wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

doc la sinh hoc

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác biệt chính giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì?

a)

Tế bào nhân sơ không có DNA, còn tế bào nhân thực thì có.

b)

Tế bào nhân sơ không có nhân, còn tế bào nhân thực thì có.

c)

Tế bào nhân sơ không có màng sinh chất, còn tế bào nhân thực thì có.

d)

Tế bào nhân sơ không thể lấy năng lượng từ môi trường, còn tế bào nhân thực thì có thể.

2.
Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?
a)
Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.
b)
Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn.
c)
Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn.
d)
Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.
3.
Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?
a)
CO2
b)
Amino acid
c)
Glucose
d)
H2O
4.
Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?
a)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.
b)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.
c)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.
d)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.
5.
Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?
a)
Lớn và kị nước
b)
Lớn và ưa nước
c)
Nhỏ và kị nước
d)
Tích điện
6.
Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loại vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?
a)
Khuếch tán đơn giản
b)
Khuếch tán tăng cường
c)
Thẩm thấu
d)
Vận chuyển chủ động
7.
Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó.
a)
Khuếch tán tăng cường
b)
Nhập bào
c)
Vận chuyển chủ động bằng bơm
d)
Xuất bào
8.
Các dung dịch trong hai nhánh của ống chữ U này được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b của ống chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng như nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được?
a)
Nồng độ của dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn so với nhánh b.
b)
Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với bên nhánh b.
c)
Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi.
d)
Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a.
9.
Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây
a)
nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối
b)
đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối
c)
ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối
d)
nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối
10.
Tế bào chỉ tồn tại khi thực hiện hoạt động nào sau đây? (1) Thu nhận và xử lí năng lượng. (2) Chuyển đổi thông tin di truyền thành protein. (3) Giữ một số phản ứng hóa sinh cách biệt với nhau.
a)
(1), (2)
b)
(2), (3)
c)
(1), (3)
d)
(1), (2), (3)
11.
Chọn câu đúng:
a)
Nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan cao đến vùng có nồng độ chất tan thấp.
b)
Sự khuếch tán đơn giản không yêu cầu sự tham gia của các protein vận chuyển.
c)
Nước di chuyển vào và ra khỏi tế bào bằng hình thức vận chuyển chủ động.
d)
Sự di chuyển của các ion Na+ và Cl- không bị chặn bởi lớp lipid kép.
12.
Sự xuất bào là
a)
hình thức vận chuyển thụ động
b)
cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác
c)
quá trình vận chuyển trong đó các túi được hình thành từ màng sinh chất
d)
hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein.
13.
Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển
a)
các phân tử lớn ra khỏi tế bào.
b)
một tế bào vào trong một tế bào khác,
c)
chất lỏng vào trong tế bào.
d)
các phân tử kị nước vào trong tế bào.
14.
Sự khác biệt giữa xuất bào và nhập bảo là
a)
xuất bào làm tăng diện tích bề mặt của màng sinh chất còn nhập bào làm giảm diện tích bề mặt của màng sinh chất.
b)
xuất bào không có tính chọn lọc đối với các phân tử được chuyển ra ngoài tế bào, còn nhập bào chọn lọc hơn.
c)
nhập bào chỉ vận chuyển nước vào trong tế bào, xuất bào còn vận chuyển nhiều loại phân tử khác.
d)
nhập bào đòi hỏi cung cấp năng lượng tế bào nhưng xuất bào thì không.
15.
Protein tham gia khuếch tán tăng cường và protein tham gia vận chuyển chủ động
a)
Vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ của chúng.
b)
cần năng lượng cho hoạt động của chúng.
c)
vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ của chúng.
d)
vận chuyển các chất ưa nước.
16.
Hoạt động nào sau đây yêu cầu năng lượng từ ATP?
a)
Sự di chuyển của khí O2 ra khỏi lá.
b)
Sự di chuyển của ion khoáng vào tế bào lông hút rễ cây.
c)
Sự di chuyển của hormone steroid vào trong tế bào.
d)
Sự di chuyển của nước vào tế bào trùng giày.
17.
Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do
a)
tế bào động vật không có không bào trung tâm.
b)
tế bào động vật không có thành tế bào.
c)
tế bào thực vật có màng bán thấm.
d)
thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.
18.
Một tế bào có thành tế bào sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình
a)
khuếch tán.
b)
thẩm thấu.
c)
nhập bào.
d)
vận chuyển chủ động.
19.
Khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong một môi trường nhược trương, nó sẽ
a)
trải qua quá trình phá vỡ tế bào.
b)
trải qua quá trình co nguyên sinh.
c)
ở trạng thái cân bằng.
d)
giảm kích thước.
20.
Phát biểu nào sau đây mô tả một cách chính xác các điều kiện trương bình thường của tế bào thực vật và tế bào động vật?
a)
Các tế bào động vật ở trong dung dịch đẳng trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch nhược trương.
b)
Các tế bào động vật ở trong dung dịch đẳng trương và các tế bào thực vật trong dung dịch ưu trương.
c)
Các tế bào động vật trong dung dịch ưu trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch đẳng trương.
21.
Sự vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao nhờ kênh protein vận chuyển là
a)
Vận chuyển thụ động
b)
Vận chuyển chủ động
c)
Nhập bào
d)
Thẩm thấu
22.
Khuếch tán đơn giản khác khuếch tán tăng cường ở đặc điểm nào sau đây
a)
Không tiêu tốn ATP
b)
Sự chênh lệch về nồng độ
c)
Đặc hiệu cho từng chất khuếch tán
d)
Các phân tử nhỏ kị nước, không phân cực đi qua
23.
Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
a)
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ
b)
Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn
c)
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ
d)
Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn
24.
Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì
a)
Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng
b)
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
c)
Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất
d)
Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn
25.
Nồng độ chất tan trong tế bào hồng cầu khoảng 2%. Môi trường nào sau đây là môi trường ưu trương đối với tế bào máu người?
a)
NaCl 1,5%
b)
NaCl 0,9%
c)
NaCl 0,3%
d)
NaCl 0,6%
26.
Ví dụ nào sau đây là vận chuyển thụ động
a)
Sự tái hấp thu Na+ trong ống thận ở bờ màng đáy ống lượn xa
b)
Sự vận chuyển Ca2+ vào lưới nội chất trơn trong quá trình co cơ
c)
Sự vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu và carbon dioxide từ máu vào phế nang
d)
Sự vận chuyển H+ vào lysosome
27.
Khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh, nguyên nhân là vì
a)
chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường
b)
chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào
c)
nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
d)
nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường
28.
Co nguyên sinh là hiện tượng nào sau đây
a)
Tế bào, các bào quan co lại
b)
Màng nguyên sinh co lại
c)
Màng và khối sinh chất của tế bào co lại
d)
Nhân tế bào co lại làm thu nhỏ thể tích của tế bào
29.
Chất có đặc điểm nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?
a)
Chất có kích thước nhỏ, mang điện
b)
Chất có kích thước nhỏ, phân cực
c)
Chất có kích thước nhỏ
d)
Chất có kích thước lớn
30.
Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?
a)
CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid
b)
Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”
c)
Các ion Na, Ca vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất
d)
Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng
31.
Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?
a)
Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước
b)
Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh
c)
Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh
d)
Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí
32.
Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccarozo; 0,02M glucozo) được ngâm vào cốc chứa loại dung dịch (0,01M saccarozo; 0,01M glucozo; 0,01M fructozo). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Phát biểu nào sau đây là sai về chiều vận chuyển các chất?
a)
Glucozo đi từ trong tế bào ra ngoài
b)
Fructozo đi từ ngoài vào trong tế bào
c)
Nước đi từ ngoài vào trong tế bào
d)
Saccarozo đi từ ngoài vào trong tế bào
33.
Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?
a)
Hoà tan trong dung môi
b)
Thể rắn
c)
Thể nguyên tử
d)
Thể khí
34.
Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?
a)
Kênh protein đặc biệt
b)
Các lỗ trên màng
c)
Lớp kép phospholipid
d)
Kênh protein xuyên màng
35.
Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là cách phân tử
a)
protein xuyên màng
b)
phospholipid
c)
protein bám màng
d)
cholesterol
36.
Quá trình vận chuyển nào sau đây không bao giờ sử dụng chất mang?
a)
Vận chuyển chủ động
b)
Vận chuyển thụ động
c)
Xuất bào và nhập bào
d)
Khuếch tán