Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaaa

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?  

a)

Quốc gia rộng lớn nhất thế giới

b)

Nền kinh tế mạnh nhất thế giới

c)

Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư

d)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

2.

Nhận xét đúng về diện tích, lãnh thổ Hoa Kỳ là  

a)

Lớn thứ nhất thế giới.

b)

Lớn thứ hai thế giới

c)

Lớn thứ ba thế giới

d)

Lớn thứ tư thế giới

3.

Vị trí địa lý của Hoa Kỳ có đặc điểm là 

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Nằm ở giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Tiếp giáp với Trung Quốc và khu vực Mĩ la tinh.

d)

Tiếp giáp với Canada và Braxin

4.

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

5.

Lãnh thổ Hoa Kỳ vừa trải dài từ Bắc xuống Nam lại trải rộng từ Đông sang Tây nên đặc điểm tự nhiên đã thay đổi

a)

từ trong ra ngoài.

b)

từ thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.

c)

từ Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao

d)

. từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa

6.

Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

a)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam

b)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông

c)

vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương.

d)

vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát

7.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e là 

a)

xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc

b)

ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt hải dương

c)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam

d)

có nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú,diện tích rừng tương đối lớn

8.

Nhận xét đúng nhất về đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kỳ là  

a)

các dãy núi trẻ chạy song song hướng Bắc-Nam, xen giữa các bồn địa và cao nguyên

b)

các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 Km

c)

ven biển Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp

d)

ven biển Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp

9.

Nhận xét đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

nhiều kim loại đen (sắt), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

b)

nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng còn ít

c)

nhiều kim loại màu ( vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng nghèo, diện tích rừng khá lớn

d)

nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn

10.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng phía Đông Hoa Kì là  

a)

dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang

b)

dãy núi già Apalát cao trung bình 1000-1500 m, sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương diện tích tương đối lớn, đất phì nhiêu, khí hậu mang tính chất nhiệt đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

vùng núi Apalát có nhiều than đá, quặng sắt, trữ lượng lớn nằm lộ thiên, nguồn thủy năng phong phú

11.

Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì là

a)

phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ

b)

phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt

c)

phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô vó khí hậu nhiệt đớí

d)

khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

12.

Đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Alatxca là  

a)

là bán đảo rộng lớn nằm ở phía Tây Bắc Canada

b)

là bang thứ 13 của Hoa Kì

c)

địa hình chủ yếu là đồng bằng

d)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và than đá

13.

Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm  

a)

có khí hậu ôn đới hải dương

b)

là bán đảo rộng lớn

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

14.

Loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng 28 triệu tấn và đứng đầu thế giới là

a)

sắt

b)

chì

c)

đồng

d)

thiếc

15.

Cho biểu đồ về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Hoa Kì từ 1950- 2004 

Qua biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu dân số theo độ tuổi ở Hoa Kì?

a)

Cơ cấu dân số Hoa Kì ngày càng già hóa.

b)

Tỉ trọng dân số nhóm 0 - 15 tuổi tăng

c)

Tỉ trọng dân số nhóm trên 65 tuổi giảm

d)

Tỉ trọng dân số nhóm 15 - 64 tuổi giảm

16.

Cho biểu đồ :

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 - 2010

Dựa vào biểu đồ, hãy xác định nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tỉ trọng giá trị nhập khẩu của Hoa Kì luôn trên 50%.

b)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

c)

Hoa Kì là nước xuất siêu

d)

Tỉ trọng giá trị xuất khẩu của Hoa Kì luôn trên 50%.

17.

Cho biểu đồ sau đây:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ HOA KÌ NĂM 1990 VÀ 2010 (%)

Nhận xét nào sau đây là đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Hoa Kì giai đoạn 1990-2010?

a)

Tăng tỉ trọng nông – lâm - ngư nghiệp; giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

b)

Giảm tỉ trọng nông – lâm - ngư nghiệp; giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và tăng tỉ trọng dịch vụ.

c)

Giảm tỉ trọng nông – lâm - ngư nghiệp; tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng; giảm tỉ trọng dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng nông – lâm - ngư nghiệp; tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

18.

ESA được viết tắt bằng tiếng Anh của liên minh châu Âu đó là:

a)

Dự án đường hầm giao thông dưới biển

b)

Cơ quan hàng không vũ trụ châu Âu.

c)

Cơ cấu và thể chế hoạt đọng của EU.

d)

Hợp tác sản xuất máy bay.

19.

Trong hội nghị EU tại Li- xbon tháng 3/2000 đã thống nhất là trong vòng 10 năm biến EU thành

a)

Dỡ bỏ hàng rào về thuế quan.

b)

Mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản.

c)

Tăng giá trị xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp

d)

Khu vực kinh tế dựa trên trí thức.

20.

Cơ quan hàng không vũ trụ châu Âu được thành lập vào năm nào?

a)

Năm 1975

b)

1957

c)

1993

d)

2004

21.

Việc chuyển đổi sang đồng Euro có thể gây nên tình trạng khó khăn nào?

a)

Chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Tỉ lệ thất nghiệp tăng cao

c)

Gía cả tiêu dùng tăng cao và dẫn đến lạm phát.

d)

Thu hút đầu tư nước ngoài giảm

22.

Năm 2001, tổng giá trị xuất nhập khẩu của EU là 4625 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là :

a)

2620 tỉ USD

b)

2535 tỉ USD

c)

3260 tỉ USD. 

d)

2355 tỉ USD

23.

Hiệp định Ma- xtrich năm 1993 là một sự kiện quan trọng ở châu Âu vì

a)

Liên minh châu Âu chính thức ra đời

b)

EU có 15 thành viên

c)

Quốc hội châu Âu được thành lập

d)

Mười hai nước thành viên sử dụng Euro Là đồng tiền chung.

24.

Hiện nay giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì:

a)

Áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất

b)

EU trợ cấp cho hàng nông sản.

c)

Áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

25.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của

a)

Tự do lưu thông dịch vụ.

b)

Tự do di chuyển

c)

Tự do lưu thông hàng hóa.

d)

Tự do lưu thông tiền vốn.

26.

Các nước thứ ba buộc phải tiếp nhận những hạn chế nhập khẩu của EU đối với mặt hàng” nhạy cảm” là:

a)

Apatit và vàng

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Than và sắt.

d)

Đồng, chì và than.                  

27.

Năm 1994, sự kiện quan trọng nhất ở châu Âu là:

a)

EU kết hợp thêm 10 thành viên mới.

b)

Thành lập cơ quan hàng không vũ trụ châu Âu.

c)

Hoàn thành đường hầm giao thông qua biển nối Anh với châu Âu.

d)

Chính thức sử dụng đồng tiền chung châu Âu.

28.

Vùng nào sau đây được coi lầ nghèo nhất của EU hiện nay?

a)

Ham- buốc (Đức).

b)

Xen trô (Bồ Đào Nha)

c)

A- len-te-gi-ô.(Bồ Đào Nha).   

d)

I-pai-vô-xơ. (Anh)

29.

Bốn loại khoáng sản mà Hoa Kỳ có trữ lượng lớn, đứng thứ 2 trên thế giới là

a)

đồng, thiếc, phốt phát, than đá

b)

sắt, đồng, thiếc, phốt phát.

c)

sắt, thiếc, phốt phát, chì

d)

thiếc, chì, đồng, phốt phát

30.

Với 443 triệu ha đất nông nghiệp, Hoa Kỳ có diện tích đất nông nghiệp

a)

đứng thứ hai thế giới.

b)

đứng đầu thế giới. 

c)

đứng thứ ba thế giới. 

d)

đứng thứ tư thế giới.

31.

Với 226 triệu ha rừng, Hoa Kỳ có tổng diện tích rừng

a)

đứng đầu thế giới.

b)

đứng thứ hai thế giới

c)

đứng thứ ba thế giới

d)

đứng thứ tư thế giới.

32.

 Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu

a)

cận nhiệt đới và hoang mạc

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới và bán hoang mạc

33.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:  

a)

đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen các bồn địa và cao nguyên.

b)

đồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấp.

c)

đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bình

d)

đồng bằng ven biển, rồi đến cao nguyên và núi

34.

Hiện nay, dân số Hoa Kỳ đông

a)

thứ hai thế giới

b)

thứ ba thế giới

c)

thứ tư thế giới

d)

thứ năm thế giới

35.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh cao

b)

nhập cư

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên

d)

tuổi thọ trung bình tăng cao

36.

Nhập cư đã đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động

a)

giá nhân công rẻ để khai thác miền Tây

b)

đơn giản, giá nhân công rẻ

c)

trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm

d)

trình độ thấp, giá nhân công rẻ

37.

Trong thời gian từ năm 1820 đến 2005, số người nhập cư vào Hoa Kỳ là

a)

65 triệu người

b)

hơn 66 triệu người

c)

hơn 65 triệu người

d)

66 triệu người

38.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 là

a)

0.8%

b)

0.6%

c)

1.5%

d)

1.2%

39.

Hiện nay ở Hoa Kỳ người Anh-điêng sinh sống ở  

a)

vùng đồng bằng Trung tâ

b)

vùng đồi núi hiểm trở phía Tây

c)

vùng núi già Apalát phía Đông

d)

vùng ven vịnh Mêhicô.

40.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng 

a)

Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương

d)

Phía Đông và ven vịnh Mêhicô

41.

Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do

a)

đất đai màu mỡ, sản xuất chuyên môn hóa cao, gắn liền với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ

b)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào, gắn liền với thị trường tiêu thụ

c)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, cơ giới hóa cao

d)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

42.

Các trung tâm công nghiệp luyện kim đen và cơ khí của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

ven vịnh Mêhicô

b)

phía nam Ngũ Hồ

c)

ven Thái Bình Dương

d)

ven Đại Tây Dương

43.

Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là

a)

tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn

b)

tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn

c)

tự do trao đổi người, hàng, vốn, tri thức

d)

tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán

44.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Brucxen (Bỉ)

b)

Béc- lin (Đức)

c)

Pari (Pháp)

d)

Matxcova (Nga)

45.

Tính đến tháng 5/ 2007, số nước thành viên của liên minh châu Âu là bao nhiêu?

a)

15 nước

b)

27 nước

c)

25 nước

d)

29 nước

46.

Liên kết vùng Ma- xơ Rai-nơ được hình thành ở biên giới của ba nước nào sau đây?

a)

Đức, Balan và Séc

b)

HàLan, Đức và Bỉ

c)

Manta, I- ta-li-a và Ha lan

d)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Pháp

47.

Ngày nay liên minh châu Âu đã trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới và được gọi là

a)

ASEAN

b)

OPEC

c)

EU

d)

APEC

48.

Tính từ năm 2004, liên minh châu Âu được mở rộng sang hướng nào là chính?

a)

Sang phía Đông

b)

Xuống phía Nam

c)

Sang phía Tây

d)

Lên phía Bắc

49.

Để nâng cao con số các quốc gia lên 15 nước, thì từ năm 1957 có 3 nước nào sau đây gia nhập EU?

a)

Thụy Điển, Áo, Phần Lan

b)

Phần Lan, Hà Lan, Pháp

c)

Tây Ban Nha, Đức, Pháp

d)

Áo, Tây Ban Nha, Ailen

50.

Ý tưởng mong muốn về hòa bình và thống nhất châu Âu được nước Pháp đề xuất vào năm

a)

Năm 1996

b)

Năm 1950

c)

Năm 1948

d)

Năm 1951

51.

Một thành tựu tuyệt vời mà hãng Airbus của liên minh châu Âu vừa cho ra đời:

a)

Máy bay A- 340

b)

Máy bay A- 380

c)

Máy bay Bô- ing 777

d)

Người máy tự động

52.

So với thế giới thì hiện nay EU chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm GDP?

a)

25%

b)

20%

c)

17%

d)

27%

53.

Thời điểm đầu năm 2002, EU có 15 thành viên nhưng có quốc gia nào chưa sử dụng đồng tiền chung, đó là:

a)

Nước Tây Ban Nha, Ailen và Hilập

b)

Đan Mạch, Áo và Bồ Đào Nha

c)

Nước Anh, Thụy Điển và Đan Mạch

d)

Nước Thụy Điển và Áo

54.

EU với tư cách là đồng tiền của EU đã được đưa và giao dịch thanh toán từ khi nào?

a)

Năm 2002

b)

Năm 2004

c)

Năm 2001

d)

1999

55.

Những quốc gia nào sau đây đã sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E- bớt ở châu Âu?

a)

Bỉ, Bồ Đào Nha và I –ta-li-a

b)

Phần Lan và Áo

c)

Đức, Pháp, Anh

d)

Hà Lan, Tây Ban Nha và Pháp

56.

Đường hầm giao thông nối nước Anh với Châu Âu đi qua biển nào sau đây?

a)

Biển Măng Sơ

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Địa Trung Hải

d)

Biển Đen

57.

Đường hầm giao thông dưới biển nối nước Anh với lục địa châu Âu có chiều dài là

a)

50 km

b)

42 km

c)

38 km

d)

64 km

58.

Các trung tâm công nghiệp sản xuất ô tô của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở

a)

ven vịnh Mêhicô

b)

phía nam Ngũ Hồ

c)

ven Đại Tây Dương

d)

vùng phía Nam

59.

Lôt an giơ lét -  một trung tâm công nghiệp có qui mô rất lớn với các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ nằm ở

a)

ven vịnh Mêhicô

b)

ven biển phía Tây Bắc

c)

ven biển phía Tây Nam

d)

ven biển phía Đông Bắc

60.

Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kỳ là

a)

nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao

b)

sức mua trong dân cư lớn

c)

nền công nghiệp hiện đại, phát triển mạnh

d)

đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm công nghiệp

61.

Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là

a)

có qui mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình

b)

phát triển mạnh cả ở 3 khu vực,, nhất là công nghiệp và dịch vụ

c)

công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn

d)

có qui mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn

62.

Năm 2004, EU có 25 nước, với số dân 453,5 triệu người, tổng giá trị xuất khẩu là: 3699,0 tỉ USD. Vậy giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người là:

a)

8156,5USD/ người

b)

8516,5 USD/ người

c)

9732,0USD/ người

d)

7923,0USD/ người

63.

Hiện nay, EU chiếm bao nhiêu phần trăm sản lượng oto của thế giới?

a)

12%

b)

26%

c)

27%

d)

30%