wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Chọn đáp án đúng nhất: Người được bảo hiểm sản phẩm bảo hiểm hưu trí tự nguyện được quyền rút trước giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp
a)
A.   Chấm dứt hợp đồng lao động
b)
B.Mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
c)
C.   Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
d)
D.   Bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật
2.
2.               Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A.   Bảo hiểm hưu trí
b)
B.   Bảo hiểm trọn đời
c)
C.   Bảo hiểm tử kỳ
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ
3.
3.          Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm
a)
A. Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng
b)
B.   Góp phần ổn định ngân sách quốc gia.
c)
C.   Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
4.
4.          Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A.   Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
b)
B.   Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
c)
C.   Bản thân bên mua bảo hiểm
d)
D. Người hàng xóm
5.
5. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm
a)
A.   Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là không muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra.
b)
B.   Thực hiện biện pháp "né tránh rủi ro".
c)
C.   Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít".
d)
D. A, C đúng
6.
6.          Phát biểu nào sau đây 6. đúng khi nói về đặc điểm của hoạt động bảo hiểm
a)
A.   Tâm lý chung của người tham gia bảo hiểm là muốn sự kiện bảo hiểm xảy ra để được nhận tiền bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện theo nguyên tắc "Sự đóng góp của số đông bù vào sự bất hạnh của số ít
c)
C.   Thực hiện biện pháp "chấp nhận rủi ro".
d)
D.   Bảo hiểm chỉ mang tính bồi hoàn, không có trường hợp không bồi hoàn.
7.
7.               Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
a)
A.   Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ
b)
B.   Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
8.
8.               Nghiệp vụ bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm là
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp
b)
B.   Bảo hiểm tử kỳ
c)
C.   Bảo hiểm trọn đời
d)
D.   Bảo hiểm sinh kỳ
9.
9.               Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong bằng
a)
A. 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng hàng năm, tùy số nào lớn hơn
b)
B.   100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
c)
C.   50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
d)
D.   50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.
10.
10.               Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C.   Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D.   Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
11.
11.               Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp
a)
A.   Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B.   Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C.   Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng
12.
12.               Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng
a)
A.   Chính phủ quy định mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.
b)
B.   Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm phải đảm bảo duy trì nguồn vốn chủ sở hữu không thấp hơn mức vốn pháp định.
c)
C.   Doanh nghiệp bảo hiểm phải sử dụng một phần vốn điều lệ đã góp để ký quỹ tại một ngân hàng thương mại hoạt động tại Việt Nam.
d)
D. Cả A, B, C
13.
13.               Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây
a)
A.   Hợp tác xã bảo hiểm
b)
B. Công ty hợp danh
c)
C.   Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
d)
D.   Công ty TNHH bảo hiểm, công ty cổ phần bảo hiểm
14.
14.               Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là
a)
A.   5%
b)
B. 10%
c)
C.   15%
d)
D.   7%
15.
15.               Chọn phương án đúng về tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm
a)
A. Bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại
b)
B.   Bằng 75% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
c)
C.   Bằng 30% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
d)
D.   Bằng 40% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại.
16.
16.               Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể tái bảo hiểm cho
a)
A.   Doanh nghiệp bảo hiểm trong nước.
b)
B.   Doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài.
c)
C.   Tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài.
d)
D. A,B,C đúng
17.
17.               Theo quy định của Pháp luật, thời gian hoạt động của Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không quá bao nhiêu năm (sau thời hạn này có thể gia hạn được):
a)
A.   10 năm
b)
B.   15 năm
c)
C.   3 năm
d)
D. 5 năm
18.
18.               Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm
a)
A.   Chỉ chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm tài sản.
b)
B. Phải chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm
c)
C.   Không phải bồi thường cho người được bảo hiểm.
d)
D.   Chỉ chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
19.
19.               Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo
a)
A.   Lập thành văn bản
b)
B.   Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C.   Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
20.
20.               Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hợp tác với nhau trong các hoạt động:
a)
A.   Tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm.
b)
B.   Giám định tổn thất, giải quyết quyền lợi bảo hiểm, đề phòng và hạn chế tổn thất.
c)
C.   Phát triển nguồn nhân lực, phát triển sản phẩm bảo hiểm, đào tạo và quản lý đại lý bảo hiểm, chia sẻ thông tin để quản trị rủi ro.
d)
C. Cả A, B, C
21.
21.               Theo quy định pháp luật, tỷ lệ hoa hồng tối đa doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho đại lý bảo hiểm được trả trên cơ sở nào dưới đây
a)
A.   Dựa trên số lượng hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
b)
B. Dựa trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm
c)
C.   Dựa trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
22.
22.               Chọn phương án sai về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm
a)
A. Chi khuyến mại
b)
B.   Chi khen thưởng.
c)
C.   Chi hỗ trợ đại lý.
d)
D.   Chi tuyển dụng đại lý.
23.
23.               Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung, thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí một lần là:
a)
A.   15%
b)
B. 7%
c)
C.   10%
d)
D.   5%
24.
24.               Theo qui định của Pháp luật, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm được thực hiện trong những trường hợp nào sau đây
a)
A.   Doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán
b)
B.   Doanh nghiệp bảo hiểm chia, tách, hợp nhất, sát nhập, giải thể
c)
C.   Theo thỏa thuận giữa các doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
25.
25.               Hành vi nào dưới đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm
a)
A.   Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng.
b)
B.   Ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
c)
C.   Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
26.
26.               Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với
a)
A.   Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
c)
B.   Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
d)
C.   Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
27.
27.               Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây
a)
A.   Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
b)
B.   Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C.   Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
d)
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp
28.
28.               Chọn phương án đúng khi nói về đại lý bảo hiểm:
a)
A.   Đại lý bảo hiểm chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
b)
B.   Đại lý bảo hiểm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi được ủy quyền trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C.   Đại lý bảo hiểm có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A và B đúng
29.
29.               Chọn phương án đúng về công việc đại lý bảo hiểm được làm
a)
A.   Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm.
b)
B.   Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Thay mặt DNBH thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D.   Không trường hợp nào đúng.
30.
30.               Phát biểu nào dưới đây đúng
a)
A.   Rủi ro được bảo hiểm là những rủi ro về thiên tai, tai nạn, sự cố bất ngờ được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của người được bảo hiểm.
b)
B.   Rủi ro bị loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C.   Ngoài phạm vi bảo hiểm theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với người được bảo hiểm mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được bảo hiểm phải trả thêm phí bảo hiểm cho người bảo hiểm.
d)
D. Cả A, B, C
31.
31.               Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là
a)
A.   Số tiền bồi thường.
b)
B. Phí bảo hiểm
c)
C.   Giá trị bảo hiểm.
d)
D.   Số tiền bảo hiểm.
32.
32.               Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về bên mua bảo hiểm
a)
A.   Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không được đồng thời là người thụ hưởng
c)
C.   Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm
d)
D.   Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm
33.
33.               Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây là đúng
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật kinh doanh bảo hiểm và các quy định khác của pháp luật có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, tái bảo hiểm
b)
B. Hoạt động đại lý bảo hiểm là việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm
c)
C.   Cả A,B đúng.
34.
34. Phí ban đầu được khấu trừ khi nào ?
a)
A.   Phí ban đầu được khấu trừ từ quyền lợi bảo hiểm.
b)
B.   Phí ban đầu được khấu trừ trước khi phân bổ phí bảo hiểm định kỳ, phí bảo hiểm đóng thêm vào Quĩ liên kết chung.
c)
C.   Phí ban đầu được khấu trừ từ tài khoản hợp đồng
d)
D.   Phí ban đầu được khấu trừ hàng tháng từ tài khoản hợp đồng
35.
35. Theo điều khoản sản phẩm An Khang Hạnh Phúc, phương án nào sau đây là đúng khi Bảo Việt Nhân thọ cam kết lãi suất đầu tư sẽ không thấp hơn mức Lãi suất cam kết tối thiểu là:
a)
A.   2.50% năm hợp đồng thứ nhất
b)
B.   2.00% năm hợp đồng thứ hai
c)
C.   1.00% năm hợp đồng thứ ba
d)
D.   A,B đúng
36.
36. Trong sản phẩm An Khang Hạnh Phúc, thời điểm Người được bảo hiểm bị tai nạn dẫn đến thương tật nghiêm trọng từ sinh nhật lần thứ 4 trở đi, Bảo Việt Nhân Thọ chi trả Quyền lợi bảo hiểm thương tật nghiêm trọng do tai nạn là:
a)
A. 100% Quyền lợi bảo hiểm thương tật nghiêm trọng do tai nạn
b)
B. 80% Quyền lợi bảo hiểm thương tật nghiêm trọng do tai nạn
c)
C. 60% Quyền lợi bảo hiểm thương tật nghiêm trọng do tai nạn
d)
D. 40% Quyền lợi bảo hiểm thương tật nghiêm trọng do tai nạn
37.
37.               Khi tham gia sản phẩm bổ trợ Quyền lợi miễn nộp phí bảo hiểm, trường hợp NĐBH của sản phẩm bổ trợ bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, Bảo Việt Nhân thọ sẽ
a)
A.   Miễn tất cả các khoản phí bảo hiểm của những hợp đồng mà NĐBH / BMBH của sản phẩm bổ trợ sẽ mua trong tương lai
b)
B.   Miễn tất cả các khoản phí bảo hiểm phải nộp trong tương lai đối với hợp đồng chính và sản phẩm bổ trợ này kể từ ngày đến hạn nộp phí ngay sau đó, và hoàn trả số phí bảo hiểm của hợp đồng chính và sản phẩm bổ trợ đã nộp trước đây
c)
C.   Miễn tất cả các khoản phí bảo hiểm phải nộp trong tương lai đối với hợp đồng chính nhưng phải tiếp tục nộp phí bảo hiểm cho sản phẩm bổ trợ.
d)
D. Miễn tất cả các khoản phí bảo hiểm phải nộp trong tương lai đối với hợp đồng chính và sản phẩm bổ trợ này kể từ ngày đến hạn nộp phí ngay sau đó
38.
38.               Theo quy định của sản phẩm bổ trợ Quyền lợi miễn nộp phí bảo hiểm, trường hợp Người được bảo hiểm của sản phẩm bổ trợ bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn xảy ra trong thời gian sản phẩm bổ trợ có hiệu lực, Bảo Việt Nhân thọ sẽ
a)
A.   Trả Số tiền bảo hiểm theo sản phẩm bổ trợ cho Người được bảo hiểm và miễn tất cả các khoản phí bảo hiểm phải nộp trong tương lai đối với hợp đồng chính và sản phẩm bổ trợ này kể từ ngày đến hạn nộp phí ngay sau ngày xảy ra tai nạn
b)
B.   Trả 100% Số tiền bảo hiểm của hợp đồng chính
c)
C. Miễn tất cả các khoản phí bảo hiểm phải nộp trong tương lai đối với hợp đồng chính kể từ ngày đến hạn nộp phí ngay sau ngày xảy ra tai nạn
d)
D.   Trả 200% Số tiền bảo hiểm của hợp đồng chính
39.
39.               Ngày 14/2/2011, bà Hoa tham gia sản phẩm bổ trợ Bảo hiểm TTBPVV do tai nạn (R12) với số tiền bảo hiểm là 100.000.000 đồng. Trong năm hợp đồng sau đó, bà Hoa bị tai nạn 2 lần. Lần 1, bà bị tai nạn phải tháo khớp cổ chân trái với chi phí phẫu thuật là 40.000.000 đồng. Lần 2, bà phải tháo khớp vai trái với chi phí phẫu thuật là 75.000.000 đồng. BVNT sẽ chi trả số tiền bảo hiểm cho bà Hoa là bao nhiêu, biết rằng tỷ lệ chi trả trong trường hợp tháo khớp cổ chân là 45%, tháo khớp vai là 70%
a)
A.   115.000.000 đồng
b)
B.   Không được chi trả, vì đây là trường hợp NĐBH bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
c)
C. 100.000.000 đồng
d)
D.   45.000.000 đồng
40.
40.               Khi hợp đồng liên kết chung phát sinh hiệu lực, khách hàng có thể tham gia thêm sản phẩm bổ trợ Bảo hiểm TTBPVV do tai nạn (R12) vào thời điểm
a)
A. Vào các Ngày kỷ niệm hợp đồng hàng năm
b)
B.   Chỉ được tham gia R12 vào hai năm sau kể từ ngày sản phẩm Liên kết chung phát sinh hiệu lực, bất cứ thời điểm nào mà khách hàng muốn
c)
C.   Khách hàng có thể tham gia R12 vào bất cứ thời điểm nào mà khách hàng muốn
d)
D.   A, B, C đều sai