wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HK I (22-23)

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y = cot 4x

b)

y = tan 6x

c)

y = sin 6x

d)

y = cos x

2.

Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ quần-áo-cà vạt khác nhau?

a)

13

b)

72

c)

12

d)

30

3.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

a)

555^5

b)

5!

c)

4!

d)

5

4.

Cho lục giác ABCDEF. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác trên.

a)

626^2

b)

262^6

c)

C62C_6^2

d)

A62A_6^2

5.

Phương trình sin 2x = cos x có nghiệm là?

a)

x=π6+k π3 x=\frac{\pi}{6}+k\ \frac{\pi}{3}\ x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

x=π6+k π3 x=\frac{\pi}{6}+k\ \frac{\pi}{3}\ x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi

c)

x=π6+k2πx=\frac{\pi}{6}+k2\pi x=π3+k2πx=\frac{\pi}{3}+k2\pi

d)

x=π6+k2π3x=\frac{\pi}{6}+k\frac{2\pi}{3} x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

6.

Phương trình cos 2x + 5 sin x - 4 = 0 có nghiệm là

a)

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

b)

π2+kπ\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

kπk\pi

d)

±π4+k2π\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Ank=k!(nk)!A_n^k=\frac{k!}{\left(n-k\right)!}

b)

Cnk=n!k!(nk)!C_n^k=\frac{n!}{k!\left(n-k\right)!}

c)

A52=20A_5^2=20

d)

Pn=n!P_n=n!

8.

Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của M là

a)

C102C_{10}^2

b)

10210^2

c)

A108A_{10}^8

d)

A102A_{10}^2

9.

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (32x)2022\left(3-2x\right)^{2022}  có bao nhiêu số hạng?

a)

2023

b)

2022

c)

2021

d)

2020

10.

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A) = 13\frac{1}{3} , P(B) = 14\frac{1}{4} . Tính P( ABA\cup B )

a)

712\frac{7}{12}

b)

12\frac{1}{2}

c)

17\frac{1}{7}

d)

112\frac{1}{12}

11.

Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?

a)

12216\frac{12}{216}

b)

1216\frac{1}{216}

c)

6216\frac{6}{216}

d)

3216\frac{3}{216}

12.

Từ một hộp chứa 7 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

a)

122\frac{1}{22}

b)

27\frac{2}{7}

c)

722\frac{7}{22}

d)

744\frac{7}{44}

13.

Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ là

a)

114\frac{1}{14}

b)

1210\frac{1}{210}

c)

1314\frac{13}{14}

d)

209210\frac{209}{210}

14.

Với mọi n \in N*, hệ thức nào sau đây là sai?

a)

1+2+...+n=n(n+1)21+2+...+n=\frac{n\left(n+1\right)}{2}

b)

1+3+5+...+(2n1)=n21+3+5+...+\left(2n-1\right)=n^2

c)

12+22+...+n2=n(n+1)(2n+1)61^2+2^2+...+n^2=\frac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}

d)

22+42+62+...+(2n)2=2n(n+1)(2n+1)62^2+4^2+6^2+...+\left(2n\right)^2=\frac{2n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}

15.

Cho dãy số (un) biết un=5nn2u_n=\frac{5^n}{n^2} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Dãy số tăng

b)

Dãy số giảm

c)

Dãy số không tăng, không giảm

d)

Dãy số là dãy hữu hạn

16.

Trong các dãy số (un)\left(u_n\right)  cho bởi số hạng tổng quát unu_n  sau, dãy số nào là dãy số giảm?

a)

un=12nu_n=\frac{1}{2^n}

b)

un=3n1n+1u_n=\frac{3n-1}{n+1}

c)

un=n2u_n=n^2

d)

un=n+2u_n=\sqrt[]{n+2}

17.

Một hội trường có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi hội trường có tất cả bao nhiêu ghế?

a)

163

b)

1792

c)

2055

d)

3125

18.

Trong sân vận động có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước 4 ghế, hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế?

a)

2250

b)

1740

c)

4380

d)

2190

19.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có u1=3, u6=27u_1=-3,\ u_6=27 . Tính công sai d.

a)

d = 7

b)

d = 5

c)

d = 8

d)

d = 6

20.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có công bội q. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

u2=u1.q2u_2=u_1.q^2

b)

u22=u1.u3u_2^2=u_1.u_3

c)

u2=u1.qu_2=u_1.q

d)

u3=u1.q2u_3=u_1.q^2

21.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có u1=3u_1=-3  và q = -2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.

a)

S10=511S_{10}=-511

b)

S10=1025S_{10}=-1025

c)

S10=1025S_{10}=1025

d)

S10=1023S_{10}=1023

22.

Khẳng định nào sai?

a)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

b)

Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

c)

Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

d)

Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

23.

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (5 ; -2) và v=(1;3)\overrightarrow{v}=\left(1;3\right) . Tìm ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900-90^0  và phép tịnh tiến theo v\overrightarrow{v} .

a)

M' = (2 ; 5)

b)

M' = (1 ; 6)

c)

M' = (-1 ; -2)

d)

M' = (-1 ; 6)

24.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng

b)

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

c)

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng

d)

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

25.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

26.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó giao tuyến của (SAC) và (SBD) là

a)

SO

b)

SB

c)

SA

d)

Δ\Delta , Δ\Delta //AC, Δ\Delta //BD

27.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

a)

(BCA')

b)

(BC'D)

c)

(A'C'C)

d)

(BDA')

28.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là một điểm thuộc đoạn SB  (M khác S và B). Mặt phẳng (ADM) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là

a)

Hình bình hành

b)

Tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

29.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

a)

y = sin x - cos x

b)

y = 2 sin (-x)

c)

y = -2 sin x

d)

y = -2 cos x

30.

Phương trình sin 3x = cos x có nghiệm là?

a)

x=k π x=k\ \pi\ x=kπ2x=k\frac{\pi}{2}

b)

x=π8+k π2 x=\frac{\pi}{8}+k\ \frac{\pi}{2}\ x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi

c)

x=k2πx=k2\pi x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

x=kπx=k\pi x=π4+kπx=\frac{\pi}{4}+k\pi

31.

Tìm nghiệm của phương trình cos 2x - 2 sin x = - 3

a)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z

b)

x=±π2+kπ,kZx=\pm\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z

c)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

d)

x=π2+k2π,kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z

32.

Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

a)

4

b)

7

c)

12

d)

16

33.

Có tất cả bao nhiêu cách xếp 6 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?

a)

5 !

b)

666^6

c)

6 !

d)

656^5

34.

Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ không mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện

a)

12

b)

4

c)

10

d)

8

35.

Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là

a)

C305C_{30}^5

b)

30530^5

c)

A304A_{30}^4

d)

A305A_{30}^5

36.

Kết quả nào sau đây là đúng:

a)

Cn0=Cnn ,nC_n^0=C_n^n\ ,\forall n\in N*

b)

An1=Pn,nA_n^1=P_n,\forall n\in N*

c)

0 ! = 0

d)

A104=A106A_{10}^4=A_{10}^6

37.

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (2x3)2022\left(2x-3\right)^{2022}  có bao nhiêu số hạng?

a)

2023

b)

2022

c)

2021

d)

2020

38.

Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. P(A) = 0,3, P(B) = 0,4. Khi đó P(AB) bằng

a)

0,58

b)

0,1

c)

0,7

d)

0,12

39.

Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là

a)

1236\frac{12}{36}

b)

1136\frac{11}{36}

c)

636\frac{6}{36}

d)

836\frac{8}{36}

40.

Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh

a)

3391\frac{33}{91}

b)

24455\frac{24}{455}

c)

4165\frac{4}{165}

d)

4455\frac{4}{455}

41.

Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh trong nhóm đó. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ bằng

a)

56\frac{5}{6}

b)

23\frac{2}{3}

c)

16\frac{1}{6}

d)

13\frac{1}{3}

42.

Với mọi n \in N*, tổng Sn=12+22+32+...+n2S_n=1^2+2^2+3^2+...+n^2 thu gọn có dạng là biẻu thức nào sau đây?

a)

n(n+1)(n+2)6\frac{n\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{6}

b)

n(n+2)(2n+1)6\frac{n\left(n+2\right)\left(2n+1\right)}{6}

c)

n(n+1)(2n+1)6\frac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}

d)

n(n+1)2\frac{n\left(n+1\right)}{2}

43.

Cho dãy số (un) biết un=103nu_n=\frac{10}{3^n} . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Dãy số tăng

b)

Dãy số giảm

c)

Dãy số không tăng, không giảm

d)

un1=103n1u_{n-1}=\frac{10}{3^n-1}

44.

Trong các dãy số (un)\left(u_n\right)  cho bởi số hạng tổng quát unu_n  sau, dãy số nào tăng?

a)

un=13nu_n=\frac{1}{3^n}

b)

un=12n+1u_n=\frac{1}{2n+1}

c)

un=n+13n+2u_n=\frac{n+1}{3n+2}

d)

un=4n2n+3u_n=\frac{4n-2}{n+3}

45.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có u1=13, u8=26u_1=\frac{1}{3},\ u_8=26 . Tính công sai d.

a)

d = 113\frac{11}{3}

b)

d = 103\frac{10}{3}

c)

d = 310\frac{3}{10}

d)

d = 311\frac{3}{11}

46.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)u10,q0u_1\ne0,q\ne0 . Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

u7=u4.q3u_7=u_4.q^3

b)

u7=u4.q4u_7=u_4.q^4

c)

u7=u4.q5u_7=u_4.q^5

d)

u7=u4.q6u_7=u_4.q^6

47.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có u1=1u_1=1  và q = -2. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng

a)

- 341

b)

341

c)

1023

d)

- 1023

48.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình?

a)

Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

b)

Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó.

c)

Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia.

d)

Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu.

49.

Tìm ảnh của điểm N (2 ; -4) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900-90^0  và phép tịnh tiến theo u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(-1;2\right)

a)

N' = (- 5 ; 0)

b)

N' = (- 2 ; - 4)

c)

N' = (- 4 ; -2)

d)

N' = (2 ; - 4)

50.

Trong hình học không gian

a)

Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.

b)

Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.

c)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

d)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.

51.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB//CD). Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên

b)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD)

c)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (O là giao điểm của AD và BC)

d)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là dường trung bình của ABCD

52.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

d)

Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

53.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

(ACD')//(A'C'B)

b)

(ABB'A')//(CDD'C')

c)

(BDA')//(D'B'C)

d)

(BA'D')//(ADC)

54.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, SC. Khi đó thiết diện do mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp là hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tứ giác

c)

Hình ngũ giác

d)

Hình lục giác