wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a4 điện trường

Total questions: 38

Worksheet time: 3hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về cường độ điện trường sai?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện.

b)

Là đại lượng vec tơ.

c)

Có đơn vị là N/m.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm?

a)

Có chiều hướng ra xa điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu dương.

b)

Có chiều hướng về phía điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu âm.

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn điện lượng của điện tích nguồn.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách đến nguồn.

3.

Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích nguồn nguồn giảm 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đang xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Đường sức điện là những đường mà véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của nó có giá

a)

vuông góc với đường sức tại đó.

b)

song song với đường sức tại đó.

c)

trùng với đường sức tại đó.

d)

tạo với đường sức góc không đổi.

5.

Đặc điểm nào sau đây về đường sức điện là sai?

a)

Qua một điểm trong điện trường chỉ vẽ được 1 đường sức.

b)

Các đường sức chỉ cắt nhau tại vị trí của điện tích.

c)

Các đường sức có chiều xuất ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

d)

Các đường sức ở cho điện trường mạnh thì mau hơn ở chỗ điện trường yếu.

6.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

7.

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron (e= -1,6.10-19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng 1 lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

a)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

c)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

d)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống

8.

Cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích điểm gây ra là

a)

kqr2\frac{k\left|q\right|}{r^2}

b)

kqr2\frac{kq}{r^2}

c)

qkr2\frac{q}{kr^2}

d)

r2kq\frac{r^2}{kq}

9.

Quan hệ về hướng giữa vecto cường độ điện trường tại một điểm và lực điện trường tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó là

a)

chúng luôn cùng phương cùng chiều.

b)

chúng luôn ngược hướng nhau

c)

chúng không thể cùng phương

d)

E\vec{E} cùng phương chiều với lực F\vec{F} tác dụng lên điện tích thử dương.

10.

một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tính, vô hạn. tại điểm M cách đó 40cm, điện trường có cường độ 9.105V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. xác định dấu và độ lớn của q.

a)

-40. 10-6 C

b)

+40. 10-6 C

c)

-36. 10-6 C

d)

+36. 10-6 C

11.

một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 160V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 1,25.10-6 C

b)

q = 8,0.10-7 C

c)

q = 1,25.10-7 C

d)

q = 8,0.10-5 C

12.

điện tích điểm  q=3 μCq=-3\ \mu C  (  1μC=106C1\mu C=10^{-6}C  ) đặt tại điểm có cường độ điện trường E = 12000V/m, có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới. Xác định phương chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q.

a)

phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, F = 0,36N

b)

phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải , F = 0,48N

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,36N

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, F = 0,036N

13.

một điện tích q = 5nC (1nC = 10-9C) đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm

a)

E = 4500V/m

b)

E = 2500V/m

c)

E = 9000V/m

d)

E = 5000V/m

14.

Hai điện tích điểm q1 = 5nC, q2 = - 5nC cách nhau 10cm. Xác định vecto cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích.

a)

36000 V/m

b)

12500 V/m

c)

45000 V/m

d)

18000 V/m

15.

điện tích điểm  q2 =0,5nCq_{2\ }=-0,5nC và  đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm AB có độ lớn là

a)

E = 10000 V/m

b)

E = 0 V/m

c)

E = 20000 V/m

d)

E = 5000 V/m

16.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

17.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 8.10-6 (μC).

b)

q = 12,5.10-6 (μC).

c)

q = 1,25.10-3 (C).

d)

q = 12,5 (μC).

18.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

19.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

20.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMNU_{MN} , MN=d\overline{MN}=d . Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

21.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

22.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

23.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

24.

Môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó gọi là:

a)

Lực điện

b)

điện môi

c)

điện trường

d)

Môi trường điện

25.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

V/m

b)

V.m

c)

Vm2\frac{V}{m^2}

d)

V.m2V.m^2

26.

Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm KHÔNG phụ thuộc:

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của môi trường.

27.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Đường sức điện.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện tích.

28.

Công thức tính cường độ điện trường gây ra tại  điểm có khoảng cách r trong một môi trường bất kì  :

a)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}  

b)

E=k. Qϵ.r2E=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r^2}  

c)

E=k. Qϵ.rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r}  

d)

E=k. q1.q2ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{\epsilon.r2}  

29.

Khi khoảng cách từ nguồn điện tích giảm đi 4 lần thì cường độ gây ra tại một điểm đang xét sẽ:

a)

tăng 16 lần

b)

giảm 16 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

30.

Nếu độ lớn của điện tích gây ra điện trường tăng 2 lần và khoảng cách từ nó đến điểm đang xét tăng 2 lần thì lúc này cường độ tại điểm đang xét sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng 2

c)

giảm 2

d)

tăng 8

31.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

32.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

33.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

34.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Hình 4.

35.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q > 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:


a)
b)
c)
d)
36.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

37.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

38.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).