wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT Lí CUỐI HK1

Total questions: 85

Worksheet time: 21hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch

a)

cùng pha với điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm thuần

b)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp giữa 2 bản tụ điện

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm thuần

d)

cùng pha với điện áp giữa 2 đầu điện trở thuần

2.

khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng

a)

động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian

b)

lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh

c)

biên độ giao động của vật giảm dần theo thời gian

d)

cơ năng của vật không thay đổi theo thời gián

3.

chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động

b)

cách kích thích dao động

c)

pah ban đầu của con lắc

d)

cấu tạo con lắc

4.

cường độ dòng điện luôn luôn chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi

a)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp

b)

đoạn mạch chỉ có cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp

c)

đoạn mạch chỉ có điện trở thuần và cuộn dây mắc nối tiếp

d)

đoạn mạch có cả cuộn dây, tụ điện, điện trở thuần mắc nối tiếp

5.

dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i=I0cos(ωt+ϕ) (ω>0)i=I_0\cos\left(\omega t+\phi\right)\ \left(\omega>0\right) . Đại lượng ω\omega được gọi là

a)

tần số góc của dòng điện

b)

pha của dòng điện

c)

cường độ dòng điện cực đại

d)

chu kì dòng điện

6.

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng

a)

khác nhau về chu kì của sóng âm

b)

khác nhau về tần số và biên độ các hạo âm

c)

khác nhau về độ to của âm

d)

khác nhau về tần số

7.

một dòng điện chạy trong một đoạn mạch i=4cos(2πft+π2)(A)(f>0)i=4\cos\left(2\pi ft+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)\left(f>0\right) . Đại lượng f được gọi là

a)

tần số góc của dòng điện

b)

pha ban đầu của dòng điện

c)

tần số của dòng điện

d)

chu kì của dòng điện

8.

nhận định nào sau đây về dao động của con lắc đơn là sai

a)

chỉ dao động điều hoà khi biên độ góc nhỏ

b)

chu kì dao dộng phụ thuộc vào chiều dài con lắc

c)

trong một chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng 2 lần

d)

tần số dao động tỷ lệ thuận với gia tốc trọng trường

9.

gia tốc của một chất điểm dao động điều hoa biến thiên

a)

khác tần số, ngược pha với li độ

b)

cùng tần số, cùng pha với li độ

c)

cùng tần số, ngược pha với li độ

d)

khác tần số, cùng pha với li độ

10.

cường độ dòng điện i=22cos(100πt )(A)i=2\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\ \right)\left(A\right) có giá trị hiệu dụng là

a)

2 A

b)

2\sqrt[]{2} A

c)

222\sqrt[]{2} A

d)

4 A

11.

tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ

a)

có giá trị cực đại khi truyền trong chân không

b)

tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn

c)

có giá trị như nhau với mọi môi trường

d)

giảm khi khối lượng riêng của môi trường tăng

12.

cho tụ điện có điện dụng C mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là ω\omega . Dung khoảng ZCZ_C của cuộn dây được tính bằng biểu thức

a)

ZC=1CωZ_C=\frac{1}{C\omega}

b)

ZC=1CωZ_C=\frac{1}{\sqrt[]{C\omega}}

c)

ZC=ZωZ_C=Z_{ }\omega

d)

ZC=CωZ_C=\sqrt[]{C\omega}

13.

cường độ âm là

a)

năng lượng truyền âm trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm

b)

năng lượng truyền âm trong 1 đơn vị thời gian

c)

độ to của âm

d)

năng lượng âm truyền qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc vs phương truyền âm

14.

trong thí nghiệm về giao thoa cảu hai sóng cơ học, một điểm có biên độ cực tiểu khi

a)

hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau

b)

hiệu đường đi từ 2 nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng

c)

hai sóng tới điểm đó ngược pha nhau

d)

hiệu đường đi từ dai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng

15.

khi có sóng dừng trên 1 sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một phân tư bước sóng

d)

hai lần bước sóng

16.

điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng

a)

lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0F_0 nào đó

b)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

c)

tần số của lức cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

d)

chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

17.

phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học

a)

dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian

b)

tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

c)

khi tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng

d)

dao đông tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

18.

trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng

a)

li độ cảu vật bằng với độ biến dạng của lò xo

b)

lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không

c)

tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao động

d)

độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về

19.

Hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình x1=Acos(ωt+π3)x_1=A\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)x2=Acos(ωt2π3)x_2=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi}{3}\right) là hai dao động

a)

cùng pha

b)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}

c)

ngược pha

d)

lệch pha π3\frac{\pi}{3}

20.

đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+φ)(U>0, ω>0)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+φ\right)\left(U>0,\ \omega>0\right) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

a)

I=2 .UωLI=\sqrt[]{2\ }.U\omega L

b)

I=U2ωLI=\frac{U\sqrt[]{2}}{\omega L}

c)

I=UωLI=\frac{U}{\omega L}

d)

I=UωLI=U\omega L

21.

trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện

b)

trễ pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện

c)

sớm pha π4\frac{\pi}{4} so với cường độ dòng điện

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện

22.

khi một song cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

bước sóng

c)

tần số dao động sóng

d)

tốc độ truyền sóng

23.

với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0I_0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng II theo công thức

a)

I0=I2I_0=\frac{I}{\sqrt[]{2}}

b)

I0=2II_0=2I

c)

I0=I2I_0=\frac{I}{2}

d)

I0=I 2I_0=I\ \sqrt[]{2}

24.

sự phân biệt các sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm dựa trên

a)

bản chất vật lí của chúng khác nhau

b)

khả năng cảm thụ sóng cơ học của tai người

c)

bước sóng λ\lambda và biên độ dao động của chúng

d)

ứng dụng của mỗi sóng

25.

đơn vị đo cường độ âm là

a)

oát trên mét vuông (W/ m2m^2 )

b)

ben ( B )

c)

niutơn trên mét vuông (N/ m2m^2 )

d)

oát trên mét (W/m)

26.

trên một sợi dây hai đầu cố định có sóng dừng. Chiều dài dây bằng

a)

một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần một phần tư bước sóng

27.

điện áp hiệu dụng UU và điện áp cực đại U0U_0 ở hai đầu một đoạn mạch xoau chiều liên hệ với nhau theo công thức

a)

U=U0U=U_0

b)

U=U02U=\frac{U_0}{2}

c)

U=2U0U=2U_0

d)

U=U02U=\frac{U_0}{\sqrt[]{2}}

28.

để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số nguyên lần một phần tư bước sóng

c)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần nửa bước sóng

29.

để phân biệt sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

c)

phương dao động và phương truyền sóng

d)

phương truyền sóng và tần số sóng

30.

một con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ. Chu kì dao động

a)

T=2 lgT=2\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

T=2π glT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T=π lgT=\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

31.

biên độ doa động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số xác định bằng

a)

A=A12+A22 2A1A2cos(φ2φ12)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2-\ 2A_1A_2\cos\left(\frac{φ_2-φ_1}{2}\right)}

b)

A=A12+A22+2A1A2cos(φ2φ1)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(φ_2-φ_1\right)}

c)

A=A12+A22+2A1A2cos(φ2φ12)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\frac{φ_2-φ_1}{2}\right)}

d)

A=A12+A222A1A2cos(φ2φ1)A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(φ_2-φ_1\right)}

32.

đặt điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t vào 2 đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với dòng điện i

b)

dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u

c)

ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp u

d)

dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u

33.

tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

chiều dài con lắc

b)

gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

34.

tác dụng của cuộn cảm với dòng điện xoay chiều là

a)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều

b)

chỉ cho phép dòng điện đi qua một chiều

c)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn

d)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn

35.

đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt u=U_0\cos\omega t\ vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2ω2L2\sqrt[]{R^2-\omega^2L^2}

b)

R2+ω2L\sqrt[]{R^2+\omega^2L}

c)

R2+ω2L2\sqrt[]{R^2+\omega^2L^2}

d)

R2+ωL2\sqrt[]{R^2+\omega L^2}

36.

khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai

a)

tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

c)

tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

biên dộ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động

37.

biến độ của dao động cưỡng bức khi đã ổn định không phụ thuộc vào

a)

tần số của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động

b)

lực cản của môi trường

c)

pha ban đầu của

ngoại lực biến thiên điều hoà tác dụng lên vật dao động

d)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên vật dao động

38.

đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+φ) (ω>0)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+φ\right)\ \left(\omega>0\right) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Gọi Z và II lần lượt là tổng trở cảu đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

Z=I2UZ=I^2U

b)

Z=IUZ=IU

c)

U=I2ZU=I^2Z

d)

U=IZU=IZ

39.

hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi

a)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số

c)

cùng biên độ và cùng tần số

d)

dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thười gian

40.

đặt điện áp xoay chiều u=U 2cos(ωt+φ)(ω>0)u=U\ \sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+φ\right)\left(\omega>0\right) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm LL . Cảm kháng của cuộn cảm này bằng

a)

Lω\frac{L}{\omega}

b)

ωL\omega L

c)

1ωL\frac{1}{\omega L}

d)

ωL\frac{\omega}{L}

41.

cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i=I0cos(ωt+φ)i=I_0\cos\left(\omega t+φ\right) . Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

I=2I0I=2I_0

b)

I=I0. 2I=I_0.\ \sqrt[]{2}

c)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

d)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

42.

trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây

a)

vừa có lợi, vừa có hại

b)

biên độ giảm dần theo thời gian

c)

chuyển hoá từ thế năng sang động năng

d)

chuyển hoá từ nội năng sang thế năng

43.

dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i=4cos2πtT(A)(T>0)i=4\cos\frac{2\pi t}{T}\left(A\right)\left(T>0\right) . Đại lượng T được gọi là

a)

pha ban đầu của dòng điện

b)

tần số góc của dòng điện

c)

tần số của dòng điện

d)

chu kì của dòng điện

44.

nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng

a)

sóng dừng không có lan truyền dao động

b)

sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc

c)

mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha giao động

d)

bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng

45.

một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox với phương trình x=5cos2πt(cm)x=5\cos2\pi t\left(cm\right) . Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10cm

b)

20cm

c)

40cm

d)

30cm

46.

đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZCZ_C . Tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

R2(ZLZC)2\sqrt[]{\left|R^2-\left(Z_L-ZC\right)\right|^2}

c)

R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

R2(ZL+ZC)2\sqrt[]{\left|R^2-\left(Z_L+Z_C\right)\right|^2}

47.

một con lắc là xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang giao động điều hoà có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi

b)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

c)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

d)

tỉ lệ bình phương biên độ dao động

48.

trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha hơn so với cường độ dòng điện

b)

trễ pha φ/2 so với cường độ dòng điện

c)

trễ pha hơn so với cường độ dòng điện

d)

sớm pha φ/2 so với cường độ dòng điện

49.

vật dao động điều hoà theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

c)

li độ của vật tỉ lệ với thời gian giao động

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

50.

kết luận nào sau đây là sai khi tổng hợp hai doa động điều hoà cùng phương cùng tần số

a)

khi Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta_φ=φ_2-φ_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} hai dao động vuông pha

b)

khi Δφ=φ2φ1=kπ2\Delta_φ=φ_2-φ_1=k\frac{\pi}{2} hai dao động vuông pha

c)

khi Δφ=φ2φ1=2kπ\Delta_φ=φ_2-φ_1=2k\pi hai dao động cùng pha

d)

khi Δφ=φ2φ1=(2k+1)π\Delta_φ=φ_2-φ_1=\left(2k+1\right)\pi hai dao động ngược pha

51.

một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

a)

theo chiều âm quy ước

b)

theo chiều dương quy ước

c)

theo chiều chuyển động của viên bi

d)

về vị trí cân bằng của viên bi

52.

trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, khi nói về giá trị tức thời của điện áp trên từng phần từ (uR;uL;uC)\left(u_R;u_L;u_C\right) thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

uLu_L trễ pha hơn uRu_R góc π2\frac{\pi}{2}

b)

uRu_R trễ pha hơn uCu_C góc π2\frac{\pi}{2}

c)

uCu_C trễ pha hơn uLu_L góc π2\frac{\pi}{2}

d)

uCu_C ngược pha với uLu_L

53.

một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn li độ của chất điểm tăng

b)

độ lớn vật tốc của chất điểm giảm

c)

động năng của chất điểm giảm

d)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm

54.

một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn=F0cos10πtF_n=F_0\cos10\pi t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là

a)

10 Hz

b)

5π5\pi Hz

c)

5 Hz

d)

10π 10\pi\ Hz

55.

cho mạch điện gồm tụ điện và cuộn dây mắc nối tiếp. Tụ điện có kháng là ZCZ_C : cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là ZLZ_L . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều. Tổng của trở mạch là Z đước tính bằng biểu thức

a)

Z=ZLZCZ=\left|Z_L-Z_C\right|

b)

Z=ZC2ZL2Z=\sqrt[]{Z_C^2-Z_L^2}

c)

Z=ZL+ZCZ=Z_L+Z_C

d)

Z=ZC2+ZL2Z=\sqrt[]{Z_C^2+Z_L^2}

56.

điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hoà

a)

thế năng tăng khi li độ của vật tăng

b)

trong một chu kì luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng

c)

động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

d)

trong 1 chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng

57.

âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào tần số

b)

chỉ phụ thuộc vào biên độ

c)

phụ thuộc vào dạng đô thị dao động

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm

58.

nhận định nào sau đây về sóng cơ học là sai

a)

bước sóng là quãng đường sóng lan truyền được trong một chu kỳ

b)

lan truyền sóng là lan truyền trạng thái dao động hay lan truyền pha dao động

c)

vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

d)

khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì chu kỳ, tần số và bước sóng không đổi

59.

dao động tắt dần

a)

luôn có lợi

b)

có biên dộ không đổi theo thời gian

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

luôn có hại

60.

vật dao động điều hoà với biên độ A. Khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ

a)

x=±Anx=\pm\frac{A}{\sqrt[]{n}}

b)

x=±Ann+1x=\pm A\frac{n}{n+1}

c)

x=± An+1x=\pm\ \frac{A}{\sqrt[]{n+1}}

d)

x=± An1x=\pm\ \frac{A}{\sqrt[]{n-1}}

61.

hai dao động điều hoà: x1=A1cos(ωtπ2)x_1=A_1\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)x2=A2cos(ωt+π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) . Biên độ dao động tỏng hợp của hai dao động này là

a)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

b)

A=A1+A2A=A_1+A_2

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

A=A12A22A=\sqrt[]{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

62.

cho hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là x1=4cos(πt)x_1=4\cos\left(\pi t\right) cm và x2=4cos(πtπ2)x_2=4\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right) cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

8 cm

b)

434\sqrt[]{3} cm

c)

2 cm

d)

424\sqrt[]{2} cm

63.

một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m, khối lượng 0,4kg. Khi kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 4cm rồi cho vật dao động. Tốc độ cực đại của quả nặng là

a)

160cm/s

b)

40cm/s

c)

20cm/s

d)

80cm/s

64.

một con lắc đơn dài 56cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8 m/s2. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. BIên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ

a)

24 km/h

b)

40 km/h

c)

72 km/h

d)

30 km/h

65.

mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là L = 70dB. Cường độ âm tại điểm đó gấp

a)

7107^{10} lần cường độ âm chuẩn I0I_0

b)

70 lần cường độ âm chuẩn I0I_0

c)

10710^7 lần cường độ âm chuẩn I0I_0

d)

7 lần cường độ âm chuẩn I0I_0

66.

trên một sợi dây dài 1,5m, có sóng dừng được tạo ra, ngoài 2 đầu dây người ta thấy trên dây còn 4 điểm không dao động. Biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 36m/s. Tần số sóng bằng

a)

75 Hz

b)

60 Hz

c)

45 Hz

d)

90 Hz

67.

một chất điểm dao động điều hoà với chu kì π\pi (s) và biên độ 4cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

8 cm/s

b)

4π4\pi cm/s

c)

1,3 cm/s

d)

4 cm/s

68.

trên một sợi dây có chiều dài ll , hai đầu cố định, đnag có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

vl\frac{v}{l}

b)

2vl\frac{2v}{l}

c)

v2l\frac{v}{2l}

d)

v4l\frac{v}{4l}

69.

một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điêu fhoaf với tần số 3,18Hz. Giá trị của m là

a)

200g

b)

50g

c)

75g

d)

100g

70.

một con lắc lò xo có độ cứng 20N/m dao động trên quĩ đạo dài 10cm. Tìm li độ của vật khi vật có động năng là 0,009J0,009J

a)

±3 cm\pm3\ cm

b)

±4 cm\pm4\ cm

c)

±2 cm\pm2\ cm

d)

±1 cm\pm1\ cm

71.

đặt điện áp u=602 cos100πt(V)u=60\sqrt[]{2\ }\cos100\pi t\left(V\right) vào hai đầu điện trở R=20ΩR=20\Omega . Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

3 A

b)

1,5 2 A1,5\ \sqrt[]{2}\ A

c)

6 A

d)

3 2 A3\ \sqrt[]{2}\ A

72.

Cường độ dòng điện i=4cos(120πt+π3)(A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(A\right) có pha ban đầu là

a)

π3 rad\frac{\pi}{3}\ rad

b)

π6 rad\frac{\pi}{6}\ rad

c)

120π rad120\pi\ rad

d)

4 rad4\ rad

73.

vật A dao động điều hoà với chu kì gấp 2 lần vật B thì trong cùng khoảng thời gian dao động hai vật thực hiện được sẽ

a)

bằng nhau

b)

vật A gấp 2 lần vật B

c)

vật B gấp 2 lần vật A

d)

chưa xác định được

74.

đặt điện áp u=U0cos100πtu=U_0\cos100\pi t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần có giá trị 100Ω100\Omega ; tụ điện có điện dung 1041,5π(f)\frac{10^{-4}}{1,5\pi}\left(f\right) ;p cuộn dây có độ tự cảm 2π(H)\frac{2}{\pi}\left(H\right) và điện trở trong là 20Ω20\Omega . Tổng trở của mạch là

a)

130 2 Ω130\ \sqrt[]{2}\ \Omega

b)

112 2 Ω112\ \sqrt[]{2}\ \Omega

c)

112 Ω112\ \Omega

d)

130 Ω130\ \Omega

75.

một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u=4cos(4πtπ4)(cm)u=4\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(cm\right) . Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π3\frac{\pi}{3} . Tốc độ truyền của sóng đó là

a)

6,0 m/s

b)

1,0 m/s

c)

1,5 m/s

d)

2,0 m/s

76.

một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 4.103 s4.10^{-3}\ s . Âm do lá thép phát ra là

a)

nhạc âm

b)

siêu âm

c)

âm mà tai người nghe được

d)

hạ âm

77.

đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R,L,CR,L,C mắc nối tiếp. Biết R=10ΩR=10\Omega .Cuộn cảm có cảm kháng ZL=20ΩZ_L=20\Omega và tụ điện có dung kháng ZC=20ΩZ_C=20\Omega . Tổng trở của đoạn mạch là

a)

50Ω50\Omega

b)

10Ω10\Omega

c)

30Ω30\Omega

d)

20Ω20\Omega

78.

trên một sợi dây đàn hồi dài 2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền dây là

a)

0,8m

b)

1m

c)

0,5m

d)

2m

79.

trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn sóng A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

bội số của λ\lambda

d)

λ\lambda

80.

trên một sợi giây đàn hồi dài 2,4m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

96 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

60 m/s

81.

cường độ âm tai một điểm trong môi trường truyền âm là 106 10^{-6}\ W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0=1012I_0=10^{-12} W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đso bằng

a)

70dB

b)

80dB

c)

60dB

d)

50dB

82.

con lắc đơn dao động với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, chiều dài con lắc là

a)

l=24,8cml=24,8cm

b)

l=1,56ml=1,56m

c)

l=2,48cml=2,48cm

d)

l=24,8ml=24,8m

83.

một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

a)

nhanh pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

b)

chậm pha π4\frac{\pi}{4} so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

c)

nhanh pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

d)

chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với điện áp ở hai đầu tụ điện

84.

một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 340m/s và 1360m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

a)

giảm 4,4 lần

b)

tăng 4,4 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

85.

đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

a)

ω2LC=R\omega^2LC=R

b)

ωLC=l\omega LC=l

c)

ωLC=R\omega LC=R

d)

ω2LC=l\omega^2LC=l