wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11_hk1_22-23

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Photpho đỏ và Photpho trắng là hai dạng

a)

đồng vị.

b)

đồng phân.

c)

đồng đẳng.

d)

thù hình.

2.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Apatit và photphorit.

b)

Apatit và đolomit.

c)

Photphorit và cacnalit.

d)

Photphorit và đolomit.

3.

Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với

a)

Ca3(PO4)2

b)

Na3PO4

c)

K3PO4

d)

Ca(H2PO4)2

4.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

a)

phân đạm.

b)

phân kali.

c)

phân lân.

d)

phân vi lượng.

5.

Công thức của canxi photphua là

a)

Ca3P2.

b)

Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2.

d)

CaP2.

6.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước)

a)

H+, PO43-.

b)

H+, H2PO4-, PO43-.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

7.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với

a)

FeSO4.

b)

Ag.

c)

NaOH.

d)

P.

8.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH2)2CO.

d)

K2CO3.

9.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Ca.

10.

Các kim loại đều tác không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

11.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2

a)

CuO, NO và O2

b)

Cu(NO2)2 và O2 

c)

Cu, NO2­ và O2

d)

CuO, NO2 và O2

12.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu

13.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

14.

Một dung dịch có [OH-] = 2.10-3M . Môi trường của dung dịch này là

a)

axit.

b)

trung tính.

c)

kiềm.

d)

lưỡng tính.

15.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

16.

Cacbon monoxit có công thức phân tử là

a)

H2CO3

b)

CO2

c)

CH­4

d)

CO

17.

Cấu hình e của silic là 1s2 2s22p6 3s23p2. Vị trí của silic trong bảng tuần hoàn ở

a)

chu kì 3, nhóm IVA.

b)

chu kì 3, nhóm IIA.

c)

chu kì 2, nhóm IVA.

d)

chu kì 2, nhóm IVB.

18.

Trong hợp chất, số oxi hoá của cacbon thấp nhất là

a)

-4

b)

0

c)

+2

d)

+4

19.

Axit cacbonic là

a)

Axit yếu, bền.

b)

Axit yếu, rất kém bền.

c)

Axit mạnh, bền.

d)

Axit mạnh, rất kém bền.

20.

Silic đioxit có công thức phân tử là

a)

H2SiO3

b)

Si2O

c)

SiO­2

d)

SiO

21.

Dẫn luồng  CO  dư qua hỗn hợp MgO, CuO, Al2O3, Fe2O3 (nung nóng ở nhiệt độ cao) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Fe2O3, Al2O3, Cu, MgO.

b)

Cu, Al, Fe, Mg.

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe.

d)

Cu, Al2O3, MgO, Fe.

22.

Nguyên tố cacbon không thể hiện tính khử  khi tác dụng với  chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Al

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

Fe2O3

23.

Silic thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

F2

b)

O2 (đun nóng)

c)

dung dịch NaOH

d)

Mg (đun nóng)

24.

Phát biểu không chính xác là

a)

Liên kết ba gồm hai liên kết pi và một liên kết xích ma.

b)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

c)

Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử

d)

. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết s, sự xen phủ bên tạo thành liên kết p

25.

Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì?

a)

Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước

b)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy

c)

Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than

d)

Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết

26.

Cho các phát biểu sau:

     (a) Khi HCHC cháy sản phẩm thu được chỉ có CO2 và H2O thì HCHC này luôn có nguyên tố oxi.

     (b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.

     (c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.

(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.

(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.

(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.

Số phát biểu đúng là             

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

NaCl.

b)

CaCO3.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

28.

Câu 1: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của hidro.

c)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua.

d)

chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, hidro, oxi.

29.

Đặc điểm chung của hợp chât hữu cơ là

a)

Các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt và dễ cháy.

b)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

30.

Công thức đơn giản nhất của HCHC cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

31.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

32.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức tổng quát.

c)

Công thức cấu tạo.

d)

Công thức đơn giản nhất.

33.

Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Số nguyên tử cacbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị.

d)

Công thức cấu tạo.

34.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

35.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hidro

d)

liên kết

36.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2,HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2.

37.

Trong các câu sau, câu nào không đúng?

a)

CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác.

c)

Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân.

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hoá học.

38.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

39.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

40.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử