wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 87

Worksheet time: 4hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ là

a)

Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

b)

Áp cao XiBia

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

d)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

2.

Thời gian hoạt động của gió mùa Tây Nam vào tháng

a)

4-11

b)

11-4

c)

10-5

d)

5-10

3.

Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện

a)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 20°C

b)

Nhiệt độ trung bình năm 18-22°C

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C

4.

Tính chất của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ thể hiện

a)

Gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ

b)

Gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và Tây Nguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ

c)

Gây mưa mùa hạ ở Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ

d)

Gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

5.

Tác động của gió phơn Tây Nam đến khí hậu nước ta là

a)

Gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa

b)

Tạo sự đối lập thời tiết giữa miền Bắc và miền Nam

c)

Tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt

d)

Mùa thu, đông có mưa phùn

6.

Khí hậu nước ta có tính chất ẩm thể hiện

a)

Lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 90%

b)

Lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 80%

c)

Lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí dưới 80%

d)

Lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 85%

7.

Hướng gió của gió mùa hạ khi ảnh hưởng đến Nam Bộ và Tây Nguyên là

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

8.

Mùa đông khối khí lạnh di chuyển từ phương Bắc xuống theo hướng

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

9.

Gió phơn xuất hiện ở nước ta khi

a)

Khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới

b)

Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta

c)

Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa Tây Nam

d)

Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc

10.

Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là

a)

Lạnh, ẩm

b)

Nóng và khô

c)

Lạnh, khô

d)

Lạnh, trời âm u

11.

Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta

a)

Mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều

b)

Mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều

c)

Có 2 mùa mưa và khô

d)

Mưa quanh năm

12.

Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

a)

Nằm trong vùng mội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa

c)

Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

d)

Ở gần Xích đạo

13.

Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiện ở

a)

Phía Tây Nam

b)

Phía Đông Nam

c)

Phía Tây Bắc

d)

Phía Bắc

14.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta quy định bởi

a)

Vai trò của biển Đông

b)

Sự hiện diện của các khối khí

c)

Vị trí địa lý

d)

Hoạt động của gió mùa mùa

15.

Vùng nào ở nước ta có chế độ mưa gần như giống nhau?

a)

Tây Nguyên và Nam Bộ

b)

Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đb sông Hồng và Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên

16.

Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hè là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

17.

Hệ quá của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

Tạo thành nhiều phụ lưu

b)

Tổng lượng bùn cát lớn

c)

Tạo thành dạng địa hình mới

d)

Địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi

18.

Điều nào không đúng về động thực vật ở nước ta?

a)

Công, trĩ, gà lôi, nai, vượn

b)

Thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế

c)

Các loài bò sát, ếch nhái, côn trùng

d)

Thực vật ôn đới chiếm ưu thế

19.

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

b)

Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt

c)

Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông

d)

Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao

20.

Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

a)

Tạo thành địa hình Cacxtơ

b)

Hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất

c)

Đá trượt, đá lở ở sườn dốc

d)

Hiện tượng xâm thực

21.

Ở nước ta loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất là

a)

Đất phù sa cổ

b)

Đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau

c)

Đất mùn

d)

Đất phù xa mới

22.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì

a)

Quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh

b)

Có sự tích tụ nhiều oxit nhôm

c)

Mưa nhiều rửa trôi cát chất bazơ dễ tan

d)

Có sự tích tụ nhiều oxit sắt

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn

b)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn

c)

Lượng mưa lớn trên địa hình đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

d)

Lượng mưa lớn và nguồn nước từ bên ngoài lãnh thổ chảy vào

24.

Điều nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống?

a)

Thuận lợi cho việc bảo quản máy móc nông sản

b)

Môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái

c)

Dễ dàng tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng vật nuôi

d)

Tính thất thường của thời tiết ảnh hưởng lớn đến hoạt động sản xuất

25.

Tính chất thời vụ của nhiều hoạt động kinh tế ở nước ta là ảnh hưởng của

a)

Sự phân hóa khí hậu theo mùa

b)

Nguồn lao động có kinh nghiệm canh tác

c)

Tính chất nhiệt ẩm trong năm

d)

Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

26.

Ảnh hưởng quan trọng nhất của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến ngành

a)

Công nghiệp

b)

Xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Dịch vụ

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit trên đá badan tập trung ở đâu?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Nam Bộ

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết đi từ Bắc vào Nam tương ứng là các hệ thống sông lớn như

a)

Sông Hồng, sông Cả, sông Mã, sông Đồng Nai, sông Cửu Long

b)

Sông Hồng, sông Mã, sông Đồng Nai, sông Cả, sông Cửu Long

c)

Sông Hồng, sông Mã, sông Cả, sông Đồng Nai, sông Cửu Long

d)

Sông Hồng, sông Cả, sông Đồng Nai, sông Mã, sông Cửu Long

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào có lưu vực bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ Việt Nam?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Bé

d)

Sông Đà

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết vườn quốc gia nào sau đây không nằm trong thảm thực vật rừng kín thường xanh?

a)

Tràm Chim

b)

Bù Gia Mập

c)

Cát Tiên

d)

Chư Yang Sin

31.

Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

a)

Động vật tiêu biểu là các loại thú lớn như voi, hổ, báo

b)

Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

c)

Xuất hiện các loại thú có lông dày và các loại thú lớn

d)

Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô

32.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái vùng ôn đới?

a)

Vùng núi Trường Sơn

b)

Vùng núi thấp Tây Bắc

c)

Vùng núi Đông Bắc

d)

Vùng núi cao Tây Bắc

33.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là

a)

Đới rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Đới rừng gió mùa

c)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa

d)

Đới rừng cận nhiệt đới

34.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

c)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

35.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo

a)

Bắc - Nam

b)

Độ cao

c)

Đông - Tây

d)

Tây - Đông

36.

Phần lãnh thổ phía Bắc không có thành phần loài nào sau đây?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới

37.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

Độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển

b)

Ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật

c)

Độ cao địa hình và hướng các dãy núi

d)

Tác động của gió mùa và hướng các dãy núi

38.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của

a)

Gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình

b)

Độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng

c)

Ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau

d)

Gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lý khác nhau

39.

Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, không phải do sự khác nhau về

a)

Số giờ nắng

b)

Nhiệt độ trung bình

c)

Lượng mưa

d)

Lưỡng bức xạ

40.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền

b)

Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng

c)

Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông, mở rộng

d)

Thềm lục địa ở miền Trung bộ thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu

41.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do

a)

Có gió fơn Tây Nam, địa hình cao

b)

Gần chí tuyến, có gió Tín phong

c)

Có mùa đông lạnh, địa hình thấp

d)

Gần chí tuyến, có mùa đông lạnh

42.

Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên là

a)

Mùa mưa vào thu - đông

b)

Có một mùa khô sâu sắc

c)

Có gió Tây khô nóng

d)

Mùa mưa vào hè - thu

43.

Khí hậu của miền Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có một mùa mưa đông lạnh ít mưa

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C

c)

Có mùa mưa và mùa khô sâu sắc

d)

Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 18°C

44.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là

a)

Có các bãi triều thấp phẳng

b)

Thềm lục địa hẹp, vùng biển sâu

c)

Các cồn cát, đầm phá không phổ biến

d)

Phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta

a)

Có mưa phùn vào mùa đông

b)

Không có tháng nào dưới 20°C

c)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Khí hậu nóng quanh năm

46.

Đai cao nào không có ở miền núi nước ta

a)

Cận nhiệt đới gió mùa trên núi

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa chân núi

d)

Ôn đới gió mùa trên núi

47.

Sự hình thành 3 đai cao chủ yếu là do sự thay đổi theo độ cao của

a)

Sinh vật

b)

Khoáng sản

c)

Khí hậu

d)

Đất đai

48.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao (m)

a)

Miền Bắc từ 600-700 đến 2600, miền Nam: 900-1000 đến 2600

b)

Miền Bắc từ 700-800 đến 2600, miền Nam: 700-1000 đến 2600

c)

Miền Bắc từ 900-1000 đến 2600, miền Nam: 800-1000 đến 2600

d)

Miền Bắc từ 800-900 đến 2600, miền Nam: 600-1000 đến 2600

49.

Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là

a)

Có các loài sinh vật vùng cận nhiệt và ôn đới

b)

Nhiệt độ trung bình dưới 25°C

c)

Mùa đông lạnh dưới 18°C

d)

Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 25°C

50.

Sự phân hóa khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

ĐB sông Hồng

51.

Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900-1.000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

a)

Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

b)

Miền Bắc mưa nhiều hơn

c)

Nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn

d)

Địa hình miền Bắc cao hơn

52.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có địa hình

a)

Đầy đủ ba đai cao khí hậu ở địa hình miền núi

b)

Hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung

c)

Đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển

d)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

53.

Đặc điểm về địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Địa hình núi cao là chủ yếu

b)

Các dãy núi chạy song song hướng tây bắc - đông nam

c)

Gồm các khối núi cổ, bề mặt sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan

d)

Dải đồng bằng thu hẹp, đường bờ biển khúc khuỷu

54.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

Rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi

c)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa là rụng lá

d)

Rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn

55.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Dầu khí và bôxit

b)

Thiếc và khí tự nhiên

c)

Vật liệu xây dựng và quặng sắt

d)

Than đá và apatit

56.

Cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì

a)

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa

b)

Nước ta nằm tiếp giáp với biển Đông

c)

Đồi núi thấp chiếm chủ yếu diện tích lãnh thổ

d)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

57.

Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là

a)

Đất mùn thô

b)

Feralit đỏ vàng

c)

Đất mùn

d)

Feralit có bùn

58.

Đặc điểm không phải của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Khí hậu chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa đông

b)

Có hai mùa: mưa và khô rõ rệt

c)

Khoáng sản nổi bật là than, sắt,...

d)

Khí hậu diễn biến thất thường và không ổn định

59.

Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Cấu trúc địa chất và địa hình

b)

Cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi

c)

Chế độ mưa và thủy chế sông ngòi

d)

Đặc điểm về chế độ khí hậu

60.

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

a)

Mùa đông lạnh hơn

b)

Mùa hạ muộn hơn

c)

Tính chất nhiệt đới tăng dần

d)

Tính chất nhiệt đới giảm dần

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, trạm khí tượng Đà Nẵng thuộc vùng khí hậu nào?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

62.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 8 và trang 4-5, hãy cho biết mỏ đất hiếm Phong Thổ thuộc tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Điện Biên

c)

Lai Châu

d)

Sơn La

63.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào không thuộc vùng Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a)

Phu Hoạt

b)

Pha Luông

c)

Yên Tử

d)

Khoan La San

64.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?

a)

Nam Decbri

b)

Lang Bian

c)

Vọng Phu

d)

Chư Pha

65.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam

a)

Bạch Mã

b)

Con Voi

c)

Pu Đen Đinh

d)

Hoàng Liên Sơn

66.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

Cháy rừng

b)

Trồng rừng chưa hiệu quả

c)

Khai thác quá mức

d)

Chiến tranh

67.

Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài

a)

Rừng thưa

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng sản xuất

68.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

Canh tác hợp lý, chống ô nhiễm đất đai

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp

c)

Tổ chức định canh, định cư cho người dân

d)

Thực hiện kỹ thuật canh tác trên đất dốc

69.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch chúng ta phải đảm bảo độ che phủ rừng như thế nào?

a)

20-30%, vùng nói dốc phải đạt 40 - 50%

b)

30-40%, vùng núi dốc phải đạt 50 - 60%

c)

40-45%, vùng núi dốc phải đạt 60-70%

d)

45-50%, vùng núi dốc phải đạt 70-80%

70.

Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

a)

Thành phần loài

b)

Hệ sinh thái

c)

Nguồn gen

d)

Vùng phân bố

71.

Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

a)

Thành phần loài

b)

Hệ sinh thái

c)

Nguồn gen

d)

Vùng phân bố

72.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là

a)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc

b)

Duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng

c)

Thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch

d)

Giao đất, giao rừng, ngăn chặn du canh du cư

73.

Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là

a)

Nông nghiệp sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu

b)

Hầu hết nước thải chưa qua xử lý của công nghiệp và đô thị độ thẳng ra sông

c)

Giao thông đường thủy phát triển, lượng chất thải trên sông nhiều

d)

Các sự cố tràn dầu trên biển

74.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

Miền Bắc muộn hơn miền Nam

b)

Miền Trung sớm hơn miền Bắc

c)

Chậm dần từ Bắc vào Nam

d)

Chậm dần từ Nam ra Bắc

75.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Vùng núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

76.

Mùa khô thường kéo dài 6-7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

77.

Thiên tai nào không phải là hệ quả của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với lượng mưa lớn tập trung vào mùa mưa ở nước ta ?

a)

Động đất

b)

Ngập lụt

c)

Lũ quét

d)

Hạn hán

78.

Biện pháp nào sau đây không được áp dụng khi phòng chống bão?

a)

Sơ tán người dân khi có bão

b)

Củng cố công trình đê biển

c)

Trồng rừng phòng hộ ven biển

d)

Khuyến khích tàu thuyền ra khơi

79.

Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

a)

Suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước

b)

Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học

c)

Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường

d)

Suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng

80.

Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là

a)

Dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng

b)

Người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh

c)

Diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ

d)

Chưa được quan tâm đúng mức, chỉ đạo chưa kịp thời

81.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là

a)

Trồng rừng đầu nguồn

b)

Trồng rừng ngập mặn

c)

Xây dựng các đập thủy điện

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

82.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết các cơn bão tập trung ở vùng ven biển miền Trung Việt Nam vào khoảng tháng nào?

a)

Tháng 6-10

b)

Tháng 9-12

c)

Tháng 8-11

d)

Tháng 7-11

83.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 20, lược đồ Lâm nghiệp, hãy cho biết những tỉnh nào đều có tỉ lệ diện tích rừng từ 40 đến 60% so với diện tích toàn tỉnh là

a)

Bình Dương, Long An

b)

Lai Châu, Điện Biên

c)

Thái Bình, Nam Định

d)

Nghệ An, Quảng Trị

84.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 20, lược đồ Lâm nghiệp, hãy cho biết tỉnh nào có giá trị sản xuất lâm nghiệp năm 2007 cao nhất trong các tỉnh dưới đây?

a)

Thanh Hóa

b)

Gia Lai

c)

Sơn La

d)

Lào Cai

85.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 10, đỉnh lũ trên sông Mê Công vào tháng nào?

a)

Tháng 9

b)

Tháng 10

c)

Tháng 11

d)

Tháng 12

86.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 12 và trang 45, hãy cho biết vườn quốc gia Pù Mát thuộc tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Bình

87.

Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện

a)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 20°C

b)

Nhiệt độ trung bình năm 18-22°C

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C