wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3-ÔN THI HK 1 -10

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nghiên cứu hóa học thường bao gồm mấy bước?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

3.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.      

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.     

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

4.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O,…   

b)

L, M, N, O,…    

c)

K, L, M, N, …    

d)

K, M, N, O,...

5.

Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây?

a)

Nguyên lí vững bền.     

b)

Quy tắc Hund.         

c)

Nguyên lí Pauli.  

d)

Quy tắc Pauli.

6.

Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

a)

1s22s22p6.     

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23d6.   

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p6.

7.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

b)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

8.

Trong một chu kì, từ trái sang phải thì số lớp electron

a)

tăng dần.   

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.                

d)

biến đổi không theo quy luật.

9.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. X thuộc chu kì

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s²2s²2p6.  

b)

1s²2s²2p3s²3p¹.

c)

1s²2s²2p3s³.    

d)

1s²2s²2p63s².

11.

Nguyên tử nào sau đây có lớp electron ngoài cùng bền vững?

a)

Al (Z = 13).

b)

Na (Z = 11).          

c)

Cl (Z = 17).    

d)

Ne (Z = 10).    

12.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.      

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.     

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

13.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)

H2O.  

b)

HCl.   

c)

NH3.   

d)

Cl2.

14.

Chất nào sau đây có thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

C2H6.      

b)

KCl.     

c)

PH3.

d)

CH3OH.

15.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

b)

c)

d)

16.

Số oxi hóa của Cl trong HClO4

a)

+3.    

b)

+5.  

c)

+6. 

d)

+7.

17.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trong nguyên tử, tổng số hạt mang điện bằng tổng số proton và số neutron       

b)

Trong nguyên tử, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.

c)

Trong nguyên tử, tổng số hạt mang điện bằng tổng số hạt electron và hạt neutron.

d)

Trong nguyên tử, tổng số hạt mang điện bằng tổng số proton và số electron.

18.

Đồng vị nào của nguyên tố M có tỷ lệ số proton/số neutron=13/15?

    

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 3p. Tổng electron ở các phân lớp p là 9. Nguyên tố A là

      

a)

S (Z=16) 

b)

Si (Z=12)   

c)

Cl (Z=17)

d)

P (Z=15) 

20.

Aluminium có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Kim loại này được các thương hiệu tại Việt Nam dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ bền chắc và mỏng nhẹ của nó. Aluminium cũng được dùg để sản xuất các thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa, … Cấu hình electron của nguyên tử Aluminium (Z = 13) theo ô orbital là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Số khối, số hạt neutron của nguyên tử nguyên tố X lần lượt là 14 hạt, 7 hạt. Vị trí của X trong BTH là

                     

a)

ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA.

b)

Ô số 7, chu kì 2, nhóm VB.

c)

ô số 14, chu kì3, nhóm IVB.              

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

22.
a)

Al, Mg, Na, K   

b)

Na, Mg, Al, K           

c)

K, Na, Mg, Al

d)

K, Al, Mg, Na

23.

X và Y là hai nguyên tố cùng thuộc một phân nhóm chính thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tố bằng 58. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là:

          

a)

25, 33   

b)

19, 39          

c)

20, 38  

d)

24, 34

24.

Nguyên tố calcium có số hiệu nguyên tử là 20. Khi calcium tham gia phản ứng tạo hợp chất ion thì cấu hình electron của cation là

                     

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s22s22p6.   

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p63d10.

25.

Dãy phân tử nào cho dưới đây phân tử nào đều không phân cực?

       

a)

N2, CO2, Cl2, H2

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, SO2, N2, F2.

26.

Cho độ âm điện của H = 2,2, Na = 0,93, C = 2,55 O = 3,44. Liên kết nào dưới đây   liên kết cộng hóa trị không phân cực?

           

a)

O-H.  

b)

Na-O.  

c)

C-H.

d)

Na-C.       

27.

Câu nào sau đây sai?

a)

Lực van der Waals là một lực liên phân tử có mặt ở khắp mọi nơi thuộc về tương tác tĩnh điện.

b)

Trong liên kết hydrogen, nguyên tử ở hai phía hydrogen phải có độ âm điện mạnh và bán kính nguyên tử tương đối nhỏ.

c)

Lực van der Waals tương đối yếu, nhưng lực van der Waals càng mạnh thì nhiệt độ nóng chảy và sôi của chất càng cao.

d)

Liên kết hydrogen là lực liên phân tử bền chặt chỉ có thể tồn tại giữa các phân tử.

28.

Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl, vai trò của H2S là

a)

Acid.      

b)

Chất oxi hóa.          

c)

Vừa acid vừa khử.

d)

Chất khử.    

29.

Trong tự nhiên Chlorine có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl. Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4

a)

8,92%.         

b)

8,43%.         

c)

8,56%.  

d)

8,79%.

30.

Số cặp electron góp chung và số cặp electron chưa liên kết của nguyên tử trung tâm trong các phân tử: CH4, CO2, NH3 lần lượt là

         

a)

4 và 0; 4 và 0; 3 và 2.     

b)

4 và 1; 4 và 2; 3 và 1.

c)

4 và 1; 4 và 2; 3 và 2.       

d)

4 và 0; 4 và 0; 3 và 1.

31.

X, Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X, Y có dạng X2O và YO3. Cho các phát biểu sau:

(a) X, Y thuộc 2 nhóm A kế tiếp.

(b) X là kim loại, Y là phi kim.

(c) X2O là basic oxide còn YO3 là acidic oxide.

(d) Hydroxide cao nhất của Y có dạng Y(OH)6 và có tính base.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho dãy: Cl2; F2; SO2; Na+; Ca2+; Fe2+; Al3+; Mn2+; S2- và Cl-. Số chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Trong các sơ đồ dưới đây các gạch chéo biểu diễn kí hiệu các electron của nguyên tử oxygen, các chấm biểu diễn các electron của carbon. Sơ đồ chấm và gạch chéo nào cho thấy sự sắp xếp các electron ở lớp vỏ ngoài cùng trong phân tử của khí carbon dioxide?

a)

b)

c)

d)

34.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m  0,00055 amu, q = +1.       

b)

Neutron, m  1 amu, q = 0.

c)

Electron, m  1 amu, q = -1.            

d)

Proton, m  1 amu, q = -1.

35.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là

a)

+15.

b)

+16.   

c)

+17.

d)

+18.

36.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3.             

b)

4 và 3.        

c)

3 và 4.     

d)

4 và 4.

37.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15

b)

4

c)

19

d)

1

38.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

tăng dần.       

b)

không thay đổi.            

c)

giảm dần.

d)

biến đổi không theo quy luật.

39.

Hai nguyên tố (A) và (B) kế tiếp nhau trong cùng nhóm A, có tổng điện tích hạt nhân là 24. Hai nguyên tố (A) và (B) là:

a)

O và S.

b)

F và Cl.       

c)

Be và Ca.

d)

Ne và Si.

40.

Phân tử AB2 có tổng số hạt proton, neutron, electron là 66, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 4. Công thức phân tử AB2

a)

SO2        

b)

NO2          

c)

CO2          

d)

CS2