wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A1- ôn tập HC 1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

2.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

3.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

4.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

5.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

6.

Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về:

a)

Công thức cấu tạo

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử C

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

7.

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho nhận.     

d)

Liên kết hidro.

8.

Để biết rõ số l­ượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngư­ời ta dùng công thức nào sau đây?

a)

Công thức đơn giản nhất

b)

Công thức phân tử

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức tổng quát

9.

Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

1 liên kết π.

d)

2 liên kết σ.

10.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

11.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
12.

Công thức này thuộc loại công thức nào sau đây?

a)

Công thức cấu tạo thu gọn

b)

Công thức cấu tạo khai triển

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất

13.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

14.

Đồng phân là

a)

những hợp chất khác nhau có cùng phân tử khối.

b)

những hợp chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất.

c)

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

d)

những hợp chất có phân tử đối xứng.

15.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

16.

Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

18.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhấtcủa hợp chất hữu cơ ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố 

trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

19.

Hợp chất X có CTPT là C6H10O4. X có CTĐGN là

(a)  

20.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CO2, CaCO3.   

b)

NaHCO3, NaCN.    

c)

CH3Cl, C6H6.

d)

CO, CaC2.

21.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

a)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

b)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

c)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

d)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

22.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây :

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

23.

Một hợp chất có CTĐGN là CH2, khối lượng mol phân tử là 42 gam/mol. CTPT của hợp chất là

(a)  

24.

Cho thí nghiệm như hình vẽ bên. Thí nghiệm dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozo?

a)

Cacbon. 

b)

Hiđro và oxi. 

c)

Cacbon và hiđro.

d)

Cacbon và oxi.

25.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong CTPT là số nguyên lần số nguyên tử của nó trong CTĐGN

b)

Trong một số trường hợp, CTPT cũng chính là CTĐGN

c)

Một số chất có CTPT khác nhau nhưng có cùng CTĐGN.

d)

CTPT cho biết tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

26.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi so với không khí là 2. Khối lượng mol phân tử của A là?

(a)  

27.

Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H8.

d)

C2H4.

28.

Có những phân tử hợp chất hữu cơ sau, phân tử nào có phân tử khối lớn nhất:

a)

CH3Cl.

b)

C2H6ONa

c)

C2H4

d)

CH4O.

29.

Câu phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

c)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là hơi H2O.

d)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ chỉ có hai nguyên tố Hiđro và caccbon khi cháy sản phẩm là khí CO2 và hơi H2O và muội than.

30.

Chất nào sao không phải là chất hữu cơ ?

a)

Mêtan,

b)

Axit axetic.

c)

An col etylic.

d)

canxicacbua.

31.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

32.

Chất hữu cơ X có chứa 75%C theo khối lượng . Chất X là chất nào trong các chất sau ?

a)

CH4.

b)

C2H5OH.

c)

C2H4.

d)

CH3COOH,

33.

Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất?

a)

C3H6

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C4H10

34.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối đối với nitơ là 2. Khối lượng phân tử của A là

a)

28

b)

56

c)

14

d)

32

35.

Thành phần % theo khối lượng của C trong metan CH4 bằng bao nhiêu?

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

48%

36.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

37.

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C3H6.

d)

C3H8.

38.

Hợp chất X có CTĐGN là CH2O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 45. CTPT của X là

a)

C3H6O3.

b)

C4H8O4.

c)

C2H4O2.

d)

CH2O.

39.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

40.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

41.

Đốt cháy hoàn toàn 5 g một HCHC, người ta thu được 8,4 lit CO2 ( đktc) và 4,5 g H2O. Thành phần % khối lượng từng nguyên tố trong HCHC ?

a)

% C = 80% , %H = 20%

b)

% C = 60% , %H = 10% , %O = 20%

c)

% C = 90% , %H = 10%

d)

% C = 70% , %H = 5% , %O = 25%

42.

Đốt cháy 1,5 gam HCHC X thu được 1,76 g CO2; 0,9g H2O và 0,24 lit N2 (đktc). Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố C, H, O, N trong X.

a)

%C=40%

b)

%H=10%

c)

%N=25%

d)

%O=42,7%

43.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hidro

d)

liên kết

44.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức phân tử của hợp chất trên là

a)

C2H6O

b)

C2H6O2

c)

C2H5O

d)

CH6O2

45.

Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của HCHC X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

46.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.