wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học phát triển

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng vỏ không có đặc điểm ?
a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn ( phải là màng trong suốt )

b)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn

c)

Các hạt vỏ có dạng lysosom

d)

Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng

2.
Yếu tố không giúp noãn vận chuyển về phía tử cung
a)
sự co bóp của tầng cơ vòi trứng
b)
lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng
c)
đặc tính hấp thụ nước màng bụng của vòi trứng
d)
các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng
3.
cung tinh trùng chuyển động trong đường sinh dục nữ nhờ
a)
sự co bóp của từng cơ đường sinh dục
b)
sự chuyển động của lông chuyển các tế bào biểu mô đường sinh dục nữ
c)
sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục nữ
d)
sự cuốn theo nước màng bụng
4.
đặc tính không thuộc fertilysin
a)
Tăng tính chuyển động của tinh trùng
b)
Ngưng kết tinh trùng trên bề mặt noãn
c)
Bản chất là protein
d)
Có tính đặc trưng cho loài
5.
Receptor tinh trùng nguyên phát
a)
mZP1
b)
mZP2
c)
mZP3
d)
mZP4
6.
Receptor tinh trùng thứ phát
a)
mZP1
b)
mZP2
c)
mZP3
d)
mZP4
7.
Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn nguyên phát
a)
Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng
b)
Gặp ở noi noãn gắn vào
c)
Nhận biết mZP2(phải là mZP3)
d)
Có ở lá ngoài của túi cực đầu
8.
Đặc điểm không có của protein gắn vào noãn thứ phát
a)
Thành phần cấu trúc thấy trên bề mặt tinh trùng
b)
Gặp ở noi noãn gắn vào
c)
Nhận biết mZP2(phải là mZP3)
d)
Có ở lá ngoài của túi cực đầu( phải là lá trong, vì lá ngoài là protein gắn noãn nguyên phát)
9.
Nguồn gốc dịch phôi nang
a)
Từ máu mẹ
b)
Do niêm mạc tử cung
c)
Các tiểu phôi bào tiết rA
d)
Các đại phôi bào chế tiết
10.
Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm
a)
Nối tiếp nhau liên tục hầu như không có gian kỳ
b)
Phôi bào sinh ra sau có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó
c)
Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực
d)
Xảy ra trong quá trình vận chuyển của trứng trong vòi trứng
11.
Phôi nang không có đặc điểm
a)
Có 30-32 phôi bào
b)
Đang vận chuyển trong vòi trứng
c)
Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch
d)
Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào
12.
Đặc điểm không có của phôi dâu
a)
Xuất hiện vào khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh
b)
Có 12-16 phôibafo
c)
Đang được vận chuyển trong vòi trứng
d)
Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi
13.
Nguồn gốc của màng ối
a)
Ngoại bì phôi (thượng bì phôi)
b)
Nội bì phôi (hạ bì phôi)
c)
Nội bì túi noãn hoàng
d)
Lá nuôi hợp bào
14.
Đặc điểm không có của nước ối
a)
Khối lượng nước ối tăng dần
b)
Sản sinh và hấp thu nước ối là một quá trình không đổi
c)
Lượng nước ổi được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau
d)
Do các tế bào lá nuôi chế tiết
15.
Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng
a)
Che chở cho phôi thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài
b)
Cho phép phôi thai cử động tự do
c)
Làm cho thai không dính vào màng ối
d)
Hạn chế dị tật bẩm sinh cho thai
16.
Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì thần kinh biệt hoá tạo thành:
a)
Hệ thần kinh
b)
Võng mạc
c)
Tuyến yên
d)
Tuỷ thượng thận
17.
Cấu trúc không hoàn toàn do ngoại bì biệt hoá tạo thành:
a)
Da và phụ thuộc da
b)
Hệ thần kinh
c)
Niệu đạo nam ( phần niệu đạo dương vật là thuộc ngoại bị còn lại là nội bì )
d)
Võng mạc mắt
18.
Túi noãn hoàng của phôi động vật có vú không có đặc điểm và chức năng
a)
Phát sinh từ nội bì
b)
Nuôi dưỡng phôi
c)
được tạo ra 2 lần
d)
Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng
19.
Nguồn gốc của niệu nang
a)
Nội bì phôi
b)
Nội bì túi noãn hoàng
c)
Trung bì ngoài phôi
d)
Trung bì phôi
20.
Nguồn gốc của dây rốn
a)
Cuống phôi ( cuống bụng )
b)
Cuống noãn hoàng
c)
Cuống phôi và cuống noãn hoàng
d)
Cuống phôi và niệu nang
21.
Dây rốn không có đặc điểm
a)
Bọc ngoài là biểu mô màng ối
b)
Phần trung tâm là chất đông Whartion
c)
Có 1 động mạch và 2 tĩnh mạch rốn
d)
Nối rốn thai và bánh rau
22.
Đặc điểm của phản ứng màng trong suốt:
a)
Xảy ra trước phản ứng vỏ
b)
Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng
c)
Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng
d)
Làm mất khả năng xâm nhập của tinh trùng vào màng trong suốt
23.
Vị trí không có trung bì trong phôi ở phía đuôi đĩa phôi
a)
Màng họng
b)
Màng nhớp
c)
Túi noãn hoàng
d)
Niệu nang
24.
Cấu trúc không được tạo ra trong tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi
a)
Cuống bụng
b)
Niệu nang
c)
ống thần kinh ruột
d)
Dây sống
25.
Nguồn gốc của trung bì phôi
a)
Đường nguyên thuỷ
b)
Nút Hesen
c)
Dây sống
d)
ống thần kinh-ruột
26.
Sự kiện chính xảy ra trong tuần lễ thứ 4 của quá trình phát triển cá thể
a)
Sự tạo thành trung bì phôi
b)
Sự tạo ra dây sống và tấm trước dây sống
c)
Sự tạo ra ống thần kinh - ruột
d)
Sự tạo ra mầm các cơ quan
27.
Sự biệt hoá của ngoại bì thần kinh không trải qua giai đoạn
a)
Điểm thần kinh
b)
Tấm thần kinh
c)
Máng thần kinh
d)
ống thần kinh-
28.
Các tế bào từ 2 bờ máng thần kinh di cư sang 2 bên tạo nên cấu trúc
a)
Mào thần kinh
b)
Hạch thần kinh
c)
Túi não
d)
ống tuỷ
29.
Thời điểm thuận lợi cho trứng làm tổ
a)
Trứng thụ tinh ở giai đoạn phôi nang
b)
Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp
c)
Niêm mạc tử cung ở thời kỳ trước kinh
d)
Tất cả đều đúng
30.
Đặc điểm không xảy ra trong tuần lễ thứ 2 của quá trình phát triển phôi:
a)
Phôi được vận chuyển trong vòi trứng
b)
Ngoại bì và nội bì được tạo ra
c)
Túi noãn hoàng được tạo ra 2 lần
d)
HÌnh thành cuống phôi
31.
Cuống phôi có nguồn gốc từ:
a)
Trung bì màng ối
b)
Trung bì ngoài phôi
c)
Trung bì màng đệm
d)
Trung bì túi noãn hoàng
32.
Đặc điểm của cuống phôi:
a)
Chứa niệu nang
b)
Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi
c)
Góp phần tạo ra dây rốn
d)
Tất cả đều đúng
33.
Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm nguyên phát:
a)
Các mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi
b)
Bọc kín mặt ngoài của phôi
c)
Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
d)
Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào
34.
Đặc điểm của nhung mao đệm thứ phát
a)
Có mặt từ đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi ( đầu tuần thứ 3 xuất hiện nhung mao đệm nguyên phát, sau đó hình thành nhung mao đệm thứ phát, cuối tuần 3 trở thành nhung mao đệm vĩnh viễn )
b)
Bọc kín mặt ngoài của phôi ( chỉ ở phần cực phôi, chỗ bánh rau
c)
Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao
d)
Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào ( lá nuôi tế bào, lá nuôi hợp bào phủ ngoài nhung mao )
35.
Đặc điểm không thuộc các nhung mao đệm thứ phát
a)
Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu ( khi xuất hiện mạch máu thì trở thành nhung mao đệm vĩnh viễn
b)
Bọc kín mặt ngoài của phôi
c)
Màng đệm tạo thành trục nhung mao
d)
Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi
36.
Trong thời gian có thai, nội mạc thân tử cung được gọi là:
a)
Màng rụng
b)
Màng rụng tử cung
c)
Màng rụng rau
d)
Tất cả đều đúng
37.
Những biến đổi của màng rụng tử cung
a)
Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc
b)
Lớp sâu tạo thành lớp xốp
c)
Các tế bào liên kết của lớp đệm thành tế bào rụng
d)
Tất cả các biến đổi trên
38.
Đặc điển không xảy ra trong giai đoạn năng lực hoá tinh trùng:
a)
Loại bỏ các glycoprotein có trên bề măt cực đầu tinh trùng để tạo nên các lỗ thủng
b)
Năng lực hoá tinh trùng ở trong tử cung hay vòi trứng
c)
Sự năng lực hoá tinh trùng nhờ các chất tiết của tử cung hay vòi trứng
d)
Cực đầu tinh trùng giải phóng các men
39.
Giai đoạn phản ứng cực đầu của tinh trùng không có đặc điểm
a)
Xảy ra khi tinh trùng đã được năng lực hoá
b)
Xảy ra ngay sau khi tinh trùng vào bên trong đường sinh dục nữ
c)
Xảy ra sau khi tinh trùng gắn vào màng trong suốt
d)
Các men được giải phóng giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt
40.
Giai đoạn phản ứng cực đầu của tinh trùng không có đặc điểm
a)
Giúp tinh trùng đi xuyên qua màng trong suốt
b)
Phản ứng màng trong suốt
c)
Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn
d)
Tinh trùng chui vào bào tương của noãn
41.
Hệ quả của phản ứng vỏ
a)
Giúp tinh trùng vượt qua màng bào tương của noãn
b)
Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng
c)
Làm cho màng trong suốt bị trơ và không cho các tinh trùng khác gắn vào noãn
d)
Noãn bào II hoàn thành lần phân bào thứ 2
42.
Hệ quả của phản ứng màng trong suốt
a)
Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ
b)
Tinh trùng tiết ra men hyaluronidase
c)
Chất tiết của biểu mô đường sinh dục nữ
d)
Chất tiết của noãn
43.
Tinh trùng vượt qua các tế bào nang nhờ:
a)
Phản ứng cực đầu
b)
Phản ứng màng trong suốt
c)
Phản ứng vỏ
d)
Tất cả đều đúng
44.
Tinh trùng đi qua màng trong suốt nhờ:
a)
Nội bì phôi
b)
Nội bì túi noãn hoàng
c)
Trung bì ngoài phôi
d)
Cuống bụng
45.
Nguồn gốc của niệu nang
a)
Nội bì phôi
b)
Nội bì túi noãn hoàng
c)
Trung bì ngoài phôi
d)
Cuống bụng
46.
Các tinh trúng khác không thể gắn vào noãn nhờ
a)
Phản ứng cực đầu
b)
Phản ứng màng trong suốt
c)
Phản ứng vỏ
d)
Tất cả đều đúng
47.
Sự kiện không xảy ra trong quá trình thụ tinh:
a)
Tinh trùng qua lớp tế bào nang
b)
Noãn bào II hoàn thành giảm phân 2
c)
Tiền nhân đực và tiền nhân cái sát nhập vào nhau
d)
Hợp tử phân cắt liên tục để tăng số lượng phôi bào
48.
Sự thụ tinh không mang ý nghĩa:
a)
Tái lập bộ NST lưỡng bội
b)
Xác định giới tính di truyền
c)
Tăng khả năng di truyền của bố và mẹ
d)
Khởi động sự phân cắt phôi
49.
Yếu tố không ảnh hưởng đến sự thụ tinh
a)
Số lượng tinh trùng và noãn trong mỗi lần giao hợp
b)
Tỉ lệ tinh trùng bình thường
c)
Khả năng chuyển động của tinh trùng
d)
Thời điểm tinh trùng và noãn gặp nhau
50.
Phôi dâu không có đặc điểm:
a)
Hình dáng giống quả dâu
b)
Khoảng 12-16 phôi bào
c)
Gồm khối đại nguyên bào và tiểu nguyên bào
d)
Bắt đầu làm tổ trong niêm mạc tử cung
51.
Đặc điểm không có của phôi nang:
a)
Xuất hiện khoang chứa dịch trong phôi
b)
Gồm 2 cực: cực phôi và cực đối phôi
c)
Không còn màng trong suốt
d)
Xung quanh phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào
52.
Quá trình không xảy ra trong tuần phát triển đầu tiên của phôi
a)
Tạo phôi dâu
b)
Tạo phôi nang
c)
Trứng làm tổ trong niêm mạc tử cung
d)
Tạo nồi bì và ngoại bì phôi
53.
Thành phần không thuộc trung bì phôi trong phôi:
a)
Trung bì màng ối ( là trung bì ngoài phôi)
b)
Trung bì cận trục
c)
Trung bì bên
d)
Trung bì trung gian
54.
Nguồn gốc của hệ tiết niệu và hệ sinh dục:
a)

Trung bì cận trục

b)

Trung bì bên

c)

Trung bì trung gian

d)

Trung bì màng đệm

55.
Mô cơ có nguồn gốc từ:
a)
Trung bì cận trục
b)
Trung bì bên
c)
Trung bì trung gian
d)
Trung bì màng đệm
56.
Cấu trúc không có nguồn gốc hoàn toàn từ trung bì:
a)
Mô liên kết chính thức, mô sụn, mô xương
b)
Mô cơ vân, mô cơ trơn và mô cơ tim
c)
Tuyến thượng thận
d)
Tinh hoàn, buồng trứng
57.
Cấu trúc không có nguồn gốc từ nội bì và ngoại bì:
a)
Biểu mô đường hô hấp
b)
Biểu mô đường tiêu hoá
c)
Niệu đạo nữ
d)
Niệu đạo nam
58.
Nguồn gốc của dây rốn
a)
Cuống bụng
b)
Cuốn noãn hoàng
c)
Cuống bụng và cuốn noãn hoàng
d)
Cuống bụng và niệu nang
59.
Sự kiện không xảy ra trong tuần thứ 2 của phôi:
a)
Sự tạo ra mầm phôi ( tuần thứ 3 )
b)
Sự tạo ra khoang ối và màng ối
c)
Sự tạo ra túi noãn hoàng nguyên phát
d)
Sự tạo ra túi noãn hoàng thứ phát
60.
Sự kiện xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:
a)
Trứng bắt đầu làm tổ trogn niêm mạc tử cung
b)
Trứng di chuyển vào khoang tử cung
c)
Tạo ra nội bì và ngoại bì ( đĩa phôi lưỡng bì: thượng bì và hạ bì phôi )
d)
Tạo ra trung bì phôi
61.
Sự kiện không xảy ra trong tuần phát triển thứ 2 của phôi:
a)
Tạo ra bản phôi lưỡng bì
b)
Tạo khoang ngoài phôi
c)
Tạo ra khoang ối và màng ối
d)
Tạo ra đường nguyên thuỷ (tuần 3)
62.
Thời điểm tạo ngoại bì và nội bì trong quá trình phát triển của phôi( sách mới là: thượng bì và hạ bì phôi chứ không gọi là ngoại bì và nội bì)
a)
Ngày thứ 6
b)
Ngày thứ 7
c)
Ngày thứ 8
d)
Ngày thứ 9
63.
Thời điểm tạo ra khoang ối và màng ối trong quá trình phát triển của phôi:
a)
Ngày thứ 6
b)
Ngày thứ 7
c)
Ngày thứ 8
d)
Ngày thứ 9
64.
Thời điểm tạo ra túi noãn hoàng nguyên phát trong quá trình phát triển của phôi:
a)
Ngày thứ 6
b)
Ngày thứ 7
c)
Ngày thứ 8
d)
Ngày thứ 9
65.
Thời điểm tạo ra trung bì ngoài phôi và khoang ngoài phôi trong quá trình phát triển cá thể:
a)
Ngày thứ 12 và 13
b)
Ngày thứ 11 và 12
c)
Ngày thứ 10 và 11
d)
Ngày thứ 9 và 10
66.
Thời điểm tạo ra túi noãn hoàng thứ phát trong quá trình phát triển cá thể:
a)
Ngày thứ 11
b)
Ngày thứ 13
c)
Ngày thứ 12
d)
Ngày thứ 14
67.
Thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm
a)
Lá nuôi tế bào
b)
Lá nuôi hợp bào
c)
Trung bì màng ối
d)
Trung bì màng đệm
68.
Sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 trong quá trình phát triển của phôi:
a)
Sự xuất hiện đường nguyên thuỷ
b)
Sự tạo ra túi noãn hoàng thứ phát