Font size
WorksheetsĐừng đưa cho anh hóa chất lạ
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Nhóm nguyên tố kim loại kiềm gồm
A. Li, K, Ba, Ca, Na
Li, Na, K, Rb, Cs.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Li, Na, Mg, Ca, B
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Khi tham gia phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại kiềm thường có khuynh hướng
nhận 1e vào lớp ngoài cùng
nhường 2e ở lớp ngoài cùng
. nhường 3e ở lớp ngoài cùng.
nhường 1e ở lớp ngoài cùng.
Trong công nghiệp, người ta điều chế kim loại natri bằng cách:
điện phân dung dịch NaCl bão hòa
Điện phân NaCl nóng chảy
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng
Nhiệt phân NaCl
Kim loại kiềm nào sau đây phản ứng với nước mãnh liệt nhất?
Li
Cs
K
Na
Kim loại kiềm nào sau Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Li.
Ca
Na
Mg
Nguyên tử Natri khi tham gia phản ứng hóa học trở thành ion natri có cấu hình electron là
1s2 2s2 2p6
1s2 2s2 2p6 3s1
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p5 .
Công thức thạch cao sống là
CaSO4
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaCO3
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2 ?
Na (Z=11)
K (Z=19)
Ca (Z=20)
Mg (Z=12)
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion
Ca2+, Mg2+
HCO3 - , Cl-
. Cl- , SO4 2-
Ba2+, Mg2+
Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?
Na2CO3
Na3PO4
HCl
NaOH
Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
Ca
. Li
Be
K
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của các kim loại kiềm thổ không biến đổi theo một quy luật nhất định như các kim loại kiềm, đó là do yếu tố nào sau đây?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử không giống nhau
Các kim loại kiềm thổ có kiểu mạng tinh thể không giống nhau
Các kim loại kiềm thổ có cấu hình electron không giống nhau
Các kim loại kiềm thổ có số hiệu nguyên tử Z khác nhau
Cho kim loại Ba vào dung dịch chất nào sau đây không thu được kết tủa
HCl
Na2CO3
NaHCO3
FeCl3
Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?
dung dịch NaOH + dung dịch HCl
Điện phân NaCl nóng chảy
. dung dịch Na2SO4 + dung dịch BaCl2
Nhiệt phân muối NaNO3
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất
Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất.
Bán kính nguyên tử
Thí nghiệm cho từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng la`
Xuất hiện kết tủa trắng.
Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.
Sủi bọt khí và kết tủa xanh thẫm
Sủi bọt khí và kết tủa trắng
Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO ⎯+⎯X→ CaCl2 ⎯+⎯Y→ Ca(NO3)2 ⎯⎯+Z→ CaCO3. Công thức của X, Y, Z lần lượt là
HCl, HNO3, Na2CO3.
. Cl2, HNO3, CO2.
HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Cl2, AgNO3, MgCO3
Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3
. Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu
Cho CaO vào nước dư
Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta ngâm chìm chúng trong dầu hỏa.
B. Điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm đều dùng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua của chúng.
C. Để làm mềm nước cứng ta có thể đun nóng nước.
D. Quá trình nung vôi tạo ra một lượng lớn khí cacbonic, là nguyên nhân góp phần làm nhiệt độ trái đất nóng lên.
Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2. Dung dịch sau phản ứng chứa chất tan là
Na2CO3, NaOH
NaHCO3, Ba(OH)2
NaHCO3, NaOH
Na2CO3, Ba(HCO3)2
Đốt 2,0631 gam kim loại M (hóa trị n không đổi) cần 0,50232 lít khí O2 (đktc), thu được oxit duy nhất. Kim loại M là
. Na.
K.
Mg
Ca
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
. Na2O
Chất X tạo ra độ mặn trong các đại dương, được sử dụng phổ biến như là đồ gia vị và chất bảo quản thực phẩm. Công thức của X là
. NaOH
NaCl
. Na2CO3
NaHCO3
Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, không có vách ngăn. Sản phẩm thu được gồm:
H2, Cl2, NaOH.
B. H2, Cl2, NaOH, nước Giaven.
C. H2, Cl2, nước Giaven.
D. H2, nước Giaven.
Xác định kim loại M biết rằng M cho ra ion M+ có cấu hình electron của Ar:
Na
k
Cu
Cr
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất.
Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất.
Bán kính nguyên tử
Cho Ba vào dung dịch chất X, thu được kết tủa. Chất X là
HCL
HNO3
NaCl
Fe(NO3)3
Đun nóng nước cứng tạm thời thu được kết tủa, vì nước cứng tạm thời chứa muối
Mg(HCO3)2.
MgSO4
CaSO4.
CaCl2.
Cặp nào chứa cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
Ca(OH)2, Na2CO3
HCl, Ca(OH)2.
NaHCO3, Na2CO3
NaCl, Na3PO4
Ở điều kiện thường, kim loại X tác dụng với dung dịch Na2CO3, giải phóng khí và tạo thành kết tủa. Kim loại X là
Fe
Ca
Na
Be
Người ta điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp. Cực dương của bình điện phân không làm bằng sắt mà làm bằng than chì. Lí do chính là vì than chì
Không bị muối ăn phá hủy
Rẻ tiền hơn sắt
Không bị khí clo ăn mòn
Dẫn điện tốt hơn sắt
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
(3), (2), (4), (1).
B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4).
D. (2), (3), (4), (1)
Chọn câu trả lời đúng khi nói về CaO:
1/ Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
2/ Là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước, dễ nóng chảy.
3/ Là một oxit bazơ.
4/ Là chất rắn, màu trắng, khó nóng chảy.
1, 2 đúng
2, 3 đúng
3, 4 đúng
1, 4 đúng
Thí nghiệm cho kim loại Na vào dung dịch MgCl2. Hiện tượng là
Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt.
B. Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt
Sủi bọt khí và kết tủa xanh thẫm.
Sủi bọt khí và kết tủa trắng.
Chọn câu trả lời sai khi nói về CaCO3
Bị nhiệt phân hủy tạo CO2 và CaO.
B. Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
C. Tan được trong nước có chứa CO2.
D. Là muối của axit yếu và rất bền.
Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động?
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
MgCO3 + H2O + CO2 → Mg(HCO3)2.
Ba(HCO3)2 → BaCO3 + H2O + CO2
Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3 – , thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:
. MgO và CaCO3
MgCO3 và CaO
MgCO3 và CaCO3
MgO và CaO
Cho sơ đồ sau: NaOH → X1 → X2 → X3 → NaOH. Với X1, X2, X3 là các hợp chất của natri. Vậy X1, X2, X3 có thể tương ứng với dãy chất nào sau đây?
Na2CO3, Na2SO4 và NaCl
NaNO3, Na2CO3 và NaCl.
Na2CO3, NaCl và NaNO3
NaCl, NaNO3 và Na2CO3.
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
NaOH, Ba(HCO3)2
KOH, Ba(HCO3)2
KHCO3, Ba(OH)2
NaHCO3, Ba(OH)2
Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl− (0,02 mol), HCO3 − (0,10 mol) và SO4 2− (0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
là nước mềm
. B. có tính cứng vĩnh cửu.
C. có tính cứng toàn phần.
D. có tính cứng tạm thời
Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là
Be và Mg
Mg và Ca.
Ca va Sr.
Sr và Ba.
Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại M hóa trị II trong dung dịch HNO3 đặc (dư), thu được 42,688 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Kim loại M là
Zn
Cu
Fe.
Mg.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước.
Dầu Hỏa
Giấm ăn
Ancol etylic
Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IA là
. RO2.
. RO
R2O3
. R2O
Dung dịch NaHCO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?
BaCl2
NaOH
. Ca(OH)2.
Ca(NO3)2.
Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z = 12) có cấu hình electron là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 .
B. 1s2 2s2 2p6 3p2 .
C. 1s2 2p6 3s2 3p2 .
D. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p2 .
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2 np1
ns1
ns2
ns2 np2
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
Sr
Ca
Mg
Na
Ion nào gây nên tính cứng của nước?
Ca2+, Mg2+
Mg2+, Na+
Ca2+, Na+ .
D. Ba2+, Ca2+
Trong tự nhiên, chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến, mực,... Công thức của X là
CaCO3
CaSO4
MgCO3
MgSO4
Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi. Chất X là
NaHSO4
NaOH
NaHCO3.
. NaCl
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Bọt khí và kết tủa trắng
Kết tủa trắng xuất hiện
Bọt khí bay ra
Trong tự nhiên, nước thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước
. Dung dịch NaOH
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch K2SO4
Dung dịch NaNO3
HCl, HNO3, Na2CO3
HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
. Cl2, HNO3, CO2
Cl2, AgNO3, MgCO3
15
18
36
30
Cho Ba vào nước được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 và dung dịch X rồi dẫn tiếp luồng khí CO2 vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau?
Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan.
Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
Bari tan, sủi bọt khí hiđro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng.
Bari tan, sủi bọt khí hiđro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
Nung hoàn toàn quặng đôlômit (CaCO3.MgCO3) thu được hỗn hợp chất rắn (A). Hòa tan (A) vào một lượng dư nước thu được dung dịch (B) và chất rắn (C). Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch (B) thì thu được dung dịch (D) và chất rắn (E). Thành phần hóa chất trong dung dịch (D) gồm có
Na2CO3 và NaHCO3
NaOH và Ca(OH)2
NaHCO3 và NaOH
Na2CO3 và Ca(HCO3)2
Cho 17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 và dung dịch Y. Hỗn hợp X gồm:
Li và Na.
B. Na và K.
C. K và Rb.
D. Rb và Cs.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
. 1s2 2s2 2p5 3s2
. 1s2 2s2 2p6 3s1 .
1s2 2s2 2p6 3s2 .
1s2 2s2 2p4 3s1 .
Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp:
Nhiệt luyện.
Thủy luyện.
Điện phân nóng chảy.
Điện phân dung dịch.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành kết tủa?
BaCl2
H2SO4.
HCl.
NaNO3.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Na2O.
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Li
Na
CS
K
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
2
4
1
3
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Fe
Ca
Cu
Ag
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl.
Na2CO3 và Na3PO4.
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
D. NaCl và Ca(OH)2.
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?
. O2.
B. Cl2.
C. Dung dịch HCl.
D. H2O
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
Gây ngộ độc nước uống
. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.
Làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
. nhiệt phân CaCl2
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
điện phân dung dịch CaCl2
điện phân CaCl2 nóng chảy
Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3, Khí Y là ?
Co2
SO2
H2
Cl2
Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là
NaCl.
NaNO3.
NaOH
Na2SO4.
Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
A. Ca(HCO3)2.
B. H2SO4.
C. FeCl3.
D. FeCl2.
Cho 0,78 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là
Li
Na
K
rb
Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaOH nóng chảy.
Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
Nhiệt phân NaCl.
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch H2SO4, vừa phản ứng với dung dịch KOH?
KOH
KHCO3
K2CO3.
NaCl
Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ,... Công thức của natri hiđroxit là
NaCl
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
Ion natri bị khử trong trường hợp nào sau đây?
. Điện phân NaOH nóng chảy.
B. Điện phân dung dịch NaCl.
C. Cho K vào dung dịch NaCl.
D. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối. Thời điểm tạo ra hai muối như thế nào?
NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau
Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau.
Cả hai muối tạo ra cùng lúc
Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
SR
Ca
Mg
Na
Cho Ba vào dung dịch chất X, không thu được kết tủa. Chất X là
NaHCO3.
B. NaNO3.
C. CuSO4
. D. Fe(NO3)3
Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là
Ca(HCO3)2.
BaCl2
CaCO3
AlCl3
Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa
Na2CO3 va BaCl2
KOH và H2SO4
. Na2CO3 và HCl.
NH4Cl và NaOH
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
HCl, NaOH, Na2CO3
NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Để có được NaOH, có thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau?
I/ Điện phân nóng chảy NaCl có vách ngăn.
II/ Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn
III/ Thêm một lượng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2CO3.
IV/ Nhiệt phân Na2CO3 và sau đó cho Na2O hợp nước.
1 2
1 3
2 3
1 2 3 4
Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
HNO3, NaCl, Na2SO4
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Cho các chất sau: Na2CO3, CO2, NaHCO3,NaCl, Ba(HCO3)2. Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất?
2
3
4
5
Nhận định nào sau đây là sai?
Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần
. Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,...
C. NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày,...) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,...)
. D. NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn
Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không tạo thành kết tủa?
. BaCl2.
H2SO4
Ca(OH)2.
Mg(NO3)2
Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do:
Năng lượng nguyên tử hóa nhỏ.
B. Năng lượng ion hóa nhỏ.
C. Năng lượng nguyên tử hóa và năng lượng ion hóa đều nhỏ.
D. Năng lượng ion hóa lớn
Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hoà trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng cho dưới đây?
Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
B. Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
C. Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.
D. Nước Giaven được tạo thành trong bình điện phân.
Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?
Cả hai đều dễ bị nhiệt phân
. Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
C. Cả hai đều bị thủy phân yếu tạo môi trường kiềm.
D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
Điện phân dung dịch MgCl2.
B. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao.
C. Dùng Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
D. Điện phân MgCl2 nóng chảy.
Hãy cho biết các hợp chất của canxi có công thức với tên tương ứng như thế nào?
1a, 2b, 3c
1b, 2a, 3c
1c, 2a, 3b.
1a, 2c, 3b.
Kết luận nào sau đây sai:
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ .
B. Nước mềm là nước không chứa hoặc chứa ít các ion Ca2+ và Mg2+
. C. Nước cứng tạm thời là nước có chứa các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.
Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion Clˉ hoặc SO4 2– hoặc cả hai.
X, Y, Z là 3 hợp chất của 1 kim loại hoá trị I, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu vàng. X tác dụng với Y tạo thành Z. Nung nóng Y thu được chất Z và 1 chất khí làm đục nước vôi trong, nhưng không làm mất màu dung dịch nước Br2. X, Y, Z là:
X là K2CO3; Y là KOH; Z là KHCO3.
B. X là NaHCO3; Y là NaOH; Z là Na2CO3.
C. X là Na2CO3; Y là NaHCO3; Z là NaOH.
D. X là NaOH; Y là NaHCO3; Z là Na2CO3
Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
. HNO3, NaCl và Na2SO4.
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường?
. NaOH
Na2CO3
NaHCO3
Na2O
Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây?
Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
NaOH, Na2CO3, NaHCO
NaOH, Na2CO3, NaHCO3.
Na2O, NaOH, Na2CO3.
Na2CO3; NaOH; Na2SO4; NaCl.
NaOH; Na2SO4; Na2CO3; NaCl
NaOH; Na2CO3; Na2SO4; NaCl.
Na2SO4; Na2CO3; NaOH; NaCl.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là
2 3 6
1 2 3
1 6 5
2 5 6
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
3
2
1
4
Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được:
Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO.
Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)
CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
Nung quặng đolomit (CaCO3.MgCO3) được chất rắn X. Cho X vào nước dư, tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3, cô cạn rồi nung nóng muối sẽ thu được chất rắn nào?
. Ca(NO2)2.
MgO
Mg(NO3)2
Mg(NO2)2
Trong số các muối của kim loại nhóm IIA thì:
1/ Muối clorua tan hết.
2/ Muối cacbonat tan hết.
3/ Muối sunfat tan hết.
4/ Muối photphat không tan.
5/ Muối nitrat tan hết.
1 4 5 dung
1, 2, 4 đúng
1, 3, 4 đúng.
2, 3, 5 đúng
Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch: K3PO4, K2SO4, NaHCO3, HNO3 và NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là
3
4
2
1
