NEW
Font size
WorksheetsLý 12
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Cho 4 tia sáng có bước sóng (trong không khí) như sau: λ1 = 0,40 (μm), λ2 = 0,50 (μm), λ3 = 0,45 (μm), λ4 = 0,60 (μm) đi qua cùng một lăng kính. Tia nào lệch nhiều nhất so với phương truyền ban đầu?
λ2.
λ4.
B. λ1.
D. λ3.
C©u 6 : Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
D. Chiếu điện, chụp điện
C. Sấy khô, sưởi ấm
B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại
A. Chữa bệnh ung thư
C©u 7 : Phát biểu nào là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc?
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi qua lăng kính.
C. Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc có cùng bước sóng
. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính
A. Đối với ánh sáng, góc lệch của các lăng kính khác nhau đều bằng nhau
C©u 9 : Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
D. chàm.
C. đỏ.
A. lam
B. tím.
C©u 10 : Có thể giải thích hiện tượng quang điện bằng thuyết nào dưới đây ?
D. Thuyết điện từ về sáng
C. Thuyết lượng tử ánh sáng
B. Thuyết động học phân tử
A. Thuyết electron cổ điển
C©u 11 : Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
D. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
C. giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
B. giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ
A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
C©u 17 : Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?
D. Hiện tượng cộng hưởng điện.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Hiện tượng từ hoá
A. Hiện tượng tự cảm
C©u 18 : Chùm sáng laze rubi phát ra có màu
C. đỏ.
D. vàng
A. xanh.
B. trắng.
C©u 19 : Sóng điện từ
D. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
C. là sóng ngang và không truyền được trong chân không
B. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
A. là sóng ngang và truyền được trong chân không
C©u 22 : Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
D. các vạch từ đỏ tói tím cách nhau bằng những khoảng tối.
C. một vạch sáng nằm trên nến tối
B. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng khoảng tối.
A. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
C©u 5 : Chọn câu không đúng?
D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khoẻ con người.
C. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
A. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.
C©u 26 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
C. Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
A. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
. B. Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.
C©u 27 : Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
C. có tính chất hạt
D. là sóng dọc
A. là sóng siêu âm
B. có tính chất sóng
C©u 30 : Hệ thống máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
D. Anten thu
C. Mạch khuếch đại
A. Mạch biến điệu
B. Mạch chọn sóng
C©u 32 : Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức
w=1/√LC
w=2π/√LC
Nhớ đáp án 1 trên căn LC
Ko viết đc
C©u 35 : Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
D. Tia tử ngoại.
C. Ánh sáng nhìn thấy.
B. Tia hồng ngoại
A. Tia X
C©u 38 : Hiện tượng nào sau được ứng dụng để đo bước sóng ánh sáng?
D. Hiện tượng quang điện.
C. Hiện tượng giao thoa.
B. Hiện tượng tán sắc.
A. Hiện tượng quang-phát quang
C©u 69 : khi nói về điện từ trường phát biểu nào sau đây là sai
Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một Điện trường xoáy
Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy
Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện từ
Đường sức điện trường của Điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi đứng yên gây ra
C©u 40 : Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là
D. sóng cực ngắn
B. sóng ngắn C. sóng trung
A. sóng dài
C. sóng trung
C©u 41 : Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là;
D. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen
C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoạiC. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại
A. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen
C©u 45 : Một mạch dao động LC có tụ C=10 – 4/π F, Để tần số của mạch là 500Hz thì cuộn cảm phải có độ tự cảm là:
D. L = 10⁴/π H
B. L = 10²/π H
C. L = 10-⁴/πH
A. L = 10-²/π H
C©u 49 : Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là . Biểu thức của dòng điện trong mạch là:
i=wQocos(wt+@+π/2)
Cái @
Xem lại
Câu 49 cho rõ
C©u 52 : Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng cực ngắn
B. sóng ngắn
C. sóng dài
D. sóng trung
C©u 60 : :Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại
B. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại
C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
C©u 62 : Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH (lấy π²=10 Bước sóng điện từ mà mạch thu được là.
A. λ=600m
λ=1000m
λ=300m
λ=300km
C©u 64 : Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ:
. .
.
A.λ =2000m
C. λ =2000km
D. λ =1000km.
B. . λ =1000m
C©u 65 : Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy 2 = 10). Tần số dao động của mạch là
. .
A. f = 2,5MHz.
C. . f = 1Hz
D. f = 1MHz
B. f = 2,5Hz.
C©u 71 : Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính chất sóng của ánh sáng ?
A. Tán sắc ánh sáng
C. Nhiễu xạ ánh sáng
D. Hiện tượng quang điện ngoài
B. Giao thoa ánh sáng
C©u 72 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
.
C. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
D. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích một số chất phát quang.
A. Tia X và tia tử ngoại đều tác dụng mạnh lên kính ảnh
B. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
C©u 73 : Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 . Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có
A. Vân tối thứ 4.
B. Vân tối thứ 5.
D. Vân sáng bậc 4.
C. Vân sáng bậc 3.
C©u 79 : Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có đặc điểm chung là
. .
A. có thể kích thích phát quang một số chất
B. các bức xạ không nhìn thấy
C. không có tác dụng nhiệt.
D. bị lệch trong điện trường.
C©u 80 : Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
W=Q²o/2C
Ko ghi đc
Nhớ đáp án
Ok
C©u 85 : Bộ phận nào của máy phát thanh vô tuyến đơn giản có nhiệm vụ biến đổi dao động âm thành dao động điện?
A. Micro
B. Angten
C. Mạch biến điệu
D. Loa
C©u 87 : Công thức xác định vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng
x=kλD/a
Ok
Ok
Ok
C©u 89: Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
.
A. Các ánh sáng đơn sắc chỉ có cùng vận tốc trong chân không
B. Các ánh sáng đơn sắc khác nhau có thể có cùng giá trị bước sóng.
C. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là bước sóng.
D. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.
C©u 93 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2πq0/I0
B. T = 2πLC
D. T = 2πI0/q0
C. T = 2πq0I0
Câu 2. Số nuclôn có trong hạt nhân 2311N là
A. 34
B. 11
C. 12
D. 23
Câu 3. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Pasen được tạo thành khi các electron chuyển từ quỹ đạo bên ngoài vế quỹ đạo nào sau đây?
. B. L. C. K. D. M.
A. N
L
K
M
Câu 4. Một khe hẹp F phát ánh sáng đơn sắc bước sóng chiếu sáng hai khe song song với F và cách nhau 1mm. Vân giao thoa được quan sát trên một màn M song song với màn phẳng chứa và và cách nó 3m. Tại vị trí cách vân trung tâm 6,3m có
.
A. Vân sáng bậc 3.
B. Vân sáng bậc 4
C. Vân tối thứ 4.
D. Vân tối thứ 3.
Câu 13. Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
D. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ.
A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.
C. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
Câu 16. Cho phản ứng hạt nhân: T + D He + X +17,6MeV . Tính năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 2g Hêli.
D. 52,976.1023 MeV
B. 2,012.1024 MeV
C. 5,2976.1023 MeV
A. 2,012.1023 MeV
Câu 17. Hạt nhân phóng xạ . Hạt nhân con được sinh ra từ hạt nhân này có
A. 16 proton và 14 notron
B. 15 proton và 15 notron
D. 17 proton và 13 notron
C. 14 proton và 16 notron
Câu 19. Tia α
A. là dòng các hạt nhân 11H
B. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường
D. là dòng các hạt nhân 42H(4 nhỏ trên 2 nhỏ dưới)
C. có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng?
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn và các nơtron.
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và êlectron.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron.
.
Câu 28. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
.
.
A. Công suất lớn
B. Tính định hướng cao.
C. Cường độ lớn
D. Tính đơn sắc cao.
Câu 20. Giới hạn quang điện của kim loại λ0 = 0,50μm. Công thoát electron của natri là
.
C. 3,975.10-²⁰J.
A. 39,75 eV
D. 3,975 eV.
B. 3,975.10-¹⁹ J.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng?
.
.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nowtron
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn và các nơtron.
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và êlectron.
D. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn
Câu 28. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
.
A. Công suất lớn.
B. Tính định hướng cao.
C. Cường độ lớn
D. Tính đơn sắc cao.
Câu 31. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. khoảng vân là
. .
A. 0,6 mm
B. 6,0 mm.
C. 4,0 mm
D. 0,4 mm.
Câu 34. Trong các vật sau đây, khi phát sáng thì sự phát sáng của vật nào là hiện tượng quang-phát quang?
.
A. . Bóng đèn ống
D. Tia lửa điện.
B. Hồ quang điện.
C. Bóng đèn neon.
Câu 36. Hạt nhân có cấu tạo gồm:
. .
B. 238p và 146n.
C. 92p và 146n
D. 238p và 92n
A. 92p và 238n.
Câu 37. Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexerin thì thấy dung dịch này phát ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
.
..
A. hóa – phát quang
B. Tán sắc ánh sáng.
D. phản xạ ánh sáng
C. quang – phát quang
Câu 39. Hạt nhân càng bền vững khi có
C. năng lượng lien kết càng lớn
B. năng lượng liên kết riêng càng lớn
B. số proton càng lớn
A. số proton càng nhỏ
Câu 41. Hạt nhân phóng xạ . Hạt nhân con sinh ra có
. .
.
C. 7 proton và 6 notron
D. 7 proton và 7 notron.
A. 6 proton và 7 notron
B. 5 proton và 6 notron
Câu 42. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35(μm). Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng nào dưới đây vào bề mặt tấm kẽm thì sẽ không gây ra hiện tượng quang điện?
...
A. 0,30 (μm).
B. 0,35 (μm)
C. 0,21 (μm)
D. 0,53 (μm)
Câu 43. Khối lượng của hạt nhân là 10,0113(u), khối lượng của notron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân là:
A. 0,0811u
B. 0,0691u
C. 0,0561u
D. 0,9110u
Câu 47. Khi bắn phá hạt nhân bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là
17-8 O
Mở
Trang 4
Câu 48. Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f .
A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
Câu 49. Trong phản ứng hạt nhân thì X là
A. hạt anfa
B. electron
D. notron
C. hạt
Câu 51. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về photon ánh sáng?
D. Năng lượng của photon ánh sáng tím lớn hơn năng lượng photon ánh sáng đỏ
A. Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
B. Mỗi photon có một năng lượng xác định
C. Năng lượng của các photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
Câu 52. Hạt nhân có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
D. 63,215MeV
. C. 632,153 MeV. .
B. 0,632 MeV
A. 6,325 MeV.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây đúng?
.
.
D. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quang dẫn.
C. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.
B. Hiện tượng quang ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện bằng cáp quang
Câu 55. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết
C. Năng lượng liên kết riêng
D. Độ hụt khối
B. Năng lượng nghỉ
Câu 58. Mạch dao động điện từ gồm tụ C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động là:
A. = 200Hz.
B. = 200rad/s.
C. = 5.10-⁵Hz
.D. = 5.10⁴rad/s.
Câu 60. Công thoát electron của một kim loại là A=4,2eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là:
A. 0,757 μm
B. 2,958μm
C. 0,518 μm
D. 0,296 μm(0,2958 làm tròn,)
Câu 61. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là khoảng thời gian để
D. hằng số phóng xạ của của chất ấy giảm đi còn một nửa
B. một nửa số nguyên tử chất ấy biến đổi thành chất khác
A. quá trình phóng xạ lặp lại như lúc đầu
C. khối lượng ban đầu của chất áy giảm đi một phần tư
Câu 64. So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hơn
.
A. 11 notron và 6 proton.
C. . 6 notron và 5 proton
D. 5 notron và 12 proton.
B. 5 notron và 6 proton.
Câu 65. Nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em=-1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em =-3,4eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
0,654.10-⁵
0,654.10-⁴
0,654.10-⁶
0,654.10-⁷
Câu 67. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho
C. Một nuclon
D. Một notron
A. Một proton
B. Một hạt trong 1 moi nguyên tử
Câu 72. So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hơn:
C. 30 nơtrôn và 15 prôtôn
A. 10 nơtrôn và 15 prôtôn
D. 15 nơtrôn và 15 prôtôn
B. 15 nơtrôn và 10 prôtôn
Câu 40
¹1H ²1D
.
Nhỏ trên nhỏ dưới
