wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập gkII sinh học 11

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Trao đổi khí ở phổi thực chất là
a)
sự hô hấp trong.
b)
quá trình hô hấp nội bào.
c)
sự hô hấp ngoài.
d)
quá trình thải khí độc.
2.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí

a)

diện tích bề mặt lớn

b)

mỏng và luôn ẩm ướt

c)

có rất nhiều mao mạch

d)

có sắc tố hô hấp

e)

dày và luôn ẩm ướt

3.
Hô hấp ở động vật là:
a)
quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.
b)
quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.
c)
tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài.
d)
quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào.
4.
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?
a)
Hô hấp bằng mang.
b)
Hô hấp bằng phổi.
c)
Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
d)
Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
5.
Hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể được thấy ở những động vật nào dưới đây?
a)
Ếch nhái, giun đất.
b)
Ong, châu chấu.
c)
Giun đất, rắn.
d)
Thủy tức, cá
6.
Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh chết vì:
a)
thay đổi môi trường sống, giun là động vật đa bào bậc thấp không thích nghi được.
b)
khi sống ở mặt đất khô ráo da giun bị ánh nắng chiếu vào hơi nước trong cơ thể giun thoát ra ngoài giun nhanh chết vì thiếu nước.
c)
khi da giun đất bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được.
d)
ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được.
7.
Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú ở đặc điểm nào?
a)
Phế quản phân nhánh nhiều.
b)
Khí quản dài.
c)
Có nhiều phế nang.
d)
Có nhiều túi khí.
8.
Cá, tôm, cua. hô hấp
a)
bằng mang.
b)
qua bề mặt cơ thể.
c)
bằng phổi.
d)
bằng hệ thống ống khí.
9.
Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?
a)
Vì có nhiều cung mang.
b)
Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.
c)
Vì mang có kích thước lớn.
d)
Vì mang có khả năng mở rộng.
10.
Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ
a)
sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.
b)
các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.
c)
sự vận động của các chi.
d)
sự vận động của toàn bộ hệ cơ.
11.
Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
a)
hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
b)
tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
c)
máu và dịch mô.
d)
tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.
12.
Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở?
a)
Vì tốc độ máu chảy chậm
b)
Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.
c)
Vì giữa mạch đi từ tìm (động mạch) và các mạch đến tìm (tĩnh mạch) không có mạch nổi
d)
Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.
13.
Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?
a)
Máu chảy ra khỏi hệ mạch và hòa vào dịch mô.
b)
Máu lưu thông liên tục trong mạch kín,
c)
Máu không chảy trong hệ mạch.
d)
Máu chảy chậm.
14.
Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?
a)
Tim => khoang có thể => động mạch => tĩnh mạch.
b)
Tìm => tĩnh mạch => khoang cơ thể => động mạch.
c)
Tìm => động mạch => tĩnh mạch => khoang cơ thể,
d)
Tim => động mạch => khoang cơ thể => tĩnh mạch.
15.
Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?
a)
Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.
b)
Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.
c)
Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.
d)
Chỉ có ở mục ông, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu và cá.
16.
Ý nào không phải là tụ điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
a)
Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
b)
Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
c)
Máu đến các cơ quan nhanh nên Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
d)
Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
17.
Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?
a)
Vì chúng là động vật biển nhiệt.
b)
Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.
c)
Vì tim chỉ có 2 ngăn.
d)
Vì tìm chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.
18.
Diễn biến của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo thứ tự nào?
a)
Tim - Tĩnh mạch giàu CO2 - Mao mạch - Động mạch giàu O2 ->Tim.
b)
Tim → Động mạch giàu CO2 → Mao mạch -> Tĩnh mạch giàu O2 -> Tim.
c)
Tìm - Tĩnh mạch ít O2 → Mao mạch - Động mạch giàu CO2 → Tim.
d)
Tim - Động mạch giàu O2 - Mao mạch → Tĩnh mạch có ít CO2 - Tim.
19.
Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
a)
Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
b)
Qua thành động mạch và mao mạch.
c)
Qua thành mao mạch.
d)
Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
20.
Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?
a)
Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
b)
Tìm hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.
c)
Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.
d)
Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.
21.
Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là:
a)
do hệ dẫn truyền tim.
b)
do tim.
c)
do mạch máu.
d)
do huyết áp.
22.
Hệ dẫn truyền tim gồm:
a)
nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
b)
tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
c)
tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.
d)
tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
23.
Nhịp tim sẽ giảm xuống trong trường hợp nào sau đây?
a)
Khi nghỉ ngơi.
b)
Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,.
c)
Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài.
d)
Khi bị khuyết tật tìm (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng.).
24.
Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tiết diện nhỏ nhất?
a)
Mao mạch
b)
Mạch bạch huyết.
c)
Tĩnh mạch.
d)
Động mạch,
25.
Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể.
a)
máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.
b)
máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.
c)
máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.
d)
tim phải cho bóp theo chu kì
26.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có các kết luận sau: Có bao nhiêu kết luận không đúng?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dẫn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

Khi cơ thể bị mất máu thì huyết áp giảm.

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

e)

Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.

27.
Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?
a)
Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu giãn → Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
b)
Huyết áp tăng cao → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu giãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
c)
Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm → nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu giãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
d)
Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não áp lực ở mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu giãn Huyết áp bình thường.
28.
Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?
a)
Tuyến tuy → Insulin → Gan và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm.
b)
Gan → Insulin → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm.
c)
Gan → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Insulin → Glucôzơ trong máu giảm.
d)
Tuyến tuy → Insulin → Gan → tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm.
29.

Ở người, sau bữa ăn nhiều tinh bột, nồng độ glucose trong máu tăng lên. Cơ thể điều hòa nồng độ glucose trong máu bằng những phản ứng nào dưới đây?

a)

Tuyến tụy tiết insulin

b)

Tuyến tụy tiết glucagon

c)

Gan biến đổi glucose thành glycogen

d)

Gan biến đổi glycogen thành glucose

e)

Các tế bào trong cơ thể tăng nhận và sử dụng glucose

30.
Cảm giác khát nước sinh ra khi:
a)
áp suất thẩm thấu trong máu cao.
b)
áp suất thẩm thấu trong máu thấp.
c)
Glucose trong máu cao.
d)
Glucose trong máu thấp
31.
Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
a)
xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
b)
xảy ra chậm, khó nhận thấy.
c)
xảy ra nhanh, khó nhận thấy.
d)
xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
32.
Hai kiểu hướng động chính là
a)
hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực).
b)
hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).
c)
hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).
d)
hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất).
33.

Nội dung nào sau đây đúng?

a)

Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất.

b)

Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.

c)

Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước các tác nhân kích thích.

d)

Hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn về phía tác nhân kích thích.

34.

Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng động của thân và rễ cây?

a)

Kích thích sự sinh trưởng giãn của tế bào

b)

Tăng cường độ tổng hợp prôtêin của tế bào.

c)

Tăng tốc độ phân chia của tế bào.

d)

Làm tế bào lâu già.

35.
Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
a)
thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.
b)
thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.
c)
thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.
d)
thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương.
36.
Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng?
a)
Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học.
b)
Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau.
c)
Vận động liên quan đến hoocmon thực vật.
d)
Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau.
37.
Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm nào?
a)
Có nhiều tác nhân kích thích.
b)
Tác nhân kích thích không định hướng.
c)
Có sự vận động vô hướng.
d)
Không liên quan đến sự phân chia tế bào.
38.
Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật là:
a)
giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.
b)
giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
c)
giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.
d)
giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
39.
Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?
a)
Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
b)
Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại. khí khổng đóng và mở.
c)
Sự đóng mở của lá cây trinh nữ.
d)
Khí khổng đóng và mở.
40.
Sự đóng mở khí khổng là vận động cảm ứng dựa vào:
a)
sức trương nước của tế bào.
b)
sự thay đổi nhiệt độ.
c)
cường độ ánh sáng.
d)
các xung thần kinh.
41.
Cảm ứng ở động vật là?
a)
Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
b)
Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
c)
Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
d)
Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
42.
Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào?
a)
Diễn ra chậm hơn nhiều.
b)
Diễn ra nhanh hơn.
c)
Diễn ra ngang bằng.
d)
Diễn ra chậm hơn một chút.
43.
Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là
a)
di chuyển cơ thể hướng tới hoặc tránh xa kích thích.
b)
co rúm toàn thân.
c)
phản ứng định khu.
d)
phản ứng bằng cơ chế phản xạ.
44.
Hình thức cảm ứng của hệ động vật có hệ thần kinh được gọi chung là
a)
tập tính.
b)
vận động cảm ứng.
c)
đáp ứng kích thích.
d)
phản xạ
45.
Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
a)
Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh.
b)
Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh.
c)
Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến.
d)
Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
46.
Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?
a)
Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại.
b)
Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa.
c)
Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi.
d)
Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.
47.
“Khi tập thể dục, ta thấy nóng, đổ nhiều mồ hôi, ta tìm nơi để nghỉ ngơi và quạt cho mát” trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện (PXCĐK), bao nhiêu phản xạ không điều kiện (PXKDK)?
a)
2 PXKDK; 2 PXCDK.
b)
2 PXKDK; 1 PXCDK.
c)
1 PXKDK; 2 PXCDK.
d)
3 PXKDK; 1 PXCDK.
48.
Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
a)
Cá, lưỡng cư.
b)
Bò sát, chim, thú.
c)
Thuỷ tức.
d)
Giup dẹp, đỉa, côn trùng.
49.
Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
a)
Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
b)
Không di truyền được, mang tính cá thể.
c)
Có số lượng hạn chế.
d)
Thường do vỏ não điều khiển.
50.

Hệ thần kinh dạng ống có các thành phần nào: (1) (2) (3) (4)

a)

Não

b)

Hạch thần kinh

c)

Tủy sống

d)

Dây thần kinh

51.
Trong quá trình tiến hóa của động vật có xương sống, phần não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong việc điều khiển hoạt động sống của cơ thể là
a)
hành não.
b)
bán cầu đại não.
c)
tủy sống.
d)
tiểu não.
52.
Động vật càng thích nghi với điều kiện môi trường do có?
a)
Phản xạ có điều kiện càng tăng.
b)
Phản xạ không điều kiện càng tăng.
c)
Phản xạ càng tăng.
d)
Không liên quan đến phản xạ.
53.
Nhận định nào dưới đây là không đúng?
a)
Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện.
b)
Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.
c)
Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng.
d)
Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ.
54.
Mô tả nào dưới đây về hệ thần kinh dạng ống là không đúng?
a)
Cùng với sự tiến hóa, số lượng tế bào thần kinh ngày càng ít đi nhưng kích thước lớn dần.
b)
Cùng với sự tiến hóa, sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày càng phức tạp.
c)
Bán cầu đại não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.
d)
Đầu trước của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.
55.
Điện thế hoạt động là điện thế phát sinh khi:
a)
tế bào bị kích thích.
b)
tế bào bị kích thích tới ngưỡng.
c)
tế bào bị kích thích hoặc ức chế.
d)
tế bào được kích hoạt bởi xung thần kinh.
56.
Điện thế hoạt động biến đổi qua các giai đoạn:
a)
Mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực.
b)
Mất phân cực → Đảo cực → Tái phân cực.
c)
Đảo cực → Mất phân cực → Tái phân cực.
d)
Đảo cực — Tái phân cực → Mất phân cực.
57.
Xung thần kinh là:
a)
thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.
b)
sự xuất hiện điện thế hoạt động.
c)
thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.
d)
thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động.
58.

Cho các trường hợp sau: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?

a)

Diễn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác

b)

Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo

c)

Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng.

d)

Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chi theo một hướng

59.
Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở
a)
màng trước xináp.
b)
chùy xináp.
c)
màng sau xináp.
d)
khe xináp.
60.
Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là
a)
axêtincôlin và đôpamin.
b)
a xê tin cô lin và serôtônin.
c)
serôtônin và norađrênalin.
d)
axêtincôlin và norađrênalin.
61.
Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua xináp:
a)
tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.
b)
xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.
c)
tTăng cường tái phân cực ở màng trước xináp.
d)
kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra.
62.
Quá trình truyền tin qua xináp hóa học diễn ra theo trật tự nào?
a)
Khe xináp → màng trước xináp → chuỳ xináp → màng sau xináp.
b)
Màng sau xináp → khe xináp → chuỳ xináp → màng trước xináp.
c)
Chuỳ xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp.
d)
Màng trước xináp → chuỳ xináp → khe xináp → màng sau xináp.
63.
Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau, axêtin côlin phân hủy thành
a)
axêtat và côlin.
b)
axit axetic và côlin.
c)
axêtin và côlin.
d)
estera và côlin.
64.
Tập tính động vật là:
a)
chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.
b)
các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.
c)
các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.
d)
các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não bộ.
65.
Tập tính ở động vật được chia thành các loại
a)
bẩm sinh, học được, hỗn hợp.
b)
bẩm sinh, hỗn hợp.
c)
học được, hỗn hợp.
d)
tự nhiên, nhân tạo.
66.

Tập tính bẩm sinh ở động vật không có đặc điểm:

a)

Sinh ra đã có, không cần học hỏi.

b)

Mang tính bản năng.

c)

Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống.

d)

Được quyết định bởi yếu tố di truyền (di truyền được).

67.
Những tập tính nào là những tập tính bẩm sinh?
a)
Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
b)
Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
c)
Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
d)
Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
68.
Một con ngỗng khi nhìn thấy bất cứ quả trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn nó vào tổ. còn tu hú khi đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ. Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ
a)
là những tập tính học được từ đồng loại.
b)
chỉ là những hành động rập khuôn mang tính chất bản năng.
c)
chúng không phân biệt được trứng của mình.
d)
chúng không biết ấp trứng
69.
Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm:
a)
suốt đời không đổi.
b)
sinh ra đã có.
c)
được truyền từ đời trước sang đời sau.
d)
phải học trong đời sống mới có được.
70.
Đâu là tập tính học được (thứ sinh) ở động vật?
a)
Nhận chẳng tới
b)
Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.
c)
Thú con bú sữa mẹ,
d)
Hổ săn mồi.
71.
Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ. Đến khi trưởng thành, các chim con cũng tha rác và có về một chỗ nhưng chúng không làm được
a)
sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng làm tổ ở chim,
b)
tập tính làm tổ được hình thành qua quá trình học tập,
c)
tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa phải học tập.
d)
chỉ những cá thể đã qua sinh sản mới biết làm tổ.
72.
Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
a)
số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên.
b)
kích thích của môi trường kéo dài.
c)
kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.
d)
kích thích của môi trường mạnh mẽ.
73.
Thả chó xuống hồ bơi lần đầu thấy chó rất hoảng sợ cố bơi vào bờ, sau một số lần như vậy chó không hoảng sợ nữa đây là hiện tượng:
a)
quen nhờn.
b)
điều kiện hóa đáp ứng.
c)
điều kiện hóa hành động.
d)
học khôn.
74.

Cho các loại tập tính sau đây của động vật: Loại tập tính nào mang tính bẩm sinh?

a)

Tập tính săn đuổi mồi của hổ.

b)

Tập tính làm tổ của ong.

c)

Tập tính sinh sản của chim.

d)

Tập tính lẩn trốn, tự vệ của hươu nai.

75.
Cơ sở của tập tính là?
a)
Phản xạ.
b)
Cơ quan cảm thụ.
c)
Thần kinh cảm giác.
d)
Thần kinh vận động.
76.
Học ngầm là:
a)
những điều học được một cách không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.
b)
những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.
c)
những điều học được một các không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.
d)
những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.
77.
Hình thức học tập chỉ thấy ở người và các loài thuộc bộ Linh trưởng?
a)
Học ngầm.
b)
In vết.
c)
Học khôn.
d)
Điều kiện hóa.
78.

Tập tính ở loài người, khác hẳn tập tính của động vật biểu hiện ở:

a)

Con vật hành động chủ yếu theo bản năng còn con người hành động theo trí tuệ.

b)

Sự biến hóa về tập tính ở loài người nhanh hơn nhiều so với động vật.

c)

Tập tính của loài người thay đổi theo sự phát triển của xã hội.

d)

Tập tính bẩm sinh của loài người có thể bị thay đổi do sự phát triển của nền văn minh và khoa học.

79.
Chim én thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính
a)
xã hội.
b)
sinh sản.
c)
lãnh thổ.
d)
di cư.
80.
Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?
a)
Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu.
b)
Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.
c)
Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày.
d)
Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy.