wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Lịch sử 10 Giữa kì II

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 56mins

Name
Class
Date
1.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) còn được gọi là
a)
cách mạng chất xám.
b)
cách mạng kĩ thuật số.
c)
cách mạng kĩ thuật.
d)
cách mạng khoa học.
2.
Một trong những thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) là
a)
rô bốt.
b)
vệ tinh.
c)
tàu chiến.
d)
máy tính.
3.
Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX), bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là
a)
mạng kết nối internet không dây.
b)
điện toán đám mây.
c)
máy tính điện tử.
d)
vệ tinh nhân tạo.
4.
Rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là
a)
Sô-phi-a.
b)
Robear.
c)
Paro.
d)
Asimo.
5.
Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra từ đầu thế kỷ XXI còn được gọi là
a)
Cách mạng kĩ thuật số.
b)
Cách mạng công nghiệp nhẹ.
c)
Cách mạng kĩ thuật.
d)
Cách mạng 4.0.
6.
Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là
a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D

d)

Big Data.

7.
Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX) gắn liền với hai cường quốc Mỹ và
a)
Anh.
b)
Trung Quốc.
c)
Liên Xô.
d)
Ấn Độ.
8.
Những phát minh cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gì?
a)
Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.
b)
Máy tính, máy bay, internet, vệ tinh nhân tạo.
c)
Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.
d)
Tên lửa, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.
9.
Những yếu tố cốt lõi của kỹ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?
a)
Internet kết nối vạn vật (loT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.
b)
Trí tuệ nhân tạo (Al), Internet kết nối vạn vật (loT), Dữ liệu lớn (Big Data),
c)
Tri tuệ nhân tạo (Al), Internet kết nối vạn vật OoT), công nghệ sinh học.
d)
Kĩ thuật số; công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.
10.
Trong các phát minh sau, phát minh nào không phải là thành tựu tiêu biểu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
a)
Trí tuệ nhân tạo.
b)
Dữ liệu lớn.
c)
Internet.
d)
Điện toán đám mây.
11.
Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?
a)

internet vạn vật.

b)

máy hơi nước.

c)

công nghệ thông tin.

d)

trí tuệ nhân tạo.

12.
Thành tựu nào sau đây không phải là của cách mạng công nghiệp lần thứ tư (đầu thế kỷ XXI)?
a)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

máy dệt chạy bằng sức nước.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

công nghệ thông tin.

13.
Công nghệ tự động hóa và Rôbốt có điểm hạn chế nào sau đây?
a)
Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.
b)
Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.
c)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
14.
Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Giải phóng sức lao động của con người.
b)
Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.
c)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
15.
Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Chia sẻ thông tin vô cùng nhanh chóng.
b)
Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.
c)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
16.
Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.
b)
Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.
c)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
17.
Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.
b)
Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.
c)
Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
18.
Một trong những tác động tích cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

19.
Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

20.
Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)

Người lao động có trình độ chuyên môn cao.

b)

Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.

c)

Gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường.

d)

Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.

21.
Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Người lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.
c)
Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.
d)
Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.
22.
Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Người lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.
c)
Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.
d)
Nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
23.
Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Người lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.
c)
Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.
d)
Ít quan tâm đến mối quan hệ gia đình, xã hội.
24.
Một trong những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là?
a)
Người lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
Con người giao tiếp rất tiện lợi, nhanh chóng.
c)
Giao lưu văn hóa giữa các quốc gia thuận tiện.
d)
Làm gia tăng xung đột giữa nhiều yếu tố.
25.
Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
Điện toán đám mây.
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
26.
Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
Công nghệ in 3
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
27.
Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
Công nghệ na-nô.
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
28.
Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
Dữ liệu lớn – Big Data.
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
29.
Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba (nửa sau thế kỷ XX)?
a)
Internet vạn vật (IoT).
b)
Mạng Internet không dây.
c)
Máy tính điện tử.
d)
Chinh phục vũ trụ.
30.
Xô-phi-a – rôbốt đầu tiên được cấp quyền công dân có khả năng
a)
làm việc trong dây chuyền sản xuất.
b)
làm các công việc nặng nhọc.
c)
trò chuyện với con người.
d)
chinh phục vũ trụ.
31.
Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ X, là thời kì các quốc gia Đông Nam Á
a)
bước đầu phát triển
b)
khủng hoảng.
c)
phát triển rực rỡ.
d)
suy thoái.
32.
Từ thế kỉ X đến cuối thế kỉ XV, văn minh Đông Nam Á bước vào thời kì
a)
hình thành.
b)
khủng hoảng.
c)
phát triển rực rỡ.
d)
suy thoái.
33.
Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
a)
tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
b)
tín ngưỡng phồn thực.
c)
tín ngưỡng thờ cũng người đã mất.
d)
Phật giáo, Nho giáo.
34.
Thế kỉ XVI, tôn giáo mới du nhập từ phương Tây đến Đông Nam Á là
a)
Phật giáo.
b)
Hin-đu giáo.
c)
Nho giáo.
d)
Thiên chúa giáo.
35.
Từ thế kỉ XIII, tôn giáo nào sau đây bắt đầu được du nhập vào Đông Nam Á?
a)
Hồi giáo.
b)
Phật giáo.
c)
Hin-đu giáo.
d)
Đạo giáo.
36.
Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
Chữ viết cổ của Ấn Độ.
b)
Chữ Chăm cổ.
c)
Chữ Khơ-me cổ.
d)
Chữ Nôm.
37.
Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào sau đây?
a)
Chữ viết cổ Trung Quốc.
b)
Chữ Chăm cổ.
c)
Chữ Khơ-me cổ.
d)
Chữ Nôm.
38.
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là  
a)
Truyện ngắn.
b)
Kí sự.
c)
Tản văn.
d)
Thần thoại.
39.
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là  
a)
Truyện ngắn.
b)
Kí sự.
c)
Tản văn.
d)
Truyền thuyết.
40.
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là  
a)
Truyện ngắn.
b)
Kí sự.
c)
Tản văn.
d)
Cổ tích.
41.
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là  
a)
Truyện ngắn.
b)
Kí sự.
c)
Tản văn.
d)
Truyện cười.
42.
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là  
a)
Truyện ngắn.
b)
Kí sự.
c)
Tản văn.
d)
Truyện ngụ ngôn.
43.
Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là  
a)
Truyện ngắn.
b)
Kí sự.
c)
Tản văn.
d)
Truyện thơ khuyết danh.
44.
Hin-đu giáo du nhập vào Đông Nam Á từ thời cổ-trung đại có nguồn gốc từ
a)
Trung Quốc.
b)
phương Tây.
c)
Ấn Độ.
d)
Ả Rập.
45.
Nghệ thuật kiến trúc Đông Nam Á thời kì cổ-trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ kiến trúc Hồi giáo và kiến trúc
a)
Ấn Độ.
b)
Hy Lạp – Rô-ma.
c)
phương Tây.
d)
Nhật Bản.
46.
Tháp Thạt Luổng là một công trình kiến trúc Phật giáo ở quốc gia nào sau đây?
a)
Cam-pu-chia.
b)
Mi-an-ma.
c)
Lào.
d)
Thái Lan.
47.
Đền Ăng-co Vát là một công trình kiến trúc ở quốc gia nào sau đây?
a)
Cam-pu-chia.
b)
Mi-an-ma.
c)
Lào.
d)
Thái Lan.
48.
 Vì sao nhiều tôn giáo lớn trên thế giới được truyền bá và phát triển ở các quốc gia Đông Nam Á?
a)
Các tôn giáo phù hợp với đời sống tinh thần, tâm linh của cư dân bản địa.
b)
Khu vực Đông Nam Á được coi như “ngã tư đường”, là trung tâm giao thương và giao lưu văn hoá thế giới.
c)
Hoạt động truyền giáo mạnh mẽ của các nhà truyền giáo từ bên ngoài.
d)
Đông Nam Á nằm giữa hai nền văn minh lớn của thế giới là Ấn Độ và Trung Hoa.
49.
 Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hoá truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?
a)
Sự đa dạng và phát triển tương đối hoà hợp của các tôn giáo.
b)
Sự giao thoa mạnh mẽ với các nền văn hoá ngoài khu vực.
c)
Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc.
d)
Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp trồng lúa nước.
50.
 Đâu không phải là nhân tố cốt lõi của quá trình hình thành và phát triển nền văn minh trong khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
a)
Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh ở Tây Á và Bắc Phi.
b)
Chịu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ, văn minh Trung Hoa.
c)
Nền nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
Tiếp thu ảnh hưởng của văn minh phương Tây.
51.
Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là
a)
sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.
b)
hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.
c)
các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.
d)
các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.
52.
Sự du nhập của văn hóa phương Tây đã đem đến cho Đông Nam Á yếu tố văn hóa mới như tư tưởng, tôn giáo, ngôn ngữ và nhất là những tiến bộ về
a)
chữ viết.
b)
kiến trúc.
c)
nghệ thuật.
d)
kĩ thuật.
53.
Ý nào sau đây không thể hiện nội dung của dòng văn học dân gian ở Đông Nam Á thời cổ đại?
a)
Giải thích về nguồn gốc thế giới, loài người.
b)
Phản ánh hoạt động sản xuất nông nghiệp.
c)
Ca ngợi tôn giáo, sự tiến bộ của kĩ thuật.
d)
Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần.
54.
Thời cổ-trung đại, tôn giáo nào sau đây đã trở thành quốc giáo ở một số quốc gia Đông Nam Á trong một thời gian dài?
a)
Thiên Chúa giáo.
b)
Bà-la-môn giáo.
c)
Phật giáo.
d)
Hồi giáo.
55.
Đền, chùa, tháp là các công trình thuộc dòng kiến trúc
a)
dân gian.
b)
tôn giáo.
c)
cung đình.
d)
dân sinh.
56.
Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
a)
tượng thần.
b)
tượng Phật.
c)
phù điêu.
d)
bia Tiến sĩ.
57.
Thời cổ đại, các nước Đông Nam Á sáng tạo thành chữ viết của mình trên cơ sở tiếp nhận nhiều chữ viết từ bên ngoài, ngoại trừ
a)
chữ La-tinh.
b)
chữ Phạn.
c)
chữ Hán.
d)
chữrập.
58.
Công trình nào sau đây thuộc kiến trúc Phật giáo?
a)
Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
b)
Kinh thành Huế (Việt Nam).
c)
Văn miếu Quốc tử giám (Việt Nam).
d)
Thánh địa Mỹ Sơn (Việt Nam).
59.
Ngoài ảnh hưởng sâu sắc từ Ấn Độ và Trung Hoa, văn học Đông Nam Á còn chịu ảnh hưởng từ văn học
a)
Nhật Bản.
b)
phương Tây.
c)
Bra-xin.
d)
Thổ Nhĩ Kì.
60.
Thế kỉ XI-XII, trên cơ sở tiếp thu một phần chữ Hán của Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra chữ viết riêng nào sau đây?
a)
Chữ Chăm cổ.
b)
Chữ Nôm.
c)
Chữ Khơ-me cổ.
d)
Chữ Mã Lai cổ.
61.
Trên cơ sở nền văn minh bản địa, cư dân Đông Nam Á cổ đại đã sớm tiếp thu ảnh hưởng các nền văn minh nào sau đây?
a)
Ấn Độ và Trung Hoa.
b)
Khu vực Mĩ Latinh.
c)
Ả Rập và phương Tây.
d)
Cập và Nhật Bản.
62.
Thời cổ-trung đại, văn hóa Ấn Độ đã được truyền bá đến khu vực Đông Nam Á chủ yếu bằng con đường
a)
giao thương buôn bán.
b)
truyền bá áp đặt.
c)
xâm lược, thống trị.
d)
giao lưu hữu nghị.
63.
Sự tiếp xúc, giao thoa văn hóa giữa Đông Nam Á với văn minh Trung Hoa thông qua con đường
a)
buôn bán và bành trướng xâm lược của Trung Quốc.
b)
buôn bán và truyền đạo của các tu sĩ người Trung Quốc.
c)
chỉ ảnh hưởng qua con đường giao thương, buôn bán.
d)
chỉ thông qua con đường xâm lược của người Trung Quốc.
64.
Đầu Công nguyên, tôn giáo nào sau khi du nhập đã ảnh hưởng lớn nhất tới đời sống văn hóa, tinh thần của các dân tộc Đông Nam Á?
a)
Phật giáo.
b)
Hồi giáo.
c)
Nho giáo.
d)
Công giáo.
65.
Văn minh Trung Hoa ảnh hưởng sâu sắc đến Đông Nam Á không xuất phát từ lí do nào sau đây?
a)
Vị trí địa lí liền kề với Đông Nam Á.
b)
Sự xâm lược, thống trị của Trung Quốc.
c)
Quá trình di dân của người Trung Quốc.
d)
Hoạt động truyền giáo của tu sĩ Công giáo.
66.
Các loại chữ Chăm cổ, Khơ-me cổ, Mã Lai cổ được sáng tạo trên cơ sở chữ viết nào sau đây?
a)
Chữ tượng hình củaCập.
b)
Chữ Nôm của người Việt.
c)
Chữ Hán của Trung Quốc.
d)
Chữ Phạn của Ấn Độ.
67.
Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?
a)
Nhà sàn.
b)
Nhà trên sông
c)
Nhà trệt.
d)
Nhà mái bằng.
68.
Tác phẩm văn học viết nào sau đây của Việt Nam thời phong kiến còn được lưu giữ đến ngày nay?
a)
Ra-ma-kiên.
b)
Đẻ đất, đẻ nước.
c)
Ra-ma-ya-na.
d)
Truyện Kiều.
69.
Một trong những đặc trưng của tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á là
a)
gần gũi với cuộc sống của xã hội nông nghiệp.
b)
tiếp nhận yếu tố văn hóa tích cực của phương Tây.
c)
lai tạp nhiều yếu tố văn hóa phương Đông.
d)
ảnh hưởng Ấn Độ, Trung Hoa rõ nét.
70.
Ngày nay ở Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây được xem là quốc gia Hồi giáo lớn nhất?
a)
Ma-lai-xi-a.
b)
In-đô-nê-xi-a.
c)
Phi-lip-pin.
d)
Mi-an-ma.
71.
Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây?
a)
Phật giáo.
b)
Tín ngưỡng thờ thần.
c)
Tín ngưỡng thờ tổ tiên.
d)
Hin-đu giáo.
72.
Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh
a)
Sông Hồng.
b)
Phù Nam.
c)
Đông Sơn.
d)
Trống đồng.
73.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Trung bộ ngày nay.
c)
Khu vực Nam bộ ngày nay.
d)
Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
74.
Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
săn bắn, hái lượm.
b)
nông nghiệp lúa nước.
c)
thương nghiệp.
d)
thủ công nghiệp.
75.
Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là
a)
Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân.
b)
Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
c)
Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính.
d)
Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
76.
 Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
a)
Trống đồng Đông Sơn.
b)
Tiền đồng Óc Eo.
c)
Phù điêu Khương Mỹ.
d)
Tượng phật Đồng Dương.
77.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?
a)
Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Trung và Nam Trung bộ.
c)
Khu vực Nam bộ.
d)
Cư trú rải rác trên khắp cả nước.
78.
Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên cơ sở
a)
văn hóa Đồng Nai.
b)
văn hóa Đông Sơn.
c)
văn hóa Sa Huỳnh.
d)
văn hóa Óc Eo.
79.
Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
a)
phát triển thương nghiệp.
b)
nông nghiệp lúa nước.
c)
săn bắn, hái lượm.
d)
trồng trọt, chăn nuôi.
80.
Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa nào sau đây?
a)
Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
b)
Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
c)
Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
d)
Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.
81.
Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa
a)
Đồng Đậu.
b)
Sa Huỳnh.
c)
Đông Sơn.
d)
Óc Eo.
82.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
a)
nông nghiệp.
b)
buôn bán.
c)
thủ công nghiệp.
d)
chăn nuôi, trồng trọt.
83.
Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?
a)
Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
b)
Khu vực Nam bộ.
c)
Đồng bằng Sông Hồng.
d)
Trung bộ và Nam bộ.
84.
Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là
a)
hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.
b)
có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
c)
chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
d)
lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
85.
Nội dung nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Chămpa?
a)
Chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ.
b)
Có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ.
c)
Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.
d)
Kết hợp giữa văn hóa Đại Việt với văn hóa Phù Nam.
86.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
a)
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
b)
Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
c)
Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
d)
Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
87.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở
a)
điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
b)
chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.
c)
hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.
d)
tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.
88.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Hoạt động kinh tế chính là thương nghiệp.
b)
Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.
c)
Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.
d)
Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.
89.
Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?
a)
Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
b)
Xây dựng nhiều công trình theo kiến trúc Ấn Độ.
c)
Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.
d)
Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.
90.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
a)
Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.
b)
Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
c)
Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.
d)
Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.
91.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?
a)
Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.
b)
Hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh.
c)
Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.
d)
Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.
92.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?
a)
Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.
b)
Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.
c)
Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.
d)
Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.
93.
Nội dung nào sau đây không thể hiện nét tiêu biểu về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Có nghi thức thờ thần Huỷ diệt, thần Sáng tạo.
b)
Hoạt động âm nhạc, ca múa có vị trí quan trọng trong đời sống.
c)
Có tục thờ cúng tổ tiên,h hùng, thủ lĩnh
d)
Có tục ăn trầu, nhuộm răng, xăm mình.
94.
Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở xã hội nào sau đây?
a)
Sự phân hoá giữa các tầng lớp trong xã hội.
b)
Sự xuất hiện tầng lớp quý tộc mới giàu có và nhiều thế lực.
c)
Của cải dư thừa, xuất hiện giai cấp phong kiến.
d)
Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân tự do và nô tì.
95.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long.
b)
Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.
d)
Vùng ven biển Nam Trung Bộ.
96.
Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.
b)
Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung
d)
Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.
97.
Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là kĩ thuật
a)
làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.
b)
đúc đồng và kĩ thuật in.
c)
rèn sắt và làm thuốc súng
d)
đúc đồng và làm thuốc súng.
98.
Đứng đầu nhà nước là Vua, giúp việc cho Vua có các Lạc hầu, Lạc tướng là đặc điểm chung của quốc gia cổ nào?
a)
Champa và Phù Nam.
b)
Văn Lang và Phù Nam.
c)
Văn Lang và Âu Lạc.
d)
Văn Lang và Champa.
99.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?
a)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

d)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

100.
Điểm giống nhau trong tổ chức bộ máy nhà nước của các quốc gia cổ trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai nên không thể hiện được chủ quyền.
b)
xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương phân quyền.
c)
đứng đầu nhà nước là vua, giúp việc cho vua có các Lạc Hầu, Lạc tướng.
d)
xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
101.
Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung là gì?
a)
Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Ấn Độ.
b)
Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
c)
Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
d)
Hình thành ở lưu vực các con sông.
102.
Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?
a)
Đảm bảo sựtoàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.
b)
Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng.
c)
Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả.
d)
Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.
103.
Điểm giống nhau trong tổ chức xã hội của các quốc gia cổ trên trên lãnh thổ Việt Nam là?
a)
Đứng đầu nhà nước là vua có mọi quyền hành.
b)
Gồm quý tộc, quan lại và bình dân.
c)
Chia làm hai giai cấp thống trị và bị trị.
d)
Gồm có vua, quan, quý tộc, dân thường.
104.
Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?
a)
Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
b)
Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
c)
Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.
d)
Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
105.
Những tôn giáo nào được truyền bá từ Ấn Độ vào khu vực Đông Nam Á?
a)
Hinđu giáo, Công giáo.
b)
Phật giáo, Hồi giáo, Công giáo.
c)
Phật giáo, Hinđu giáo, Hồi giáo.
d)
Hồi giáo, Hinđu giáo.
106.
Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?
a)
Tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới.
b)
Tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt.
c)
Tạo điều kiện để giao lưu hòa tan với các nền văn hóa khu vực.
d)
Tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt.
107.
Quốc gia cổ đại ra đời sớm nhất trên lãnh thổ  Việt Nam là
a)
Phù Nam
b)
Lâm Ấp.
c)
Văn Lang
d)
Âu Lạc.
108.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
a)
sản xuất thủ công nghiệp.
b)
trao đổi, buôn bán qua đường biển.
c)
sản xuất nông nghiệp.
d)
trao đổi, buôn bán qua đường bộ.
109.
Năm 208 TCN, Thục Phán lên làm vua, xưng là An Dương Vương, lập ra nhà nước
a)
Văn Lang.
b)
Âu Lạc.
c)
Chăm-pa.
d)
Phù Nam.
110.
Nhà nước Văn Lang chia làm bao nhiêu bộ?
a)
15 bộ.
b)
16 bộ.
c)
17 bộ.
d)
18 bộ.
111.
Nhà nước Chăm-pa được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây?
a)
Đầu thế kỉ I.
b)
Cuối thế kỉ II.
c)
Đầu thế kỉ III.
d)
Cuối thế kỉ IV.
112.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của người việt cổ thời Văn Lang – Âu Lạc?
a)
Cư dân chủ yếu ở nhà sàn, dựng bằng tre, nứa, gỗ…
b)
Để tóc ngang vai, búi tó hoặc tết tóc kiểu đuôi sam.
c)
Thức ăn chính là: lúa mì, lúa mạch, thịt bò, rượu vang
d)
Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là: ghe, thuyền.
113.
Địa bàn lãnh thổ chủ yếu của nhà nước Văn Lang và Âu Lạc là khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
Tây Bắc và Đông Bắc.
b)
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
c)
Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
d)
Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
114.
Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là kỹ thuật?
a)
Làm đố gốm và xây dựng tháp.
b)
Đúc đồng và kỹ thuật in.
c)
Rèn sắt và làm thuốc súng
d)
Đúc đồng và làm thuốc súng
115.
Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh?
a)
Trung Hoa.
b)
Ai Cập.
c)
Hy Lạp.
d)
Ấn Độ
116.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào cảu Việt Nam hiện nay?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc bộ và Bắc Trung bộ
c)
Toàn bộ các tỉnh vùng duyên hải miền Trung.
d)
Vùng ven biển Nam Trung bộ