Font size
WorksheetsÔn công nghệ 11 bài 24-29
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
** Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các chi tiết chính nào?
## Nhóm trục khuỷu, pit-tông, thanh truyền
## Các te, thân máy
## Két nước làm mát
## Cơ cấu phối khí
** Chọn phát biểu SAI: Nhiệm vụ của pit-tông là...
## Dùng để đóng mở các cửa khí trong động cơ 4 kì
## Cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc
## Truyền lực cho trục khuỷu ở kì cháy – dãn nở
## Nhận lực từ trục khuỷu ở các kì nạp, nén, thải
** Cấu tạo của pit-tông được chia làm mấy phần?
## Đỉnh, đầu và thân
## Đầu, thân và đuôi
## Đỉnh, thân và đuôi
## Đầu, giữa và cuối
** Pit-tông của động cơ không có cấu tạo nào dưới đây:
## Đuôi pit-tông
## Lỗ lắp chốt pit-tông
## Lỗ thoát dầu
## Rãnh lắp xecmăng
** Phần thân của pit-tông có cấu tạo nào sau đây:
## Lỗ lắp chốt pit-tông
## Lỗ thoát dầupi
## Rãnh xecmăng
## Xecmăng
** Đỉnh pit-tông có mấy dạng?
## Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm
## Đỉnh gợn sóng, đỉnh bằng, đỉnh lồi
## Đỉnh lõm, đỉnh bằng, đỉnh nhọn
## Đỉnh nhọn, đỉnh lồi, đỉnh lõm
** Xecmăng khí và xecmăng dầu được lắp vào đâu?
## Pit-tông
## Thanh truyền
## Xi lanh
## Cổ khuỷu
** Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?
## Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới
## Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ
## Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên
## Lắp tùy ý
** Rãnh xecmăng khí và xecmăng dầu được bố trí ở:
## Phần đầu của pit-tông
## Phần đỉnh của pit-tông
## Phần thân của pit-tông
## Phần đuôi của pit-tông
** Chốt pit-tông là chi tiết liên kết giữa…
## Pit-tông với thanh truyền
## Pit-tông với trục khuỷu
## Pit-tông với xilanh
## Thanh truyền với trục khuỷu
** Đây là sơ đồ của:
## Thanh truyền
## Trục khuỷu
## Pit-tông
## Xupap
** Vị trí số 5 là:
## Bạc lót hoặc ổ bi
## Đầu nhỏ
## Đầu to
## Đai ốc
** Thanh truyền được chia làm mấy phần:
## Đầu nhỏ, thân, đầu to
## Đỉnh, đầu, thân
## Đầu, thân, đuôi
## Đỉnh, thân, đuôi
** Đầu nhỏ của thanh truyền được lót bạc hay ổ bi để…
## Giảm ma sát
## Dễ lắp ráp
## Dễ sửa chửa
## Chịu được nhiệt độ cao
** Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?
## Chốt pit-tông
## Cổ khuỷu
## Đuôi trục khuỷu
## Chốt khuỷu
** Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to của thanh truyền được lắp với chi tiết nào?
## Chốt khuỷu
## Chốt pit-tông
## Má khuỷu
## Đầu nhỏ của thanh truyền
** Đây là sơ đồ của:
## Trục khuỷu
## Thanh truyền
## Pit-tông
## Trục cam
** Trục khuỷu được chia làm mấy phần?
## Đầu, thân, đuôi
## Đầu nhỏ, thân, đầu to
## Đỉnh, đầu, thân
## Đỉnh, thân, đuôi
** Đối trọng thuộc bộ phận nào của trục khuỷu?
## Má khuỷu
## Chốt khuỷu
## Cổ khuỷu
## Đuôi trục khuỷu
** Đây là sơ đồ của cơ cấu, hệ thống nào?
## Cơ cấu phân phối khí xupap treo
## Hệ thống truyền lực
## Hệ thống bôi trơn
## Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
** Đây là sơ đồ của cơ cấu, hệ thống nào?
## Cơ cấu phân phối khí xupap đặt
## Hệ thống truyền lực
## Cơ cấu phân phối khí xupap treo
## Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
** Số vòng quay của trục cam trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:
## 1 vòng
## 2 vòng
## ½ vòng
## 4 vòng
** Trong cơ cấu phân phối khí, khi không có tác động của cam lên con đội, bộ phận nào làm xupap trở lại vị trí ban đầu?
## Lò xo xupap
## Cam
## Con đội
## Đũa đẩy
** Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?
## Dùng van trượt
## Xupap đặt
## Xupap treo
## Không có
** Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt sử dụng cho:
## Động cơ 2 kì
## Động cơ 4 kì
## Động cơ xăng
## Động cơ Điêzen
** Cơ cấu phân phối khí dùng xupap sử dụng cho:
## Động cơ 2 kì
## Động cơ 4 kì
## Động cơ xăng
## Động cơ Điêzen
** Trong cơ cấu phân phối khí ở động cơ 4 kì, chi tiết nào dùng để đóng mở các cửa nạp, thải?
## Xupap
## Xilanh
## Pit-tông
## Cò mổ
** Trong cơ cấu phân phối khí ở động cơ 2 kì, chi tiết nào dùng để đóng mở các cửa khí?
## Xupap
## Xilanh
## Pit-tông
## Cò mổ
** Các xe máy sử dụng động cơ 2 kì thì dùng cơ cấu phân phối khí nào?
## Dùng van trượt
## Dùng xupap
## Dùng xupap treo
## Dùng xupap đặt
** Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap, trục cam được bố trí trên nắp máy thì nó được dẫn động từ trục khuỷu thông qua:
## xích
## bánh răng
## trục các đăng
## con đội
** Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap, trục cam được bố trí trong thân máy thì nó được dẫn động từ trục khuỷu thông qua:
## xích
## bánh răng
## trục các đăng
## con đội
Câu 44: Bộ phận đưa các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động của hệ thống khởi động bằng động cơ điện về vị trí ban đầu là
lò xo
động cơ điện
trục roto của động cơ
trục khuỷu của động cơ
Câu 45: Hệ thống khởi động bằng khí nén là:
Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính
Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính
Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu
Đưa khí nén vào các động cơ điezen để làm quay trục khuỷu
Câu 43: Bộ phận nào dưới đây dùng để điều khiển hoạt động của máy khởi động điện?
Khớp truyền động
Bộ phận điều khiển
Trục roto của động cơ
Ma-nhê-tô
Câu 42: Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?
Máy cày
Xe máy
Máy xúc
Máy ủi
Câu 41: Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?
Động cơ điện
Lõi thép
Cần gạt
Thanh truyền
Câu 41: Hệ thống nào sau đây là hệ thống khởi động bằng tay?
(Được chọn nhiều đáp án)
Tay quay
Dây
Bàn đạp
Công tắc đề
Câu 1: Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây:
Hệ thống làm mát.
Hệ thống phân phối khí.
Hệ thống bôi trơn.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.
Tác dụng của dầu bôi trơn
Làm mát và tẩy rửa
Bôi trơn các bề mặt ma sát
Bao kín và chống gỉ
Cả 3 ý trên
Có mấy phương pháp bôi trơn
1
2
3
4
Có những phương pháp bôi trơn nào?
Vung té
Cưỡng bức
Pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
Cả 3 đáp án trên
Van an toàn bơm dầu mở khi?
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Khi hệ thống làm việc bình thường
Khi áp suất dầu trên đường ống sau bơm cao quá giới hạn cho phép
Luôn mở
Khi dầu qua két làm mát dầu thì:
Van khống chế lượng dầu qua két mở
Van khống chế lượng dầu qua két đóng
Van an toàn bơm dầu mở
Cả 3 đáp án đều đúng
Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh
Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông
Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót
Cả 3 đáp án đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
Phát biểu nào sau đây sai?
Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte
Dầu được bơm hút từ cacte lên
Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
Bơm dầu
Lưới lọc dầu
Van hằng nhiệt
Đồng hồ báo áp suất dầu
Trong 3 bộ phận: Bơm dầu, bầu lọc và két làm mát thì bộ phận nào là quan trọng nhất?
Bơm dầu
Bầu lọc
Két làm mát
3 bộ phận quan trọng như nhau
Chi tiết nào sau đây thuộc cấu tạo của hệ thống bôi trơn?
Bơm
Két làm mát
Cacte dầu
Quạt gió
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Van an toàn bơm dầu mở để 1 phần dầu chảy ngược về trước bơm.
Dầu được bơm hút lên từ cacte
Trường hợp áp suất dầu trên đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần dầu chảy về cacte
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát sau đó trở về cacte
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi nhiệt độ dầu bôi trơn cao quá giới hạn cho phép thì dầu sẽ đi qua?
Két làm mát nước
Van khống chế lượng dầu qua két
Van an toàn
Két làm mát dầu
Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi nào thì dầu bôi trơn đi qua van an toàn?
Nhiệt độ dầu thấp hơn giới hạn cho phép
Áp suất và nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép
Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép
Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép
Tác dụng của dầu bôi trơn trong hệ thống bôi trơn?
Giảm ma sát, làm mát, bao kín, chống lắc, tẩy rửa.
Tăng ma sát, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.
Giảm ma sát, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.
Tăng mài mòn, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.
Chi tiết nào đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống bôi trơn?
cacte dầu
Van an toàn bơm dầu
Bầu lọc dầu
Bơm dầu
Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?
Làm mát, bôi trơn.
Tẩy rửa, bao kín.
Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn.
Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ.
Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn, thì hệ thống bôi trơn có những loại nào?
Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức.
Vung té, cưỡng bức.
Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.
Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi.
Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế có nhiệm vụ gì?
Bảo vệ an toàn cho két làm mát dầu.
Bảo vệ an toàn cho mạch dầu chính.
Bảo đảm chất lượng dầu ổn định.
Đảm bảo nhiệt độ dầu ổn định.
Nếu áp suất dầu trên đường ống dẫn dầu tăng, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?
Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.
Cácte→Bơm dầu→Van an toàn→Cácte.
Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Két làm mát dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.
Cácte→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.
Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do
Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao.
Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp.
Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp.
Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao.
Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
A. Van hằng nhiệt
B. Két nước
C. Bơm nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8.Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Khi nhiệt độ nước trong áo nước thấp hơn nhiệt độ giới hạn, van hằng nhiệt sẽ?
A. Đóng cả 2 cửa
B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
D. Mở cả 2 cửa
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
Bugi
Cánh tản nhiệt
Áo nước
Trục khuỷu
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
Trục khuỷu
Vòi phun
Cánh tản nhiệt
Bugi
Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
Mở cả 2 cửa
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
Đóng cả 2 cửa
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
A.Quạt gió
B. Puli và đai truyền
C. Áo nước
D. Bầu lọc dầu
bơm và quạt gió của hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức được dẫn động nhờ:
động cơ điện
trục khuỷu
trục cam và các cam
tự quay
Áo nước được chế tạo ở đâu?
Hộp trục khuỷu
Thân máy và nắp máy
Thân xilanh
Két nước
Khi động cơ đốt trong làm việc, nhiệt độ trong buồng cháy có thể lên tới:
500 đến 700 độ C
500 đến 1000 độ C
2000 đến 2500 độ C
100 đến 300 độ C
bơm và quạt gió của hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức được dẫn động nhờ:
động cơ điện
trục khuỷu
trục cam và các cam
tự quay
Áo nước được chế tạo ở đâu?
Hộp trục khuỷu
Thân máy và nắp máy
Thân xilanh
Két nước
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:
Cung cấp xăng vào xilanh động cơ
Cung cấp không khí vào xilanh động cơ
Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ
Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ
Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?
2
3
4
5
Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
Thùng xăng
Bầu lọc xăng
Bộ điều chỉnh áp suất
Bộ chế hòa khí
Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
Các cảm biến
Bộ điều khiển phun
Bộ điều chỉnh áp suất
Bộ chế hòa khí
Phát biểu nào sau đây sai?
Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp
Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.
Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.
Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
Thùng xăng
Buồng phao
Họng khuếch tán
Bầu lọc xăng
Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:
Buồng phao
Thùng xăng
Họng khuếch tán
Đường ống nạp
Phát biểu nào sau đây sai?
Thùng xăng chứa xăng
Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng
Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí
Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí
Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:
Cung cấp nhiên liệu vào xilanh
Cung cấp không khí vào xilanh
Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh
Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?
Bơm cao áp
Các cảm biến
Bộ điều khiển phun
Bộ điều chỉnh áp suất
Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?
Bơm chuyển nhiên liệu
Bơm cao áp
Bầu lọc tinh
Thùng xăng
Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:
Bơm cao áp
Vòi phun
Xilanh
Cả 3 đáp án đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:
Kì nén
Cuối kì nén
Kì nạp
Kì thải
Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?
Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao
Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao
Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp
Giảm áp suất trên đường ống
Nhiệm vụ của bơm cao áp là:
Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun
Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun
Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun
Cả 3 đáp án trên
Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen:
Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen
Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun
Chỉ có một bầu lọc
Thùng nhiên liệu chứa xăng
Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở:
Kì nạp
Kì nén
Cuối kì nén
Đầu kì nén
Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:
Nhiên liệu điêzen
Không khí
Hòa khí
Cả 3 đáp án đều đúng
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 1: Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
Tạo tia lửa điện cao áp
Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
Tạo tia lửa điện hạ áp
Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Phát biểu nào sau đây sai?
Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận
Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều
Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng
Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 3: Bộ chia điện gồm:
Đ1, Đ2, ĐĐK, CT
Đ1, Đ2
ĐĐK, CT
Đ1, Đ2, ĐĐK
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 4: Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:
WN và WĐK
WN
WĐK
WN hoặc WĐK
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 5: Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:
W1 và W2
W2
W1 hoặc W2
W1
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 6: Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?
Biến áp
Tụ
Khóa điện
Bugi
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 7: Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?
Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm
Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm
Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 8: Hệ thống đánh lửa được chia làm mấy loại?
3 loại
5 loại
2 loại
4 loại
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 9: Bộ phận nào sau đây có chức năng tăng điện áp thấp của máy phát thanh điện áp cao phóng tia lửa điện trên bugi?
Khoá điện
Biến áp đánh lửa
Máy phát điện
Ma-nhê-tô
BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Câu 10: Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò gì?
Máy phát điện một chiều
Phương án khác
Máy phát điện xoay chiều
Máy biến áp
