wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn công nghệ 11 bài 24-29

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

** Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các chi tiết chính nào?

a)

## Nhóm trục khuỷu, pit-tông, thanh truyền

b)

## Các te, thân máy

c)

## Két nước làm mát

d)

## Cơ cấu phối khí

2.

** Chọn phát biểu SAI: Nhiệm vụ của pit-tông là...

a)

## Dùng để đóng mở các cửa khí trong động cơ 4 kì

b)

## Cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

c)

## Truyền lực cho trục khuỷu ở kì cháy – dãn nở

d)

## Nhận lực từ trục khuỷu ở các kì nạp, nén, thải

3.

** Cấu tạo của pit-tông được chia làm mấy phần?

a)

## Đỉnh, đầu và thân

b)

## Đầu, thân và đuôi

c)

## Đỉnh, thân và đuôi

d)

## Đầu, giữa và cuối

4.

** Pit-tông của động cơ không có cấu tạo nào dưới đây:

a)

## Đuôi pit-tông

b)

## Lỗ lắp chốt pit-tông

c)

## Lỗ thoát dầu

d)

## Rãnh lắp xecmăng

5.

** Phần thân của pit-tông có cấu tạo nào sau đây:

a)

## Lỗ lắp chốt pit-tông

b)

## Lỗ thoát dầupi

c)

## Rãnh xecmăng

d)

## Xecmăng

6.

** Đỉnh pit-tông có mấy dạng?

a)

## Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

b)

## Đỉnh gợn sóng, đỉnh bằng, đỉnh lồi

c)

## Đỉnh lõm, đỉnh bằng, đỉnh nhọn

d)

## Đỉnh nhọn, đỉnh lồi, đỉnh lõm

7.

** Xecmăng khí và xecmăng dầu được lắp vào đâu?

a)

## Pit-tông

b)

## Thanh truyền

c)

## Xi lanh

d)

## Cổ khuỷu

8.

** Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?

a)

## Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới

b)

## Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ

c)

## Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên

d)

## Lắp tùy ý

9.

** Rãnh xecmăng khí và xecmăng dầu được bố trí ở:

a)

## Phần đầu của pit-tông

b)

## Phần đỉnh của pit-tông

c)

## Phần thân của pit-tông

d)

## Phần đuôi của pit-tông

10.

** Chốt pit-tông là chi tiết liên kết giữa…

a)

## Pit-tông với thanh truyền

b)

## Pit-tông với trục khuỷu

c)

## Pit-tông với xilanh

d)

## Thanh truyền với trục khuỷu

11.

** Đây là sơ đồ của:

a)

## Thanh truyền

b)

## Trục khuỷu

c)

## Pit-tông

d)

## Xupap

12.

** Vị trí số 5 là:

a)

## Bạc lót hoặc ổ bi

b)

## Đầu nhỏ

c)

## Đầu to

d)

## Đai ốc

13.

** Thanh truyền được chia làm mấy phần:

a)

## Đầu nhỏ, thân, đầu to

b)

## Đỉnh, đầu, thân

c)

## Đầu, thân, đuôi

d)

## Đỉnh, thân, đuôi

14.

** Đầu nhỏ của thanh truyền được lót bạc hay ổ bi để…

a)

## Giảm ma sát

b)

## Dễ lắp ráp

c)

## Dễ sửa chửa

d)

## Chịu được nhiệt độ cao

15.

** Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?

a)

## Chốt pit-tông

b)

## Cổ khuỷu

c)

## Đuôi trục khuỷu

d)

## Chốt khuỷu

16.

** Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to của thanh truyền được lắp với chi tiết nào?

a)

## Chốt khuỷu

b)

## Chốt pit-tông

c)

## Má khuỷu

d)

## Đầu nhỏ của thanh truyền

17.

** Đây là sơ đồ của:

a)

## Trục khuỷu

b)

## Thanh truyền

c)

## Pit-tông

d)

## Trục cam

18.

** Trục khuỷu được chia làm mấy phần?

a)

## Đầu, thân, đuôi

b)

## Đầu nhỏ, thân, đầu to

c)

## Đỉnh, đầu, thân

d)

## Đỉnh, thân, đuôi

19.

** Đối trọng thuộc bộ phận nào của trục khuỷu?

a)

## Má khuỷu

b)

## Chốt khuỷu

c)

## Cổ khuỷu

d)

## Đuôi trục khuỷu

20.

** Đây là sơ đồ của cơ cấu, hệ thống nào?

a)

## Cơ cấu phân phối khí xupap treo

b)

## Hệ thống truyền lực

c)

## Hệ thống bôi trơn

d)

## Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

21.

** Đây là sơ đồ của cơ cấu, hệ thống nào?

a)

## Cơ cấu phân phối khí xupap đặt

b)

## Hệ thống truyền lực

c)

## Cơ cấu phân phối khí xupap treo

d)

## Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

22.

** Số vòng quay của trục cam trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:

a)

## 1 vòng

b)

## 2 vòng

c)

## ½ vòng

d)

## 4 vòng

23.

** Trong cơ cấu phân phối khí, khi không có tác động của cam lên con đội, bộ phận nào làm xupap trở lại vị trí ban đầu?

a)

## Lò xo xupap

b)

## Cam

c)

## Con đội

d)

## Đũa đẩy

24.

** Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

## Dùng van trượt

b)

## Xupap đặt

c)

## Xupap treo

d)

## Không có

25.

** Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt sử dụng cho:

a)

## Động cơ 2 kì

b)

## Động cơ 4 kì

c)

## Động cơ xăng

d)

## Động cơ Điêzen

26.

** Cơ cấu phân phối khí dùng xupap sử dụng cho:

a)

## Động cơ 2 kì

b)

## Động cơ 4 kì

c)

## Động cơ xăng

d)

## Động cơ Điêzen

27.

** Trong cơ cấu phân phối khí ở động cơ 4 kì, chi tiết nào dùng để đóng mở các cửa nạp, thải?

a)

## Xupap

b)

## Xilanh

c)

## Pit-tông

d)

## Cò mổ

28.

** Trong cơ cấu phân phối khí ở động cơ 2 kì, chi tiết nào dùng để đóng mở các cửa khí?

a)

## Xupap

b)

## Xilanh

c)

## Pit-tông

d)

## Cò mổ

29.

** Các xe máy sử dụng động cơ 2 kì thì dùng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

## Dùng van trượt

b)

## Dùng xupap

c)

## Dùng xupap treo

d)

## Dùng xupap đặt

30.

** Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap, trục cam được bố trí trên nắp máy thì nó được dẫn động từ trục khuỷu thông qua:

a)

## xích

b)

## bánh răng

c)

## trục các đăng

d)

## con đội

31.

** Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap, trục cam được bố trí trong thân máy thì nó được dẫn động từ trục khuỷu thông qua:

a)

## xích

b)

## bánh răng

c)

## trục các đăng

d)

## con đội

32.

Câu 44: Bộ phận đưa các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động của hệ thống khởi động bằng động cơ điện về vị trí ban đầu là

a)

lò xo

b)

động cơ điện

c)

trục roto của động cơ

d)

trục khuỷu của động cơ

33.

Câu 45: Hệ thống khởi động bằng khí nén là: 

a)

Dùng động cơ xăng cỡ lớn để khởi động động cơ chính

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu

d)

Đưa khí nén vào các động cơ điezen để làm quay trục khuỷu

34.

Câu 43: Bộ phận nào dưới đây dùng để điều khiển hoạt động của máy khởi động điện?

a)

Khớp truyền động

b)

Bộ phận điều khiển

c)

Trục roto của động cơ

d)

Ma-nhê-tô

35.

Câu 42: Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

a)

Máy cày

b)

Xe máy

c)

Máy xúc

d)

Máy ủi

36.

Câu 41: Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Cần gạt

d)

Thanh truyền

37.

Câu 41: Hệ thống nào sau đây là hệ thống khởi động bằng tay?

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

Tay quay

b)

Dây

c)

Bàn đạp

d)

Công tắc đề

38.

Câu 1: Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây:

a)

Hệ thống làm mát.

b)

Hệ thống phân phối khí.

c)

Hệ thống bôi trơn.

d)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.

39.

Tác dụng của dầu bôi trơn

a)

Làm mát và tẩy rửa

b)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 ý trên

40.

Có mấy phương pháp bôi trơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Vung té

b)

Cưỡng bức

c)

Pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Van an toàn bơm dầu mở khi?

a)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

b)

Khi hệ thống làm việc bình thường

c)

Khi áp suất dầu trên đường ống sau bơm cao quá giới hạn cho phép

d)

Luôn mở

43.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

44.
a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

45.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

47.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

48.

Trong 3 bộ phận: Bơm dầu, bầu lọc và két làm mát thì bộ phận nào là quan trọng nhất?

a)

Bơm dầu

b)

Bầu lọc

c)

Két làm mát

d)

3 bộ phận quan trọng như nhau

49.

Chi tiết nào sau đây thuộc cấu tạo của hệ thống bôi trơn?

a)

Bơm

b)

Két làm mát

c)

Cacte dầu

d)

Quạt gió

50.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Van an toàn bơm dầu mở để 1 phần dầu chảy ngược về trước bơm.

b)

Dầu được bơm hút lên từ cacte

c)

Trường hợp áp suất dầu trên đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở

d)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần dầu chảy về cacte

52.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi nhiệt độ dầu bôi trơn cao quá giới hạn cho phép thì dầu sẽ đi qua?

a)

Két làm mát nước

b)

Van khống chế lượng dầu qua két

c)

Van an toàn

d)

 Két làm mát dầu

53.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi nào thì dầu bôi trơn đi qua van an toàn?

a)

 Nhiệt độ dầu thấp hơn giới hạn cho phép

b)

   Áp suất và nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép

 

c)

Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép

d)

    Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép

54.

Tác dụng của dầu bôi trơn trong hệ thống bôi trơn?

  

a)

Giảm ma sát, làm mát, bao kín, chống lắc, tẩy rửa. 

b)

Tăng ma sát, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.

c)

 Giảm ma sát, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.

d)

Tăng mài mòn, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.

55.

Chi tiết nào đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống bôi trơn?

a)

cacte dầu

b)

Van an toàn bơm dầu

c)

Bầu lọc dầu

d)

Bơm dầu

56.

Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?

a)

Làm mát, bôi trơn.

b)

Tẩy rửa, bao kín.

c)

Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn.

d)

Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ.

57.

Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn, thì hệ thống bôi trơn có những loại nào?

a)

Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức.

b)

Vung té, cưỡng bức.

c)

Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.

d)

Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi.

58.

Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an toàn cho két làm mát dầu.

b)

Bảo vệ an toàn cho mạch dầu chính.

c)

Bảo đảm chất lượng dầu ổn định.

d)

Đảm bảo nhiệt độ dầu ổn định.

59.

Nếu áp suất dầu trên đường ống dẫn dầu tăng, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

a)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.

b)

Cácte→Bơm dầu→Van an toàn→Cácte.

c)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Két làm mát dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.

d)

Cácte→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.

60.

Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do

a)

Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao.

b)

Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp.

c)

Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp.

d)

Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao.

61.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Van hằng nhiệt

b)

B. Két nước

c)

C. Bơm nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên

62.

Câu 8.Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

63.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước thấp hơn nhiệt độ giới hạn, van hằng nhiệt sẽ?

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

64.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Bugi

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Trục khuỷu

65.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

66.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Mở cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

c)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

Đóng cả 2 cửa

67.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

A.Quạt gió

b)

B. Puli và đai truyền

c)

C. Áo nước

d)

D. Bầu lọc dầu

68.

bơm và quạt gió của hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức được dẫn động nhờ:

a)

động cơ điện

b)

trục khuỷu

c)

trục cam và các cam

d)

tự quay

69.

Áo nước được chế tạo ở đâu?

a)

Hộp trục khuỷu

b)

Thân máy và nắp máy

c)

Thân xilanh

d)

Két nước

70.

Khi động cơ đốt trong làm việc, nhiệt độ trong buồng cháy có thể lên tới:

a)

500 đến 700 độ C

b)

500 đến 1000 độ C

c)

2000 đến 2500 độ C

d)

100 đến 300 độ C

71.

bơm và quạt gió của hệ thống làm mát bằng nước loại tuần hoàn cưỡng bức được dẫn động nhờ:

a)

động cơ điện

b)

trục khuỷu

c)

trục cam và các cam

d)

tự quay

72.

Áo nước được chế tạo ở đâu?

a)

Hộp trục khuỷu

b)

Thân máy và nắp máy

c)

Thân xilanh

d)

Két nước

73.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

74.

Theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

76.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

77.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

b)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

c)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

d)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

78.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

79.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

80.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

81.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

82.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

a)

Bơm cao áp

b)

Các cảm biến

c)

Bộ điều khiển phun

d)

Bộ điều chỉnh áp suất

83.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Bơm cao áp

c)

Bầu lọc tinh

d)

Thùng xăng

84.

Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

a)

Bơm cao áp

b)

Vòi phun

c)

Xilanh

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

85.

Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:

a)

Kì nén

b)

Cuối kì nén

c)

Kì nạp

d)

Kì thải

86.

Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

a)

Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

b)

Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

c)

Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

d)

Giảm áp suất trên đường ống

87.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

88.

Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen:

a)

Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen

b)

Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

c)

Chỉ có một bầu lọc

d)

Thùng nhiên liệu chứa xăng

89.

Nhiên liệu được phun vào xilanh của động cơ ở:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Cuối kì nén

d)

Đầu kì nén

90.

Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

a)

Nhiên liệu điêzen

b)

Không khí

c)

Hòa khí

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

91.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 1: Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện hạ áp

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

92.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

b)

Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

c)

Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

d)

Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

93.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 3: Bộ chia điện gồm:

a)

Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

b)

Đ1, Đ2

c)

ĐĐK, CT

d)

Đ1, Đ2, ĐĐK

94.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 4: Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:

a)

WN và WĐK

b)

WN

c)

WĐK

d)

WN hoặc WĐK

95.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 5: Đối với biến áp: dòng điện qua “mát” tới:

a)

W1 và W2

b)

W2

c)

W1 hoặc W2

d)

W1

96.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 6: Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Tụ

c)

Khóa điện

d)

Bugi

97.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 7: Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

98.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 8: Hệ thống đánh lửa được chia làm mấy loại?

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

2 loại

d)

4 loại

99.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 9: Bộ phận nào sau đây có chức năng tăng điện áp thấp của máy phát thanh điện áp cao phóng tia lửa điện trên bugi?

a)

Khoá điện

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Máy phát điện

d)

Ma-nhê-tô

100.

BÀI 29: HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA

Câu 10: Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò gì?

a)

Máy phát điện một chiều

b)

Phương án khác

c)

Máy phát điện xoay chiều

d)

Máy biến áp