Font size
WorksheetsNGÂN HÀNG CÂU HỎI THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN SINH 8
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 1. Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?
A. Tiểu não
B. Trụ não
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
Câu 2. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?
A. Cấu tạo
B. Chức năng
C. Tần suất hoạt động
D. Thời gian hoạt động
Câu 3. Tế bào thần kinh gọi là:
A. Mielin
B. Ranvie
C. cúc xináp
D. nơron
Câu 4. Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục ?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 5. Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?
A. Thân nơron
B. Sợi trục
C. Sợi nhánh
D. Cúc xináp
Câu 6. Nơron có chức năng gì ?
A. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
B. Tiếp nhận và xử lí các kích thích
C. Trả lời các kích thích
D. Tất cả các phương án trên
Câu 7. Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não ?
A. 1 tỉ tế bào
B. 100 tỉ tế bào
C. 1000 tỉ tế bào
D. 10 tỉ tế bào
Câu 8. Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?
A. Không có khả năng phân chia
B. Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục
C. Có nhiều sợi trục
D. Có một sợi nhánh
Câu 10: Bộ phận trung ương thần kinh gồm:
Não và tủy sống
Dây thần kinh và hạch thần kinh
Não và dây thần kinh
Tủy sống và dây thần kinh
Câu 11: Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh gồm:
Não và tủy sống
Dây thần kinh và hạch thần kinh
Dây thần kinh và tủy sống
Não và hạch thần kinh
Câu 12: Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được phân biệt thành
Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng
Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh cảm giác
Hệ thần kinh sinh sản và hệ thần kinh sinh dưỡng
Hệ thần kinh chủ động và hệ thần kinh thụ động
Câu 13: Ở người có bao nhiêu dây thần kinh tủy
21
31
25
35
Câu 14: Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha
Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi vận động và bó sợi cảm giác
Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi hướng động và bó sợi cảm giác
Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi vận động và bó sợi hướng động
Vì mỗi dây thần kinh tủy đều gồm bó sợi thính giác và bó sợi thị giác
Câu 15: Có 3 loại nơron thần kinh đó là:
Nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian
Nơron đồng tâm,nơron li tâm,nơron trung gian
Nơron hướng tâm, nơron phân tâm, nơron trung gian
Nơron hướng tâm,nơron li tâm,nơron trung gian
Câu 20: Chức năng điều hoà các hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và cơ quan sinh sản là do:
hệ thần kinh vận động
hệ thần kinh sinh dưỡng
hệ thần kinh cảm giác
hệ thần kinh ngoại biên
Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì ?
A. Rễ li tâm
B. Rễ cảm giác
C. Rễ vận động
D. Rễ hướng tâm
A
B
C
D
Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào ?
A. Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác.
B. Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động
C. Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác
D. Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động
A
B
C
D
Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?
A. 2 B. 4
C. 5 D. 3
A
B
C
D
Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào ?
A. Hình tháp
B. Hình nón
C. Hình trứng
D. Hình sao
A
B
C
D
Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu ?
A. 2300 – 2500 cm2
B. 1800 – 2000 cm2
C. 2000 – 2300 cm2
D. 2500 – 2800 cm2
A
B
C
D
Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách
A. thùy chẩm với thùy đỉnh.
B. thùy trán với thùy đỉnh.
C. thùy đỉnh và thùy thái dương.
D. Thùy thái dương và thùy chẩm.
A
B
C
D
vÙNG THỊ GIAC NẰM Ở THÙY NÀO?
THÙY CHẨM
THÙY THÁI DƯƠNG
THÙY ĐỈNH
THÙY TRÁN
Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não ?
A. Tủy sống
B. Hạch thần kinh
C. Não trung gian
D. Tiểu não
A
B
C
D
Liền phía sau trụ não là
A. não giữa. B. đại não.
C. tiểu não. D. hành não.
A
B
C
D
Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?
A. Não trung gian
B. Não giữa
C. Cầu não
D. Hành não
A
B
C
D
Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây ?
A. Hành não B. Cầu não
C. Não giữa D. Tiểu não
A
B
C
D
Bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất trắng bao ngoài, chất xám nằm bên trong ?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Trụ não
C. Tiểu não
D. Đại não
A
B
C
D
Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?
A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.
B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.
C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.
D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.
A
B
C
D
Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?
A. Cầu não
B. Tiểu não
C. Não giữa
D. Não trung gian
A
B
C
D
Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?
A. 6 đôi B. 31 đôi
C. 12 đôi D. 24 đôi
A
B
C
D
Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não ?
A. Tủy sống
B. Hạch thần kinh
C. Não trung gian
D. Tiểu não
A
B
C
D
Liền phía sau trụ não là
A. não giữa. B. đại não.
C. tiểu não. D. hành não.
A
B
C
D
Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?
A. Não trung gian
B. Não giữa
C. Cầu não
D. Hành não
A
B
C
D
Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng ?
A. Cuống não B. Tiểu não
C. Hành não D. Cầu não
A
B
C
D
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, nhân xám của … là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não.
A. tiểu não
B. não trung gian
C. trụ não
D. tiểu não
A
B
C
D
Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?
A. 6 đôi B. 31 đôi
C. 12 đôi D. 24 đôi
A
B
C
D
Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?
A. Cầu não
B. Tiểu não
C. Não giữa
D. Não trung gian
A
B
C
D
Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?
A. Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.
B. Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.
C. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.
D. Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.
A
B
C
D
Bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất trắng bao ngoài, chất xám nằm bên trong ?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Trụ não
C. Tiểu não
D. Đại não
A
B
C
D
Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây ?
A. Hành não B. Cầu não
C. Não giữa D. Tiểu não
A
B
C
D
Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?
A. Não trung gian
B. Não giữa
C. Cầu não
D. Hành não
A
B
C
D
Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?
A. 2 B. 4
C. 5 D. 3
A
B
C
D
Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào ?
A. Hình tháp
B. Hình nón
C. Hình trứng
D. Hình sao
A
B
C
D
Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu ?
A. 2300 – 2500 cm2
B. 1800 – 2000 cm2
C. 2000 – 2300 cm2
D. 2500 – 2800 cm2
A
B
C
D
Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở
A. hành tủy hoặc tủy sống.
B. não trung gian hoặc trụ não.
C. tủy sống hoặc tiểu não.
D. tiểu não hoặc não giữa.
A
B
C
D
Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, hơn … bề mặt của vỏ não nằm trong các khe và rãnh.
A. 4/5 B. 3/4
C. 2/3 D. 5/6
A
B
C
D
Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong
B. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền
C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong
D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền
A
B
C
D
Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán ?
A. Vùng vị giác
B. Vùng hiểu tiếng nói
C. Vùng vận động ngôn ngữ
D. Vùng thính giác
A
B
C
D
Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não ?
A. Thùy chẩm
B. Thùy thái dương
C. Thùy đỉnh
D. Thùy trán
A
B
C
D
Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách
A. thùy chẩm với thùy đỉnh.
B. thùy trán với thùy đỉnh.
C. thùy đỉnh và thùy thái dương.
D. Thùy thái dương và thùy chẩm.
A
B
C
D
Vỏ não người có bề dày khoảng
A. 1 – 2 mm.
B. 2 – 3 mm.
C. 3 – 5 mm.
D. 7 – 8 mm.
A
B
C
D
Hệ thần kinh sinh dưỡng ở người được phân chia thành mấy phân hệ ?
A. 4 B. 3
C. 5 D. 2
A
B
C
D
Trung ương của phân hệ thần kinh giao cảm là các nhân xám ở sừng bên tủy sống phân bố từ
A. đốt tủy ngực V đến đốt tủy thắt lưng II.
B. đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng III.
C. đốt tủy ngực I đến đốt tủy thắt lưng II.
D. đốt tủy ngực III đến đốt tủy thắt lưng I.
A
B
C
D
Ở người, hai chuỗi hạch nằm dọc hai bên cột sống thuộc về
A. phân hệ đối giao cảm và hệ thần kinh vận động.
B. hệ thần kinh vận động.
C. phân hệ đối giao cảm.
D. phân hệ giao cảm.
A
B
C
D
Khi nói về phân hệ đối giao cảm, nhận định nào sau đây là chính xác ?
A. Trung ương nằm ở đại não
B. Sợi trục của nơron trước hạch ngắn
C. Nơron sau hạch có bao miêlin.
D. Sợi trục của nơron sau hạch ngắn
A
B
C
D
Trung ương của phân hệ đối giao cảm nằm ở bộ phận nào dưới đây ?
1. Đại não
2. Trụ não
3. Tủy sống
4. Tiểu não
A. 2, 3
B. 1, 4
C. 1, 2
D. 3, 4
A
B
C
D
Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng
A. tương tự nhau.
B. giống hệt nhau.
C. đối lập nhau.
D. đồng thời với nhau.
A
B
C
D
Tác dụng sinh lý nào dưới đây thuộc về phân hệ đối giao cảm ?
A. Dãn mạch máu ruột
B. Dãn mạch máu đến cơ
C. Dãn đồng tử
D. Dãn cơ bóng đái
A
B
C
D
Khi tác động lên các cơ quan, phân hệ giao cảm gây ra phản ứng nào dưới đây ?
A. Co phế quản nhỏ
B. Tăng tiết nước bọt
C. Giảm nhu động ruột
D. Giảm lực co tim và nhịp tim
A
B
C
D
Phát biểu nào dưới đây về hệ thần kinh sinh dưỡng ở người là đúng ?
A. Sợi trước hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.
B. Sợi sau hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.
C. Sợi trước hạch của phân hệ giao cảm và sợi sau hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin.
D. Sợi sau hạch của phân hệ giao cảm và sợi trước hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin
A
B
C
D
Phát biểu nào dưới đây về hệ thần kinh sinh dưỡng ở người là đúng ?
A. Sợi trước hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.
B. Sợi sau hạch của cả hai phân hệ đều có bao miêlin.
C. Sợi trước hạch của phân hệ giao cảm và sợi sau hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin.
D. Sợi sau hạch của phân hệ giao cảm và sợi trước hạch của phân hệ đối giao cảm có bao miêlin
A
B
C
D
Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là
A. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.
B. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.
C. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.
D. các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.
A
B
C
D
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.
A. thể thủy tinh
B. thủy dịch
C. dịch thủy tinh
D. màng giác
A
B
C
D
Mống mắt còn có tên gọi khác là
A. lòng đen.
B. lỗ đồng tử.
C. điểm vàng.
D. điểm mù.
A
B
C
D
Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?
A. Màng giác
B. Thủy dịch
C. Dịch thủy tinh
D. Thể thủy tinh
A
B
C
D
Ở mắt người, điểm mù là nơi
A. đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác.
B. nơi tập trung tế bào nón.
C. nơi tập trung tế bào que.
D. nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang.
A
B
C
D
Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?
A. Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh
B. Ánh sáng mạnh và màu sắc
C. Ánh sáng yếu và màu sắc
D. Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc
A
B
C
D
Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của
A. tế bào que.
B. tế bào nón.
C. tế bào hạch.
D. tế bào hai cực.
A
B
C
D
Câu 4. Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thụ cảm thị giác ?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Tế bào nón
C. Tế bào que
D. Tế bào hạch
A
B
C
D
Dây thần kinh thị giác là
A. dây số I.
B. dây số IX.
C. dây số II.
D. dây số VIII.
A
B
C
D
Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp MÀNG ?
A. 5 lớp B. 4 lớp
C. 2 lớp D. 3 lớp
A
B
C
D
Dây thần kinh thính giác là dây số mấy?
A. sỐ II
B. Số VIII
C. Số III
D. sỐ I
Cận thị là
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.
A
B
C
D
Viễn thị thường gặp ở
A. thai nhi.
B. trẻ em.
C. người lớn tuổi.
D. thanh niên.
A
B
C
D
Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?
1. Do cầu mắt quá dài
2. Do cầu mắt ngắn
3. Do thể thủy tinh bị lão hóa
4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần
A. 1,3
B. 1,2
C. 1,4
D. 2,3
Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị ?
1. Do cầu mắt quá dài
2. Do cầu mắt ngắn
3. Do thể thủy tinh bị lão hóa
4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần
A. 1, 4
B. 2, 4
C. 1, 3
D. 2, 3
A
B
C
D
Kính hội tụ còn có tên gọi khác là
A. kính râm. B. kính cận.
C. kính lão. D. kính lúp.
A
B
C
D
Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây ?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Viễn thị
C. Cận thị
D. Loạn thị
A
B
C
D
Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh
C. Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt
D. Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%
A
B
C
D
Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?
A. Đau mắt đỏ
B. Đau mắt hột
C. Đục thủy tinh thể
D. Thoái hóa điểm vàng
A
B
C
D
Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây ?
A. Kính hiển vi
B. Kính hội tụ
C. Kính viễn vọng
D. Kính phân kì
A
B
C
D
Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo
A. kính râm.
B. kính lúp.
C. kính hội tụ.
D. kính phân kì.
A
B
C
D
Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là
A. màng cơ sở.
B. màng tiền đình.
C. màng nhĩ.
D. màng cửa bầu dục
A
B
C
D
Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?
A. Xương bàn đạp
B. Xương đe
C. Xương búa
D. Xương đòn
A
B
C
D
Ở tai giữa của chúng ta tồn tại mấy loại xương ?
A. 5 B. 4
C. 2 D. 3
A
B
C
D
Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?
A. Ốc tai và ống bán khuyên
B. Bộ phận tiền đình và ốc tai
C. Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên
D. Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên
A
B
C
D
Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở
A. màng bên.
B. màng cơ sở.
C. màng tiền đình.
D. màng cửa bầu dục.
A
B
C
D
Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?
A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.
B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.
C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.
D. Tất cả các phương án còn lại.
A
B
C
D
Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
B. Xử lí các kích thích về sóng âm
C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
D. Truyền sóng âm về não bộ
A
B
C
D
Để bảo vệ tai, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
A. Tất cả các phương án còn lại.
B. Vệ sinh tai sạch sẽ bằng tăm bông, tránh dùng vật sắc nhọn vì có thể gây tổn thương màng nhĩ.
C. Tránh nơi có tiếng ồn hoặc sử dụng các biện pháp chống ồn (dùng bịt tai, xây tường cách âm…).
D. Súc miệng bằng nước muối sinh lý thường xuyên để phòng ngừa viêm họng, từ đó giảm thiếu nguy cơ viêm tai giữa.
A
B
C
D
