wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TM,DL-TDMNBB-ĐBSH

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

đã thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

b)

chưa có sự tham gia của các tập đoàn bán lẻ quốc tế lớn.

c)

phát triển chủ yếu dựa vào các doanh nghiệp Nhà nước.

d)

không có hệ thống siêu thị nào do người Việt quản lí.

2.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là :

a)

nhiều lao động kĩ thuật, thị trường tiêu thụ rộng

b)

hội nhập toàn cầu sâu, công nghiệp hóa  mạnh

c)

sản xuất phát triển, có các thế mạnh khác nhau

d)

đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

3.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

có nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng khá tố

b)

đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

c)

thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn,nhiều trung tâm công

4.

Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống

b)

Mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng

c)

Đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường

d)

Thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế

5.

Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

Mở rộng liên kết các nước, đa dạng sản xuất

b)

Đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả thế mạnh

c)

Tăng sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh đô thị hóa

d)

Mở rộng các ngành, tăng cường hiện đại hóa

6.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Nhiều lao động kỹ thuật, thị trường tiêu thụ rộng

b)

Đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

c)

Thu hút nhiều đầu tư, hội nhập toàn cầu sâu rộng

d)

Sản xuất đa dạng, có nhiều thế mạnh khác nhau

7.

Thuận lợi chủ yếu để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

công nghiệp hóa mạnh, lao động có trình độ

b)

dân cư tập trung đông, cơ sở hạ tầng khá tốt

c)

đô thị hóa phát triển, thị trường tiêu thụ rộng

d)

dịch vụ đa dạng, có nhiều đầu tư nước ngoài

8.

Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

a)

tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại

b)

hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm

c)

tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoà

d)

đẩy mạnh khai thác khí đốt

9.

Định hướng chuyển dịch trong cơ cấu ngành trồng trọt của Đồng bằng sông Hồng là

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực; tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả

b)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây thực phẩm và cây lương thực

c)

tăng tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm; giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

tăng tỉ trọng cây lương thực cây ăn quả

10.

Nhân tố nào dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi để Đồng bằng sông Hồng thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

nguồn lao động có trình độ

b)

tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn

c)

cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt

d)

giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng

11.

Nhân tố nào là điều kiện thuận lợi của đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

bình quân đất canh tác trên đầu người thấp

b)

có nhiều thiên tai

c)

cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt

d)

giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng

12.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

d)

nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

13.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên

b)

giải quyết tốt việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

c)

tạo ra hàng xuất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành

d)

giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm

14.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn

b)

Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm

c)

Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực

d)

Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm

15.

Để giải quyết vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng cần

a)

không ngừng mở rộng diện tích

b)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và tiếp tục giảm tỉ lệ sinh

c)

thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác đến

d)

nhập lương thực từ các vùng khác

16.

Để giải quyết vấn đề lương thực, Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh tăng vụ là do

a)

khả năng mở rộng diện tích hết sức khó khăn

b)

nhu cầu của thị trường tăng cao

c)

có nguồn lao động dồi dào

d)

khí hậu thuận lợi

17.

Để giải quyết vấn đề lương thực, Đồng Bằng sông Hồng cần phải

a)

mở rộng giao lưu với các vùng lân cận

b)

đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ

c)

không ngừng mở rộng diện tích

d)

nhập lương thực từ bên nước ngoài

18.

Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số vùng khác là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

điều kiện sản xuất lương thực khó khăn

c)

sức ép quá lớn của dân số

d)

năng suất trồng lương thực thấp

19.

Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng đồng bằng sông Hồng là?

a)

bình quân đất canh tác trên đầu người giảm

b)

khí hậu ngày càng khắc nghiệt

c)

độ màu mỡ của đất giảm

d)

thiếu nước sinh hoạt

20.

Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng trồng được rau ôn đới chủ yếu do có

a)

hai mùa mưa, khô tiếp nối nhau

b)

các loại đất với đặc tính phù hợp

c)

nguồn nước dồi dào, nhiệt ẩm đủ

d)

đất đai màu mỡ, mùa đông lạnh

21.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

c)

thay đổi phân bố dân cư trong vùng

d)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

22.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

b)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa

c)

Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

d)

 Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động

23.

Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để

a)

trồng hồ tiêu

b)

khai thác kẽm

c)

khai thác dầu mỏ

d)

 trồng cây lương thực

24.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí

c)

Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

d)

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

25.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

 nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển

b)

 dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng

26.

Nhận định nào sau đây đúng về vấn đề việc làm ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay?

a)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở các đô thị lớn rất cao

b)

Tỉ lệ thất nghiệp cao ở các vùng thuần nông

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị

27.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

b)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt

d)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước

28.

Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh về

a)

đất phù sa

b)

nước ngầm

c)

 thủy năng

d)

biển

29.

Hạn chế của đồng bằng sông Hồng là

a)

lao động có trình độ thấp nhất cả nước

b)

thu hút được ít vốn đầu tư của nước ngoài

c)

tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

30.

Với vị trí tiếp giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng được

a)

cung cấp nguyên, nhiên liệu

b)

bổ sung nguồn lợi thủy hải sản

c)

bổ sung nguồn lao động kĩ thuật cao

d)

cung cấp nguồn lương thực

31.

Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm

a)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa, tạo ra việc làm

b)

tăng chất lượng sản phẩm, tạo mô hình sản xuất mới

c)

thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường, tạo ra nhiều lợi nhuận

32.

 Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để

a)

 khai thác đồng

b)

Trồng cây cao su

c)

Khai thác dầu mỏ

d)

Trồng cây ăn quả

33.

Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để

a)

khai thác dầu mỏ

b)

phát triển thủy điện

c)

trồng cây hàng năm

d)

khai thác sắt

34.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

a)

cơ sở hạ tầng còn hạn chế

b)

cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

c)

thiếu nguyên liệu tại chỗ

d)

có mật độ dân số cao

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

b)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấ

c)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

36.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng Bằng sông Hồng?

a)

Bắc Giang

b)

Bắc Ninh

c)

Hòa Bình

d)

Phú Thọ

37.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm mới

b)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan

c)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh

d)

sử dụng hợp lý tài , tăng thu nhập, bảo vệ môi trường

38.

Phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

sử dụng đa dạng nguồn lợi, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường

b)

đổi mới phân bố sản xuất, khai thác hợp lý biển, tạo việc làm

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, phát triển ven biển

d)

tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống

39.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Mở rộng vùng chuyên canh, tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc

b)

Tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kĩ thuật, gắn với chế biến và dịch vụ

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hoá, tăng sản lượng, ứng dụng kĩ thuật mới

d)

Tăng sự liên kết, phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất thâm canh

40.

Giải pháp chủ yếu phát triển cây dược liệu theo hướng sản xuất hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

Giải pháp chủ yếu phát triển cây dược liệu theo hướng sản xuất hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Lập vùng chuyên canh, tăng năng suất, tạo thương hiệu sản phẩm

b)

Sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích, đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm

c)

Sản xuất tập trung, đẩy mạnh việc chế biến, phát triển thị trường

d)

Gắn trồng trọt và chế biến, đa dạng sản phẩm, nâng cao sản lượng

41.

giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt

b)

chăn nuôi theo hướng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ăn

c)

đẩy mạnh lai tạo giống, bảo đảm nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh

d)

áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa

42.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hó

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ

c)

Khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm

d)

đa dạng hóa các sản phẩm , nâng cao vị thế của vùng

43.

Ý nào là hạn chế trong việc phát triển kinh tế biển vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có vùng biển không rộng nhưng kín gió

b)

có mùa đông lạnh nhất cả nước

c)

bờ biển khúc khuỷu, nhiều đảo ven bờ

d)

nhiều cảnh quan đẹp

44.

Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, trâu được nuôi nhiều hơn bò là do

a)

trâu ưa ẩm và chịu được lạnh hơn bò

b)

truyền thống chăn nuôi

c)

có các đồng cỏ rộng hơn

d)

trâu chịu lạnh kém hơn bò

45.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?

a)

đàn trâu lớn nhất cả nước

b)

trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi

c)

bò được nuôi nhiều hơn trâu

d)

bò sữa được nuôi tập trung ở Mộc Châu

46.

Ngành chăn nuôi lợn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển là do

a)

có diện tích trồng hoa màu lớn

b)

có thị trường tiêu thụ lớn

c)

có nuồn lao động đông đảo

d)

có khí hậu thuận lợi

47.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

bão và áp thấp nhiệt đới

b)

rét đậm, rét hại

c)

sóng thần

d)

cát bay, cát lấn

48.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

c)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

49.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản

b)

tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương

c)

giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người

d)

cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao

50.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

 thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

b)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thô

c)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ

d)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa

51.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động

b)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

52.

Vùng Tây Bắc nước ta vẫn trồng được chè, cà phê do

a)

có khu vực địa hình thấp, kín gió

b)

địa hình cao nên nhiệt độ giảm

c)

có mùa đông lạnh

d)

có 2 mùa rõ

53.

Cây công nghiệp được coi là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

hồ tiêu

54.

Đặc điểm tự nhiên có ảnh hưởng lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đất feralit giàu dinh dưỡng

b)

khí hậu cận nhiệt đới trên núi có mùa đông lạnh

c)

 địa hình đồi thấp

d)

lượng mưa lớn

55.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là do

a)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

b)

nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

c)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

56.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

c)

 nâng cao hệ số sử dụng đất

d)

nâng cao trình độ thâm canh

57.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

b)

tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn

c)

sử dụng hợp lý tào nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

khai thác các thế mạnh và tăng cường sự sự phân hóa lãnh thổ

58.

 Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thá

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương

59.

Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Thác Bà

b)

Hòa Bình

c)

A Vương

d)

Tuyên Quang

60.

Hai nhà máy thủy điện có công suất lớn thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Hòa Bình, Sơn La

b)

Tuyên Quang, Thác Bà

c)

Hàm Thuận, Đa Mi

d)

Trị An, Yali

61.

Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các cao nguyên có mặt bằng rộng

b)

Lượng mưa phân bố đều trong năm

c)

Sông lớn chảy trên địa hình dốc

d)

Chế độ nước sông theo mùa

62.

Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu

a)

phục vụ cho nhu cầu đời sống củ nhân dân trong vùng

b)

làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất

c)

phục vụ cho ngành luyện kim

d)

làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

63.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi

b)

Có nhiều loại đất feralit khác nhau

c)

diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình

d)

Có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp

64.

Thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm, cây lương thực

c)

cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản

d)

nuôi trồng thủy sản, cây dược liệu

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Diện tích rộng lớn nhất cả nước

b)

Có nhiều vịnh biển và đầm phá

c)

Biên giới chung với hai quốc gia

d)

Nhiều khoáng sản trữ lượng lớn

66.

Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều

b)

có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt

d)

địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng

67.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là?

a)

than

b)

dầu khí

c)

vàng

d)

bô xít

68.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có các loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Than, dầu mỏ, khí đốt

b)

Than, sắt, đồng

c)

Apatit, sắt, dầu mỏ

d)

Đá vôi, cao lanh, khí đốt

69.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

a)

Chính sách Nhà nước phát triển miền núi

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

70.

Thuận lợi để phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

vùng núi có độ dốc lớn

b)

có các cao nguyên , sơn nguyên

c)

nhiều sông suối có độ dốc lớn

d)

địa hình ở các vùng khác nhau

71.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thuận lợi tự nhiên cho phát triển

a)

cây công nghiệp và nuôi gia súc

b)

cây công nghiệp và nuôi gia súc

c)

cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới

d)

đánh bắt cá và khai thác dầu mỏ

72.

Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa

b)

khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện

c)

khai thác và chế biến bô xít, thủy sản

d)

khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

73.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

74.

Điều khác biệt về vị trí Trung du và miền núi Bắc Bộ so với các vùng khác trong cả nước là

a)

có biên giới kéo dài với Trung Quốc và Lào

b)

nằm vị trị trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam

c)

có tất cả các tỉnh giáp biển

d)

giáp Lào và Campuchia

75.

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

a)

có dân số đông nhất so với các vùng khác trong cả nước

b)

có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước

c)

có kinh tế phát triển nhất

d)

tiếp giáp với Trung Quốc và Campuchia

76.

Các tỉnh thuộc Tây Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên

b)

Điện Biên, Tuyên Quang, Cao Bằng

c)

Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh

d)

Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình

77.

Tỉnh nào dưới đây không thuộc vùng Trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Thái Nguyên

b)

Bắc Ninh

c)

Hòa Bình

d)

Vĩnh Phúc

78.

Du lịch nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

a)

mức sống nâng cao, nhiều dịch vụ thuận tiện

b)

hoàn thiện hạ tầng, mở rộng nhiều thị trường

c)

đổi mới chính sách, khai thác tốt tài nguyên

d)

hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển

79.

Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do

a)

người dân hiếu khách, môi trường thân thiện

b)

hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển

c)

sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới

d)

dịch vụ thân thiện, cơ sở vật chất kỹ thuật

80.

Khu vực miền núi nước ta có hoạt động nội thương phát triển chậm chủ yếu do

a)

mức sống thấp, sản xuất còn hạn chế

b)

dịch vụ phân tán, dân cư đô thị còn ít

c)

vận tải khó khăn, hàng hóa còn ít

d)

dân cư ít, nhu cầu tiêu dùng còn thấp

81.

Khu vực thành thị nước ta có hoạt động nội thương phát triển mạnh chủ yếu do

a)

giao thông thuận lợi, nhiều điểm dịch vụ

b)

công nghiệp phát triển, lao động dồi dào

c)

dân cư đông, nhu cầu tiêu dùng đa dạng

d)

mức sống dân cư cao, sản xuất phát triển

82.

Hoạt động nội thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

Các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu

b)

Dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng

c)

Sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng

d)

Nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ

83.

Hoạt động nội thương nước ta ngày càng chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

Sản xuất phát triển, chất lượng sống tăng

b)

Dân số tăng nhiều, phân bố được mở rộng

c)

Nông thôn đổi mới, đời sống nhiều tiến bộ

d)

Các đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế sâu

84.

Loại tài nguyên du lịch tự nhiên nào sau đây không có nhiều ở vùng du lịch Bắc Trung Bộ?

a)

Hồ tự nhiên

b)

Vườn quốc gia

c)

Hang động cacxtơ

d)

Bãi biển

85.

Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Ninh

d)

Quảng Bình

86.

Phát biểu nào sau đây đúng về du lịch biển đảo nước ta hiện nay?

a)

Chỉ hoạt động được vào mùa hạ

b)

Chỉ thu hút được khách nội đị

c)

Phát triển mạnh nhất ở Bắc Bộ

d)

 Loại hình sản phẩm rất đa dạng

87.

Một trong những di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Phố cổ Hội An

d)

Quần thể di tích cố đô Huế

88.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng

89.

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển du lịch biển nước ta là có

a)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ

d)

các ngư trưởng lớn, nhiều sinh vật

90.

Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành du lịch nước ta những năm qua?

a)

phát triển nhanh nhờ chính sách đổi mới của nhà nước

b)

số lượng khách quốc tế rất ổn định hằng năm

c)

doanh thu từ du lịch có xu hướng giảm

d)

số lượng khách nội địa không nhiều bằng số lượng khách quốc tế

91.

Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta những năm gần đây là

a)

các nước châu Phi và Mỹ La tinh

b)

các nước ASEAN và châu Phi

c)

khu vực Tây Á và các nước ASEAN

d)

khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu

92.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh chủ yếu điều gì sau đây?

a)

Chất lượng nguồn lao động cao

b)

Sản xuất phục hồi và phát triển

c)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

 Nhu cầu tiêu đùng ngày càng lớn

93.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa

b)

Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao

c)

Việc phát triển của quá trình đô thị hóa

d)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

94.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

a)

Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường

b)

Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh

c)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương

d)

Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại

95.

Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

sự phát triển của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng

b)

nguồn lao động dồi dào, thiên nhiên ưu đãi

c)

vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa

96.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay ?

a)

Thị trường buôn bán được mở rộng

b)

Hàng hóa phong phú và đa dạng

c)

Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng

d)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng

97.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm

b)

tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia

c)

phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường

d)

đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với các nước

98.

Các thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta những năm gần đây là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc

b)

Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc

c)

Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản

d)

Thái Lan, Lào, Campuchia

99.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

c)

góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị

100.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc

a)

đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại

b)

tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

tham gia của nhiều thành phần kinh tế

101.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?

a)

Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm

b)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn

c)

Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu

d)

Thị trường được mờ rộng và đa dạng hóa

102.

Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều thành phần tham gia, hàng hóa dồi dào

b)

ăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lý.

c)

sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộn

d)

giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia

103.

Hiện nay thị trường buôn bán của nước ta được mở rộng

a)

theo hướng chú trọng đến các nước xã hội chủ nghĩa

b)

theo hướng đa phương hóa, đa dạng hóa

c)

nhưng chưa có quan hệ với các nước Tây Âu

d)

nhưng chưa có quan hệ với các nước Mĩ La tinh

104.

 Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm

c)

nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động cao

d)

cơ sở vật chất- kĩ thuật tốt

105.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có

a)

 thị trường chủ yếu là ở châu Phi

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc

106.

Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khẩu của nước ta qua giai đoạn 1995 – 2010 chủ yếu là do

a)

nền kinh tế đang trong giai đoạn đầu tư, đổi mới, tăng năng lực sản xuất

b)

nền kinh tế phất triển chậm, mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém, chủ yếu là hàng thô

c)

dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng rất lớn

d)

tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiếu nguồn nguyên, nhiên liệu cho sản xuất

107.

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta hiện nay chủ yếu do

a)

nhu cầu sản xuất, đời sống đa dạng

b)

cơ cấu dân số theo tuổi có thay đổi

c)

các nguồn vốn đầu tư tiếp tục tăng

d)

cơ sở hạ tầng được hoàn thiện hơn

108.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi

b)

 chỉ duy nhất Nhà nước nắm giữ

c)

tập trung chủ yếu ở các vùng núi

d)

 có các mặt hàng rất phong phú

109.

Hoạt động ngoại thương nước ta từ sau Đổi mới đến nay có

a)

kim ngạch xuất khẩu luôn luôn giảm

b)

hàng xuất khẩu chủ yếu là khoáng sản

c)

thị trường ngày càng được mở rộng

d)

quan hệ buôn bán duy nhất với EU

110.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng