wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hk2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Việc khai báo độ rộng cho một trường nào đó của bản ghi:

a)

Phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL

b)

Không thể khai báo

c)

Khai báo được

d)

Tất cả đều đúng

2.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

3.

Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ liệu, không được để trống. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết

b)

Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu

c)

Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó

d)

Tất cả đều đúng

4.

Hai nhóm cùng được giao thiết kế một CSDL và làm việc độc lập với nhau. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Các bộ (Record) thuộc tính khóa sẽ giống nhau (nếu không tính cách đặt tên)

b)

Các bộ thuộc tính khóa có thể khác nhau, nhưng các khóa chính giống nhau (nếu không tính cách đặt tên)

c)

Có thể có bộ khóa khác nhau và khóa chính khác nhau

d)

Cả A, B đều sai

5.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

6.

Thao tác trên dữ liệu có thể là:

a)

Thêm, Sửa, Xoá bản ghi

b)

Lập Form cho bản ghi

c)

Lập Query cho bản ghi

d)

Câu B và C đúng

7.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

8.

Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

9.

Thuật ngữ “trường” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

10.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

11.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

12.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

13.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

14.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết

phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

15.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)

Visual Dbase, Microsoft SQL Server

b)

Oracle, Paradox

c)

OpenOffice, Linux

d)

Microsoft Access, Foxpro

16.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Khoá chính trong 1 bảng không phải là các khóa của bảng đó

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

17.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa, Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

18.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

c)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

d)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

19.

_Danh sách mỗi phòng thi gồm các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Khoá chính là :

a)

STT

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

20.

_Một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) nên chọn trường SOBH làm khoá chính vì:

a)

Dữ liệu của trường SOBH là duy nhất, trong khi đó Dữ liệu của trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

21.

_Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

22.

_Cho các bảng sau :

- DanhMucSach (MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach (MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon (MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

23.

_Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

Thêm một vài trường mới

b)

Thay đổi kích thước của một trường

c)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

d)

Tất cả đều được

24.

_Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính

b)

Thay đổi kích thước của một trường

c)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

d)

Tất cả đều được

25.

_Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

Thay đổi kích thước của một trường

b)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

c)

Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa

d)

Tất cả đều được

26.

_Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng?

a)

Thêm một trường vào cuối bảng

b)

Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường

c)

Đổi tên một trường

d)

Chèn một trường vào giữa các trường hiện có

27.

_Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí tự. Một bản ghi có nội dung là “5 Trần Hưng Đạo”. Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ được sửa thành “155 Trần Hưng Đạo”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào?

a)

Tăng thêm 2 byte

b)

Không thay đổi

c)

Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi.

d)

Tất cả đều sai

28.

_Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi : “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”

a)

CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

b)

Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL

c)

CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

d)

Tất cả đều đúng

29.

_Hãy cho biết ý kiến nào là sai . Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

b)

Xem nội dung các bản ghi

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi

30.

_Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Về sự khác nhau cơ bản của công cụ kết xuất báo cáo và công cụ biểu mẫu, có các ý kiến sau:

a)

Với công cụ biểu mẫu ta không thể thay đổi khuôn dạng thể hiện, với công cụ tạo báo cáo ta có khai báo quy cách đưa thông tin ra tùy ý theo nhu cầu

b)

Công cụ biểu mẫu chỉ cho phép hiển thị nội dung dữ liệu lưu trữ trong các bản ghi, công cụ kết xuất báo cáo cho phép khai báo đưa ra các thông tin dẫn xuất từ thông tin lưu trữ

c)

Câu A. B. đúng

d)

Câu A. B. sai

31.

_Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?” :

a)

Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi

b)

Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo

c)

Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng dưa ra

d)

Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra

32.

_Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ ?

a)

Không dư thừa và đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

b)

Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ

c)

Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lí thông tin

d)

Tất cả đều đúng

33.

_Câu nào đúng trong các câu dưới đây khi nói về CSDL được biểu diễn trong mô hình quan hệ ?

a)

Không phụ thuộc vào tài nguyên của máy tính

b)

Lượng dữ liệu rất lớn, khó lưu trữ

c)

Gặp rất nhiều khó khăn trong việc xử lí thông tin

d)

Tất cả đều đúng

34.

_Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác

b)

Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng

d)

Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp

35.

_Khi nào chúng ta không cần hệ quản trị CSDL?

a)

Để đảm bảo tính tiêu chuẩn hóa: các hệ CSDL khác nhau, dữ liệu của các chương trình ứng dụng khác nhau dựa trên mộttiêu chuẩn chung

b)

Cung cấp các công cụ định nghĩa và thao tác dữ liệu linh hoạt

c)

Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, ...

d)

Khi không cần thiết đa người dùng cùng truy nhập vào CSDL chung

36.

_Khi nào cần hệ quản trị CSDL?

a)

Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, ...

b)

Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ CSDL

c)

Khi hệ thống CSDL không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như : tốc độ, tính bảo mật, định dạng dữ liệu cần lưu trữ,...

d)

Khi không cần thiết đa số người dùng cùng truy cập vào một CSDL chung

37.

_Công việc nào dưới đây Access thực hiện một cách tự động?

a)

Loại bỏ một số trong trường văn bản

b)

Loại bỏ một bảng nếu bảng đó không liên quan đến các bảng khác

c)

Loại bỏ một bản ghi có giá trị khóa trùng lặp

d)

Loại bỏ một trường nếu trong bảng tồn tại 2 trường có dữ liệu giống nhau

38.

_Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

b)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó không bao giờ được thay đổi

39.

_Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?

a)

Tạo lập một hay nhiều bảng

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

c)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

40.

_Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)

Đặt tên trường

b)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

c)

Nhập dữ liệu cho bảng

d)

Khai báo kích thước của trường

41.

_Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào

b)

Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu

c)

Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu

d)

Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa

42.

_Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Sau khi tạo bảng, hệ quản trị CSDL không cho phép thay đổi cấu trúc của bảng

b)

Có thể thay đổi khóa chính của bảng

c)

Có thể xóa vĩnh viễn 1 bảng khỏi CSDL

d)

Câu A. sai , câu B. C. đúng

43.

_Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì

a)

Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau

b)

Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau

c)

Không bắc buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý

d)

Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước

44.

_Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ QTCSDL quan hệ quen thuộc cũng cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Không thể tạo ra chế độ hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu, chỉ hiển thị mỗi lần một bản ghi

45.

_Câu nào sai trong các câu sau?

a)

Việc sắp xếp dữ liệu trong hệ CSDL quan hệ không ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu ban đầu

b)

Có thể sắp xếp dữ liệu cho một hoặc nhiều trường của bảng

c)

Sau khi đã sắp xếp dữ liệu cho một trường theo chiều tăng thì không thể sắp xếp cho trường đó theo chiều giảm

d)

Câu A. B. đúng, câu C. sai

46.

_Học sinh nào nói đúng khi nói về lập báo cáo?

a)

HS1: Có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo

b)

HS2: Có thể lấy dữ liệu từ bảng hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo

c)

HS3: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo

d)

HS4: Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo

47.

_Hãy chọn câu trả lời đúng. Khi xét một mô hình cơ sở dữ liệu ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?

a)

cấu trúc của CSDL

b)

các thao tác, phép toán trên CSDL

c)

các ràng buộc dữ liệu (tích hợp dữ liệu)

d)

các yếu tố nêu ở (A) , (B) và (C).

48.

_Hãy chọn phương án ghép đúng nhất và phù hợp nhất. Mô hình dữ liệu là:

a)

mô hình về cấu trúc của dữ liệu

b)

mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu

c)

tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu , các ràng buộc dữ liệu của một CSDL

d)

là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng , các phép toán trên đối tượng, các phép toán trên các đối

tượng

49.

_CSDL trong hệ CSDL khác với tập hợp các tệp dữ liệu đơn lẻ ở nội dung nào sau đây?

a)

các tệp dữ liệu đơn lẻ có thể có cấu trúc khác nhau

b)

dữ liệu giữa các tệp dữ liệu đơn lẻ không có mối liên kết

c)

dữ liệu trong các tệp dữ liệu đơn lẻ có thể dư thừa ( cùng một dữ liệu được chứa trên nhiều tệp khác nhau)

d)

tất cả các nội dung trên.

50.

_Hãy chọn phương án ghép đúng. Có thể nói QTCSDL Access cho phép xây dựng một mô hình dữ liệu vì hệ QTCSDL Access :

a)

có đầy đủ các khái niệm để tạo ra CSDL

b)

có ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu và ngôn ngữ thao tác dữ liệu để mô tả cấu trúc dữ liệu , các phép toán và thao tác trên dữ

liệu , các ràng buộc dữ liệu

c)

cho phép lưu trữ CSDL lâu dài và cho phép khai thác thông tin từ dữ liệu của CSDL

d)

là một phần mềm ứng dụng về quản lí dữ liệu

51.

_Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây , mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ ?

a)

các bản ghi được sắp xếp theo câu trúc từ trên xuống theo dạng cây

b)

một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác ( như sự liên kết giữa các địa chỉ trên mạng)

c)

dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi . Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng .

Giữa các bảng có liên kết

d)

các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung gọi là cấu trúc của lớp đối tượng

52.

_Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ ( một bảng)?

a)

mỗi quan hệ có một tên phân biệt

b)

quan hệ không có thuộc tính phức hợp hoặc đa trị

c)

các bản ghi là phân biệt

d)

không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan

hệ CSDL quan hệ

53.

_Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ ( một bảng)?

a)

mỗi quan hệ có một tên phân biệt

b)

các bản ghi là phân biệt

c)

các thuộc tính có tên phân biệt

d)

không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan hệ CSDL quan hệ

54.

_Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

55.

_Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ

c)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

d)

Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi

56.

_Với nội dung thư viện là mỗi bạn đọc trong một ngày chỉ được mượn một cuốn sách nào đó không quá 1 lần. Cho bảng sau:

Phương án chọn khoá nào sau đây là hợp lí?

a)

Khoá = {Số thẻ}

b)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách}

c)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn}

d)

Khoá = {Số thẻ , Mã số sách , Ngày mượn, Ngày trả}

57.

_Hãy chọn phương án ghép đúng. Có thể tạo liên kết giữa hai bản nhờ:

a)

một thuộc tính bất kì của bảng 1 với một thuộc tính khoá chính của bảng 2

b)

hai thuộc tính cùng kiểu dữ liệu của hai bảng

c)

hai thuộc tính trùng tên bất kì giữa hai bảng

d)

khoá chính của bảng 1 với thuộc tính tương ứng thuộc khoá của bảng 2

58.

_Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Chọn khoá chính

b)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

59.

_Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Xem dữ liệu

d)

Thêm bản ghi

60.

_Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

61.

_Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Sắp xếp thứ tự các thuộc tính

c)

Thiết lập , sửa đổi liên kết giữa các bảng

d)

Tạo các truy vấn

62.

_Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thiết lập , sửa đổi liên kết giữa các bảng

c)

Tạo các truy vấn

d)

Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu

63.

_Việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện? Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường cần:

a)

đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

chọn kiểu dữ liệu

c)

đặt kích thước

d)

mô tả nội dung

64.

_Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

không thể sửa lại cấu trúc

b)

phải nhập dữ liệu ngay

c)

có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Tất cả đều đúng

65.

_Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì

a)

không thể sửa lại cấu trúc

b)

phải nhập dữ liệu ngay

c)

nếu đã nhập dữ liệu, cần cẩn thận khi sửa lại một phần cấu trúc

d)

Tất cả đều đúng

66.

_Câu nào đúng ?

Ðể tạo liên kết giữa các bảng, thứ tự thực hiện các thao tác là:

T1. Chọn các bảng (nguồn) cung cấp dữ liệu;

T2. Xác nhận tạo liên kết (Create);

T3. Kéo thẻ một trường từ bảng 1 tới một trường của bảng 2;

T4. Khẳng định loại liên kết (Join Type...).

Thứ tự thực hiện nào đúng?

a)

T1 -> T2 -> T3 -> T4

b)

T1 -> T3 -> T4 -> T2

c)

T1 -> T3 -> T2 -> T4

d)

T1 -> T4 -> T3 -> T2

67.

_Cách nào nêu dưới đây không thể nhập dữ liệu cho bảng?

a)

Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng

b)

Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu

c)

Nhập bằng câu lệnh SQL

d)

Nhập qua báo cáo

68.

_Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?

a)

Hạn chế khả năng nhầm lẫn

b)

Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn

c)

Kiểm soát được quyền truy cập dữ liệu vì mở biểu mẫu thông qua bảng phân quyền

d)

Các ưu việt trên

69.

_Hãy chọn phương án ghép đúng. Mọi hệ QTCSDL đều:

a)

có khả năng khôi phục lại một bản ghi đã xoá

b)

có thể xoá khoá chính, tạo khoá chính mới

c)

có thể khôi phục lại một cột của bảng đã bị xoá

d)

có thể khôi phục lại dữ liệu cũ cột B sau khi sao chép dữ liệu từ cột A sang cột B

70.

_Tìm phương án ghép sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)

chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

d)

để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

71.

_Hãy chỉ ra cách ghép sai. Truy vấn là một dạng lọc vì :

a)

chỉ những dữ liệu thỏa mãn các tiêu chí mới được đưa vào truy vấn

b)

đều là tìm kiếm để xem các dữ liệu thỏa mãn các điều kiện cho trước

c)

có thể coi các tiêu chí tìm kiếm của mẫu hỏi chính là các điều kiện lọc

d)

đều hiển thị một tập con của tập dữ liệu

72.

Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:

(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn

(2) Nháy nút Run.

(3) Vào Create / Query Design

(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi

(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

73.

_Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?

a)

bảng

b)

biểu mẫu

c)

báo cáo khác

d)

Tất cả đều đúng

74.

_Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào?

a)

mẫu hỏi

b)

biểu mẫu

c)

báo cáo khác

d)

Tất cả đều đúng

75.

_Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng?

a)

chọn bảng và mẫu hỏi

b)

sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

c)

so sánh đối chiếu dữ liệu

d)

in dữ liệu (in báo cáo)

76.

_Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Báo cáo có khả năng phân nhóm dữ liệu

b)

Có thể tạo thêm cột số thứ tự trên dữ liệu báo cáo hoặc trên từng nhóm dữ liệu của báo cáo

c)

Báo cáo có chế độ xem trước khi in

d)

Dữ liệu trên biểu mẫu không sắp xếp được

77.

_Hãy cho biết nhận xét nào sai. Khi nói về sự giống nhau giữa biểu mẫu và báo cáo có những nhận xét sau:

a)

Cùng lấy nguồn dữ liệu từ bảng và mẫu hỏi

b)

Cùng có các nút điều khiển

c)

Cùng có thể dùng thuật sĩ để xây dựng hay tự thiết kế

d)

Cùng có thể trình bày một bản ghi trong một trang màn hình thuận tiện khi cần xem giá trị của các thuộc tính của từng

bản ghi

78.

_Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

79.

_Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

80.

_Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

81.

_Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

b)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

c)

Thực hiện tính toán đơn giản

d)

Tất cả các chức năng trên

82.

_Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

83.

_Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

84.

_Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt

mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

85.

_Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

86.

_Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

b)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

c)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

d)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

87.

_Bảng phân quyền cho phép :

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

88.

_Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan.

89.

_Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

90.

_Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Người quản trị.

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức.

91.

_Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

a)

Đọc dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu.

92.

_Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phânquyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

93.

_Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

94.

_Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây:

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chứng minh nhân dân.

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

95.

_Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

96.

_Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.

97.

_Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

98.

_Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

99.

_Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, ...

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

100.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá