wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐO LƯỜNG THU NHẬP QUỐC GIA

Total questions: 103

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Ralph trả tiền cho người cắt bãi cỏ của mình, trong khi Mike tự cắt bãi cỏ của chính mình. Phát biểu nào sau đây đúng với hai cách làm trên?

4 lines
2.

Rất giống nhau giữa các quốc gia, nhưng tốc độ tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người khác nhau giữa các quốc gia.

4 lines
3.

Giả sử rằng một người Mỹ mở và điều hành một phòng thu âm ở Việt Nam. Đây là một ví dụ về

4 lines
4.

Điều nào sẽ xảy ra nếu Chính phủ tiếp tục duy trì thâm hụt ngân sách:

4 lines
5.

Độ dốc của hàm tiêu dùng được quyết định bởi điều gì?

4 lines
6.

Nếu khuynh hướng tiêu dùng biên là một hằng số thì đường tiêu dùng là gì?

4 lines
7.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

4 lines
8.

Tiêu dùng tự định là gì?

4 lines
9.

Thu nhập khả dụng là:

4 lines
10.

Đầu tư ròng là:

4 lines
11.

Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền là:

4 lines
12.

Một sự gia tăng trong chi tiêu của chính phủ mà không có sự thay đổi về thuế sẽ dẫn đến?

4 lines
13.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì?

4 lines
14.

Chi phí cơ hội của việc giữ tiền là?

4 lines
15.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

4 lines
16.

Điều gì là nguyên nhân chính dẫn đến thất nghiệp?

4 lines
17.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là?

4 lines
18.

Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì?

4 lines
19.

Thất nghiệp tự nhiên là?

4 lines
20.

Khi tính tỷ lệ thất nghiệp, ta sử dụng chỉ tiêu nào?

4 lines
21.

Nếu sản lượng thực tế bằng mức sản lượng tiềm năng thì?

4 lines
22.

Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm mục tiêu?

4 lines
23.

Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng cạnh tranh

4 lines
24.

Việc tính toán chỉ số giá tiêu dùng và tỷ lệ lạm phát theo thứ tự:

4 lines
25.

Bảng dưới đây giả định nền kinh tế chỉ có hai loại hàng tiêu dùng là sách và bút. Sử dụng thông tin trong bảng với năm cơ sở là năm 2000 CPI của các năm 2000, 2001, 2002 lần lượt là:

4 lines
26.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:

4 lines
27.

Kết hợp chính sách nào trong các chính sách sau đây thích hợp nhất đối với một Chính phủ đang muốn cắ

4 lines
28.

Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng lượng tiền cơ sở:

a)

Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

29.

Xuất khẩu ròng bằng:

a)

Xuất khẩu cộng nhập khẩu

b)

Xuất khẩu trừ nhập khẩu

c)

Nhập khẩu trừ xuất khẩu

d)

GDP trừ nhập khẩu

30.

Một sự gia tăng trong chi tiêu của Chính phủ mà không có sự thay đổi về thuế sẽ dẫn đến:

a)

Thu nhập sẽ giảm

b)

Lãi suất tăng

c)

Giá sẽ giảm

d)

Cung tiền giảm

31.

Để giảm lượng cung tiền chính phủ phải:

a)

a. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, bán trái phiếu Chính phủ.

b)

b. Điều chỉnh mức lãi suất chiết khấu lớn hơn lớn suất thị trường.

c)

c. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua trái phiếu Chính phủ.

d)

d. Cả câu a & câu b đúng.

32.

Mức chi tiêu tự định của nền kinh tế là:

a)

a. 10 tỷ đồng

b)

b. 20 tỷ đồng

c)

c. 50 tỷ đồng

d)

d. 60 tỷ đồng

33.

Khuynh hướng tiết kiệm biên cho biết:

a)

a. Là phần tiết kiệm tối thiểu khi Yd = 0.

b)

b. Là phần tiết kiệm tăng thêm khi tăng thêm 1 đơn vị sản lượng.

c)

c. Là phần thu nhập còn lại sau khi đã tiêu dùng.

34.

Đo lường năng suất lao động bằng cách xác định:

a)

Số giờ làm việc chia cho số sản phẩm được sản xuất.

b)

Số sản phẩm được sản xuất chia cho số lao động hoặc số giờ làm việc.

c)

Số sản phẩm được sản xuất của tất cả lao động hoặc tất cả số giờ làm việc.

d)

Đơn vị thời gian cần thiết để sản xuất một đơn vị sản phẩm.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Kiến thức có được từ chương trình giáo dục mầm non là vốn con người.

b)

Kiến thức có được từ đào tạo nghề là vốn con người.

c)

Kiến thức có được từ kinh nghiệm trong công việc là vốn con người.

d)

Tất cả những điều trên là chính xác.

36.

Một hình thức chi tiêu của chính phủ không được thực hiện để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ hiện đang được sản xuất được gọi là:

a)

Chi chuyển nhượng.

b)

Chi tiêu dùng.

c)

Chi đầu tư.

d)

Tất cả các ý trên đều sai

37.

Mức sản lượng cân bằng của nền kinh tế là:

a)

a. 50 tỷ đồng

b)

b. 60 tỷ đồng

c)

c. 100 tỷ đồng

d)

d. 120 tỷ đồng

38.

Mức cung tiền được xác định là:

a)

Toàn bộ lượng tiền mặt nằm trong tay các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Toàn bộ lượng tiền mặt lưu hành ngoài hệ thống ngân hàng và toàn bộ các khoản tiền gửi không kỳ hạn

c)

Là lượng tiền cơ sở do ngân hàng trung ương phát hành ban đầu

d)

Là bội số của tiền gửi không kỳ hạn

39.

Nếu có sự gia tăng trong chi tiêu của Chính phủ thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng lên

b)

Tổng cầu của nền kinh tế giảm lên

c)

Đường AD dịch chuyển sang trái

d)

Đường AD không thay đổi

40.

Chức năng chính của ngân hàng thương mại là?

a)

Huy động tiền dự trữ của ngân hàng trung ương.

b)

Kích thích người dân gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn.

c)

Kinh doanh tiền tệ.

d)

Phát hành tiền tệ.

41.

Khi lượng cung tiền giảm sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất, đầu tư và việc làm?

a)

a. Lãi suất giảm, đầu tư giảm, việc làm tăng.

b)

b. Lãi suất tăng, đầu tư tăng, việc làm tăng.

c)

c. Lãi suất tăng, đầu tư giảm, việc làm giảm.

d)

d. Lãi suất tăng, đầu tư giảm, việc làm tăng.

42.

Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ giảm xuống sẽ làm:

a)

a. Lãi suất sẽ giảm do đó đầu tư sẽ tăng thêm.

b)

b. Lãi suất sẽ giảm do đó đầu tư sẽ giảm xuống.

c)

c. Lãi suất sẽ tăng do đó đầu tư sẽ tăng thêm.

d)

d. Không câu nào đúng.

43.

Trong trường hợp nào sau đây, vốn tài nguyên thiên nhiên chắc chắn trở nên khan hiếm hơn:

a)

Cả nhu cầu về tài nguyên và cung về tài nguyên đều tăng lên.

b)

Cả nhu cầu về tài nguyên và cung về tài nguyên đều giảm.

c)

Nhu cầu về tài nguyên đã tăng lên và nguồn cung đã giảm xuống.

d)

Nhu cầu về tài nguyên đã giảm và cung đã tăng lên.

44.

Ngân hàng thương mại tạo tiền gửi bằng cách?

a)

Bán chứng khoán cho công chúng.

b)

Cho khách hàng vay tiền.

c)

Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.

d)

Nhận tiền dự trữ của ngân hàng trung ương.

45.

Nội dung nào sau đây được tính vào thành phần tiêu dùng trong GDP?

a)

Hộ gia đình chi thiết bị gia dụng.

b)

Hộ gia đình chi tiêu cho chăm sóc y tế.

c)

Hộ gia đình chi tiêu cho thực phẩm.

d)

Tất cả những điều trên.

46.

Hàm tổng chi tiêu (tổng cầu) của nền kinh tế là:

a)

a. AD = 60 + 0,78Y

b)

b. AD = 60 – 0,78Y

c)

c. AD = 60 + 0,5Y

d)

d. AD = 60 – 0,5Y

47.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, khi một nền kinh tế tăng tỷ lệ tiết kiệm có nghĩa là:

a)

Tiêu dùng và sản xuất hiện tại tăng.

b)

Tiêu dùng hiện tại tăng và sản xuất trong tương lai

c)

Tiêu dùng hiện tại giảm và sản xuất tăng trong tương lai.

d)

Tiêu dùng hiện tại giảm và sản xuất tăng trong tương lai.

48.

Thành phố Hà Nội mua một chiếc xe cảnh sát được sản xuất tại Đức. Trong tài khoản GDP của Việt Nam, giao dịch này được tính vào:

a)

Chi tiêu của chính phủ và xuất khẩu.

b)

Chi tiêu chính phủ và nhập khẩu.

c)

Xuất khẩu, nhưng không phải chi tiêu của chính phủ.

d)

Nhập khẩu, nhưng không phải chi tiêu của chính phủ.

49.

Giả sử rằng một người Mỹ mở và điều hành một phòng thu âm ở Việt Nam. Đây là một ví dụ về

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài. Tiết kiệm của người Mỹ được sử dụng để tài trợ cho đầu tư của Việt Nam.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài. Tiết kiệm của người Mỹ được sử dụng để tài trợ cho đầu tư của người Mỹ.

c)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài. Tiết kiệm của người Mỹ được sử dụng để tài trợ cho đầu tư của Việt Nam.

d)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài. Tiết kiệm của người Mỹ được sử dụng để tài trợ cho đầu tư của người Mỹ.

50.

Trong phương trình: Y = C + I + G + NX,

a)

Y thể hiện tổng chi tiêu của nền kinh tế.

b)

C thể hiện chi tiêu của hộ gia đình cho dịch vụ và hàng hóa lâu bền.

c)

Tất cả các biến luôn là số dương.

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

51.

Máy móc công nghiệp là một ví dụ về

a)

Một yếu tố sản xuất mà trước đây là sản lượng từ quá trình sản xuất.

b)

Vốn vật chất.

c)

Điều gì đó ảnh hưởng đến năng suất.

d)

Tất cả những điều trên là chính xác.

52.

Để thúc đẩy tăng trưởng, chính phủ không nên làm gì sau đây:

a)

thúc đẩy thương mại tự do

b)

khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

c)

kiểm soát sự gia tăng dân số

d)

khuyến khích nghiên cứu và triển khai công nghệ

e)

quốc hữu hóa các ngành quan trọng

53.

Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Thu nhập quốc dân ròng

d)

Thu nhập khả dụng

54.

Mức sản lượng cân bằng theo lãi suất của nền kinh tế là gì?

a)

Y= -50r - 1500

b)

Y = 1500 - 50r

c)

Y = 1500 + 50r

d)

Không câu nào đúng

55.

Điều nào sẽ xảy ra nếu Chính phủ tiếp tục duy trì thâm hụt ngân sách?

a)

Số nhân chi tiêu tự định sẽ tăng

b)

Sản lượng của nền kinh tế sẽ giảm

c)

Tỷ lệ thất nghiệp sẽ tăng

d)

Quy mô nợ của quốc gia sẽ tăng

56.

Yếu tố quan trọng quyết định đến mức sống của một quốc gia là:

a)

Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất trong một giờ của một công nhân.

b)

Tổng lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước.

c)

Tổng số vốn vật chất của nó.

d)

Tốc độ tăng GDP thực tế của nó.

57.

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Việt Nam đo lường thu nhập:

a)

Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong nước và nước ngoài

b)

Tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Của khu vực dịch vụ trong nước

d)

Của khu vực sản xuất vật chất trong nước

58.

Công ty BA làm được 40 sản phẩm trong 320 giờ lao động. Năng suất của BA bằng bao nhiêu?

a)

1/8 sản phẩm/1 giờ

b)

8 giờ/1 sản phẩm

c)

40 sản phẩm

d)

Không câu nào đúng.

59.

Hàm tổng cầu của nền kinh tế là gì?

a)

AD = -50r + 1500

b)

AD = - 50r - 1500

c)

AD = 1500 + 50r

d)

Không câu nào đúng

60.

Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:

a)

Hệ số phản ánh sự thay đổi lượng cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

b)

Hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

c)

Hệ số phản ánh sự thay đổi sản lượng khi thay đổi một đơn vị tổng cầu

d)

Hệ số phản ánh sự thay đổi mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

61.

Lợi nhuận do một công ty Việt Nam hoạt động tại Nga sẽ được tính vào:

a)

Cả GDP và GNP của Việt Nam

b)

GDP của Việt Nam và GNP của Nga

c)

Cả GDP và GNP của Nga

d)

GNP của Việt Nam và GDP của Nga

62.

Thay đổi về thuế sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Thu nhập sẽ giảm

b)

Lãi suất tăng

c)

Giá sẽ giảm

d)

Cung tiền giảm

63.

Các điều kiện khác không đổi, một quốc gia có thể chuyển từ thâm hụt thương mại sang thặng dư thương mại nếu một trong hai điều kiện sau xảy ra:

a)

tiết kiệm tăng hoặc đầu tư trong nước tăng.

b)

tiết kiệm tăng hoặc đầu tư trong nước giảm.

c)

tiết kiệm giảm hoặc đầu tư trong nước tăng.

d)

tiết kiệm giảm hoặc đầu tư trong nước giảm.

64.

Tiêu dùng tối thiểu khi thu nhập khả dụng bằng không.

a)

a. Tiêu dùng không phụ thuộc vào thu nhập.

b)

b. Tiêu dùng tương ứng với tiết kiệm.

c)

c. Tất cả các ý trên đều đúng.

65.

Khi lượng cung tiền tăng sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất, đầu tư và việc làm:

a)

a. Lãi suất tăng, đầu tư giảm, việc làm giảm.

b)

b. Lãi suất tăng, đầu tư tăng, việc làm tăng.

c)

c. Lãi suất giảm, đầu tư tăng, việc làm tăng.

d)

d. Lãi suất giảm, đầu tư giảm, việc làm tăng.

66.

Lãi suất có mối quan hệ?

a)

Tỷ lệ thuận với sản lượng.

b)

Tỷ lệ nghịch với đầu tư.

c)

Tỷ lệ thuận với đầu tư.

d)

Cả câu B và câu C đúng.

67.

Các công cụ chính làm thay đổi lượng cung tiền là:

a)

a. Nghiệp vụ thị trường mở, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu.

b)

b. Tỷ lệ dự trữ, hạn chế việc chi tiêu của chính phủ, lãi suất chiết khấu.

c)

c. Các câu trên đều đúng.

d)

d. Tất cả các ý trên đều sai.

68.

Nội dung nào sau đây được tính vào thành phần đầu tư của GDP?

a)

Hàng tồn kho

b)

Chi xây nhà máy

c)

Chi cho thiết bị kinh doanh như thiết bị hàn

d)

Tất cả các ý trên

69.

Năng suất lao động được quyết định bới:

a)

Vốn vật chất

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Tất cả những điều trên là chính xác.

70.

Nếu một quốc gia có thặng dư thương mại thì

a)

tiết kiệm lớn hơn đầu tư trong nước và Y > C + I + G.

b)

tiết kiệm lớn hơn đầu tư trong nước và Y < C + I + G.

c)

tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư trong nước và Y > C + I + G.

d)

tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư trong nước và Y < C + I + G.

71.

Ngân hàng trung ương bán trái phiếu cho dân cư sẽ làm?

a)

Tăng lượng tiền trong nền kinh tế.

b)

Giảm lượng tiền trong nền kinh tế.

c)

Giảm lãi suất.

d)

Tăng đầu tư.

72.

Tổng lượng tiền cơ sở H ban đầu là:

a)

a. 40 tỷ đồng

b)

b. 20 tỷ đồng

c)

c. 600 tỷ đồng

d)

d. 60 tỷ đồng

73.

Tiết kiệm trong nước phải bằng đầu tư trong nước đối với

a)

cả nền kinh tế đóng và nền kinh tế mở.

b)

nền kinh tế đóng nhưng không phải nền kinh tế mở.

c)

nền kinh tế mở nhưng không phải nền kinh tế đóng.

d)

không phải nền kinh tế đóng và cả nền kinh tế mở

74.

Tổng lượng tiền cơ sở H ban đầu là:

a)

40 tỷ đồng

b)

20 tỷ đồng

c)

600 tỷ đồng

d)

60 tỷ đồng

75.

Việc tăng thuế và cắt giảm chi tiêu sẽ gây bất lợi cho sự nền kinh tế vì:

a)

Giảm phúc lợi xã hội

b)

Ngân sách bị thụ động

c)

Tổng cầu bị suy giảm

d)

Giảm năng lực sản xuất

76.

Nếu chỉ số giá tiêu dùng là 88 vào năm 2009, 95 vào năm 2010 và 100 vào năm 2011, 105 vào năm 2012, thì năm cơ sở có thể là:

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

77.

Khoản mục nào dưới đây không được tính vào GDP trong năm:

a)

Tiền lương của người cung cấp dịch vụ giúp việc gia đình

b)

Vải bán buôn ở chợ Đồng Xuân

c)

Cả a và b

d)

Không câu nào đúng

78.

Lãi suất có mối quan hệ?

a)

a. Tỷ lệ thuận với sản lượng.

b)

b. Tỷ lệ nghịch với đầu tư.

c)

c. Tỷ lệ thuận với đầu tư.

d)

d. Cả câu B và câu C đúng.

79.

Một nền kinh tế có GDP là 50000 tỷ đồng, thuế là 5500 tỷ đồng, tiết kiệm tư nhân là 6500 tỷ đồng, chi tiêu của chính phủ 7000 tỷ đồng. Tình trạng cán cân ngân sách của quốc gia là:

a)

Bội thu ngân sách

b)

Bội chi ngân sách

c)

Cán cân ngân sách thặng dư

d)

Cả câu A và câu C đúng.

80.

Số nhân tiền tệ giản đơn (m M):

a)

m M = 10%

b)

m M = 10

c)

m M = 100

d)

m M

81.

Mức GDP thực tế bình quân đầu người:

a)

Có sự khác biệt lớn giữa các quốc gia, nhưng tốc độ tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người là tương tự nhau giữa các quốc gia.

b)

Rất giống nhau giữa các quốc gia, nhưng tốc độ tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người khác nhau giữa các quốc gia.

c)

Và tốc độ tăng GDP thực tế bình quân đầu người là tương đương nhau giữa

82.

Tỷ lệ lạm phát được tính:

a)

Bằng cách xác định lượng thay đổi của chỉ số giá so với kỳ trước.

b)

Bằng cách cộng các mức tăng giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ.

c)

Bằng cách tính toán mức bình quân gia quyền về mức tăng giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ.

d)

Bằng cách xác định tỷ lệ phần trăm thay đổi của chỉ số giá so với kỳ trước.

83.

Lượng cung tiền MS là:

a)

a. 60 tỷ đồng

b)

b. 600 tỷ đồng

c)

c. 6000 tỷ đồng

d)

d. 60000 tỷ đồng

84.

Số nhân tiền tệ giản đơn (m M):

a)

a. m M = 10%

b)

b. m M = 10

c)

c. m M = 100

d)

d. m M = 1000

85.

Nếu có thâm hụt thương mại thì

a)

tiết kiệm lớn hơn đầu tư trong nước và Y > C + I + G.

b)

tiết kiệm lớn hơn đầu tư trong nước và Y < C + I + G.

c)

tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư trong nước và Y > C + I + G.

d)

tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư trong nước và Y < C + I + G.

86.

Tỷ lệ lạm phát của năm 2002 là:

a)

a. O%

b)

b. 10,3%

c)

c. 11%

d)

d. 13,3%

87.

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng lên là 20% sẽ ảnh hưởng như thế nào đến số nhân tiền tệ và lượng cung tiền:

a)

a. Số nhân tiền giảm, lượng cung tiền giảm.

b)

b. Số nhân tiền tăng, lượng cung tiền tăng.

c)

c. Số nhân tiền tăng, lượng cung tiền giảm.

d)

d. Số nhân tiền giảm, lượng cung tiền tăng.

88.

Kết hợp chính sách nào trong các chính sách sau đây thích hợp nhất đối với một Chính phủ đang muốn cắt giảm thất nghiệp:

a)

Cắt giảm thuế & tăng chi tiêu của Chính phủ

b)

Phá giá, tăng thuế & cắt giảm chi tiêu của Chính phủ

c)

Tăng thuế thu nhập & tăng chi tiêu của Chính phủ

d)

Phá giá, giảm thuế & giảm chi tiêu của Chính phủ

89.

“Giỏ hàng hóa” được sử dụng để tính CPI bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu thô được mua bởi các doanh nghiệp

b)

Tất cả các sản phẩm hiện hành

c)

Các sản phẩm được mua bởi người tiêu dùng điển hình

d)

Tất cả các sản phẩm tiêu dùng

e)

Các lựa chọn đều sai

90.

Lãi suất chiết khấu là mức lãi suất:

a)

a. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với người gửi tiền.

b)

b. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với người vay tiền.

c)

c. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với hệ thống ngân hàng thương mại.

d)

d. Ngân hàng trung ương áp dụng đối với công chúng.

91.

Tại sao trong thực tế thị trường lao động không có điểm cân bằng:

a)

a. Do không xác định điểm cân bằng trên thị trường lao động.

b)

b. Do không xác định được đường cầu về lao động.

c)

c. Do luôn tồn tại tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

d)

d. Tất cả các ý trên đều đúng.

92.

Nội dung nào sau đây không phải là công cụ của chính sách tiền tệ?

a)

a. Nghiệp vụ thị trường mở

b)

b. Tỷ lệ dự dữ bắt buộc

c)

c. Thay đổi lãi suất chiết khấu

d)

d. Tăng thâm hụt ngân sách chính

93.

I của các năm 2000, 2001, 2002 lần lượt là:

a)

a. 100; 111; 139,6

b)

b. 100; 109,2; 116

c)

c. 100; 113,3; 125

d)

d. 83.5; 94,2; 100

94.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

a. Một chia cho khuynh hướng tiết kiệm biên.

b)

b. Một chia cho khuynh hướng tiêu dùng biên.

c)

c. Một chia cho tỷ lệ cho vay.

d)

d. Một chia cho tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

95.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, nền kinh tế tăng trưởng khi:

a)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

b)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

96.

Khi tính toán chi phí của giỏ hàng hóa và dịch vụ được mua bởi một người tiêu dùng điển hình, giá trị nào sau đây thay đổi từ năm này sang năm khác?

a)

Số lượng hàng hóa và dịch vụ đã mua

b)

Giá của hàng hóa và dịch vụ

c)

Hàng hóa và dịch vụ tạo thành giỏ

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

97.

Nếu mức giá tăng gấp đôi

a)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

b)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

c)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

d)

Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa

e)

Các lựa chọn đều sai

98.

CPI là thước đo mức tăng chi phí của giỏ hàng hóa và dịch vụ được mua bởi:

a)

Một công ty điển hình

b)

Chính phủ

c)

Một người tiêu dùng điển hình.

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

99.

Nếu CPI của năm 1995 là 136,5 và tỉ lệ lạm phát của năm 1995 là 5% thì CPI của năm 1994 là:

a)

135

b)

125

c)

131,5

d)

130

e)

105

100.

Chính sách tiền tệ mở rộng:

a)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

b)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

c)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

d)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách bán trái phiếu chính phủ

101.

Sự gia tăng nào sau đây sẽ làm giảm lạm phát và giảm tỷ lệ thất nghiệp:

a)

a. Xuất khẩu

b)

b. Tổng cầu

c)

c. Năng suất lao động

d)

d. Giá đồng ngoại tệ

102.

Để giảm lạm phát, Ngân hàng Trung ương sẽ lựa chọn những công cụ nào dưới đây:

a)

a. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

b)

b. Bán trái phiếu của chính phủ.

c)

c. Tăng lãi suất chiết khấu

d)

d. Các câu trên đều đúng.

103.

Tác động lấn át của chính sách tài khóa là do:

a)

a. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

b)

b. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

c)

c. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu

d)

d. Giảm chi tiêu của chính phủ, làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu