Font size
S
M
L
XL
Worksheetstest sinh học
Total questions: 39
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
a)
oxy
b)
natri
c)
magie
d)
photpho
2.
Đặc điểm chung của Protein và acid nucleic là:
a)
. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
b)
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
c)
Đều được cấu tạo từ các đơn phân acid amin
d)
Đều được cấu tạo từ các nucleotide
3.
Câu có nội dung đúng là
a)
. Photpho là nguyên tố vi lượng
b)
. Mangan là nguyên tố đại lượng
c)
. Đồng là nguyên tố đại lượng
d)
Kẽm là nguyên tố vi lượng
4.
Loại liên kết hoá học xuất hiện do tương tác tĩnh điện giữa hai nhóm có điện tích trái dấu được gọi tắt là:
a)
Liên kết photphođieste
b)
Liên kết hi đrô
c)
Liên kết ion
d)
. Liên kết Vande Waals
5.
Đường đơn chứa 5 cacbon, ngoại trừ:
a)
Pentose
b)
Xylulose
c)
Ribulose
d)
Fructose
6.
Nguyên tố chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người
a)
Cacbon
b)
Nitơ
c)
Hydro
d)
Oxy
7.
Ở động vật có vú kiểm soát nhiệt độ cơ thể bằng cách tiết mồ hôi. Tính chất nào của nước chịu trách nhiệm trực tiếp nhất cho khả năng tiết mồ hôi để làm giảm nhiệt độ cơ thể
a)
Sự thay đổi mật độ nước khi ngưng tụ
b)
Khả năng hòa tan các phân tử nước trong không khí
c)
Giải phóng nhiệt do hình thành liên kết hydrogen
d)
Hấp thụ nhiệt do phá vỡ các liên kết hydrogen
8.
Đường đơn, ngoại trừ
a)
Glucose
b)
Pentose
c)
Fructose
d)
Mantose
9.
Hoạt động nào sau đây là của enzyme
a)
Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
b)
Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được
c)
Điều hoà các hoạt động sống của cơ thế
d)
Cả 3 hoạt động trên
10.
Câu có nội dung đúng là
a)
Kẽm là nguyên tố đại lượng
b)
Kẽm là nguyên tố vi lượng
c)
Kẽm là nguyên tố chủ yếu
d)
Cả A, B và C đều đúng
11.
Lipid được chia thành……….nhóm
(a)
12.
Các nguyên tố cần cho hoạt hoá các enzyme là
a)
Các nguyên tố vi lượng ( Zn, Mn, Mo...)
b)
C, H, O
c)
C, H,O, N
d)
Các nguyên tố đại lượng
13.
Đường...................khi tan trong nước sẽ tồn tại ở dạng vòng
a)
Đường đơn
b)
Đường đôi
c)
Đường đa
d)
Carbonhydrate
14.
Đường đa còn được gọi là
a)
Polycacbonhydrate
b)
Polycellulose
c)
Polysaccharite
d)
A và C đúng
15.
Trong tế bào của cơ thể người, nước chiếm tỷ lệ cao nhất là nước
a)
Tự do
b)
Liên kết
c)
Cứng
d)
Mềm
16.
Chất vô cơ chiếm..............trọng lượng cơ thể người
a)
1/5
b)
1/10
c)
1/15
d)
1/20
17.
Nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống
a)
Flo
b)
Hydro
c)
Mangan
d)
Photpho
18.
Câu có nội dung đúng là
a)
Cacbon là nguyên tố chủ yếu
b)
Mangan là nguyên tố đại lượng
c)
Đồng là nguyên tố chủ yếu
d)
Kẽm là nguyên tố đại lượng
19.
Fructose là đường đơn chứa.............cacbon
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
20.
Nguyên tố chiếm tỷ lệ < 2% trong cơ thể ngườ
a)
Fe
b)
Mn
c)
S
d)
F
21.
Nhóm nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đại lượng
a)
C,H,O
b)
P,C,H,O
c)
H,O,N
d)
Zn,Mn,Mo
22.
Đường Fructose là
a)
Một loại acid béo
b)
Một disaccarit
c)
Đường Hexose
d)
Một loại Pôlisaccarit
23.
Các chuỗi acid amin nối lại với nhau là nhờ vào
a)
Cystein
b)
Proline
c)
Methionine
d)
Glycine
24.
Nước có vai trò
a)
Dung môi hoà tan của nhiều chất
b)
Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
c)
Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
d)
Cả 3 vai trò nêu trên
25.
Nhóm Lipid bảo vệ có chứa
a)
dầu
b)
Sáp
c)
Phospholipid
d)
Estrogen
26.
Đường Maltose là
a)
Một loại acid béo
b)
Một disaccarit
c)
Đường Hexose
d)
Một loại Pôlisaccarit
27.
Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là
a)
Cacbon
b)
Hydro
c)
Ô xi
d)
Nitơ
28.
Chất nào sau đây tan được trong nước
a)
Vitamin A
b)
Phôtpholipit
c)
Vitamin C
d)
Steroid
29.
Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là
a)
Steroit
b)
Triglycerit
c)
Photpholipit
d)
Mỡ
30.
Câu có nội dung đúng là
a)
Đồng là nguyên tố đại lượng
b)
Đồng là nguyên tố vi lượng
c)
Đồng là nguyên tố chủ yếu
d)
Cả A, B và C đều đúng
31.
Chất quan trọng trong việc duy trì pH của mô sinh vật,ngoại trừ
a)
Bicarbonat
b)
Phosphat natri
c)
Amoni sunphat
d)
Phosphat kali
32.
Carbonhydrate là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây
a)
Đường
b)
Đạm
c)
Mỡ
d)
Chất hữu cơ
33.
Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây
a)
Hemoglobin trong hồng cầu của động vật
b)
Diệp lục tố trong lá cây
c)
Sắc tố mêlanin trong lớp da
d)
Săc tố của hoa, quả ở thực vật
34.
Nguyên tố ở dạng vết trong cơ thể người, ngoại trừ
a)
Fe
b)
Mn
c)
S
d)
F
35.
Câu có nội dung đúng là
a)
Lưu huỳnh là nguyên tố đại lượng
b)
Lưu huỳnh là nguyên tố vi lượng
c)
Lưu huỳnh là nguyên tố chủ yếu
d)
Cả A, B và C đều đúng
36.
Tinh bột là
a)
Một loại acid béo
b)
Một disaccarit
c)
Đường Hexose
d)
Một loại Pôlisaccarit
37.
Các loại acid amin khác nhau được phân biệt dựa vào các yếu tố nào sau đây
a)
Nhóm amin
b)
Nhóm cacbôxyl
c)
Gốc R-
d)
Cả ba lựa chọn trên
38.
Đường Fructose là
a)
Một loại acid béo
b)
Đường Hexose
c)
Một đisaccarit
d)
Một loại Pôlisaccarit
39.
Chất sau đây thuộc loại đường Pentose
a)
Ribose và fructose
b)
Glucose và deoxyribose
c)
Ribose và deoxyribose
d)
Fructose và Glucose
Reset
