wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn SINH HỌC cuối HK2 - 2023

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Giao phối ngẫu nhiên.

2.

Trong quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

a)

Làm một gen có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi quần thể.

b)

Có thể xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Góp phần loại bỏ alen lặn ra khỏi quần thể.

3.

Điều gì đúng với yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên 

1. Chúng đều là các nhân tố tiến hóa 

2. Chúng đều là các quá trình hoàn toàn ngẫu nhiên 

3. Chúng đều dẫn đến sự thích nghi 

4. Chúng đều làm giảm đa dạng di truyền của quần thể 

Câu trả lời đúng là:

a)

(1), (3)

b)

(1), (4)

c)

(1), (2)

d)

(2), (3)

4.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử.

b)

Giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử

c)

Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn.

d)

Giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử.

5.

Quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa vì:

a)

Làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể

b)

Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể

c)

Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể

d)

Làm thay đổi tần số các alen và các kiểu gen trong quần thể

6.

Cho các nhân tố sau: 

1 - Đột biến 

2 - Chọn lọc tự nhiên 

3 - Các yếu tố ngẫu nhiên 

4 - Giao phối ngẫu nhiên 

a)

3 và 4

b)

1 và 2

c)

1 và 4

d)

2và 4

7.
a)

Đột biến gen và giao phối không ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

d)

Đột biến gen và chọn lọc tự nhiên

8.

Cho các nhân tố: 

(1) Đột biến.                                            

(2) Giao phối ngẫu nhiên.                  

(3) Chọn lọc tự nhiên. 

(4) Di - nhập gen.                                   

(5) Các yếu tố ngẫu nhiên. 

Có bao nhiêu nhân tố trên có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong các nhân tố tiến hóa sau, có bao nhiêu nhân tố chắc chắn không làm phong phú vốn gen của quần thể? 

1. Giao phối không ngẫu nhiên. 

2. Chọn lọc tự nhiên. 

3. Đột biến.

4. Biến động di truyền. 

5. Di nhập gen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định là:

a)

giao phối ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.

b)

đột biến, giao phối không ngẫu nhiên.

c)

di nhập gen, đột biến, các yếu tố ngẫu nhiên

d)

chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên.

11.

Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần các kiểu gen trong quần thể là

a)

Đột biến.

b)

Di - nhập gen.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

12.

Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Đột biến và di - nhập gen.

c)

Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách ly.

d)

Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên..

13.

Nhân tố nào sau đây làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen?

a)

Ngẫu phối và giao phối có chọn lọc.

b)

Tự phối và đột biến gen

c)

Di nhập gen và ngẫu phối.

d)

Yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen

14.

Nhân tố tiến hóa có thể làm chậm quá trình tiến hóa hình thành loài mới là

a)

giao phối.

b)

di – nhập gen.

c)

đột biến.

d)

chọn lọc tự nhiên.

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung cho tất cả các nhân tố tiến hóa?

a)

Làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc

b)

Làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

Làm nghèo hoặc làm phong phú vốn gen của quần thể.

d)

Làm biến đổi vốn gen của quần thể.

16.

Ở một loài côn trùng, đột biến gen A tạo nên alen a; Thể đột biến có mắt lồi hơn thể bình thường, giúp chúng kiếm ăn tốt hơn và tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường, nhưng làm mất khả năng sinh sản. Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, đột biến trên là:

a)

Có lợi cho sinh vật.

b)

Là đột biến trung tính.

c)

. Là đột biến vô nghĩa.

d)

Có hại cho sinh vật.

17.

Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, một đột biến giúp cá thể có sức sống vượt trội nhưng không di truyền được cho thế hệ sau thì:

a)

Có lợi cho sinh vật.

b)

Là đột biến trung tính.

c)

Không có ý nghĩa tiến hóa.

d)

Không có lợi cũng không có hại cho sinh vật.

18.

Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa nhưng có vai trò quan trọng đối với tiến hóa. Có bao nhiêu nhận xét đúng khi đề cập đến vai trò của giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóa? 

1. Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể 

2. Góp phần tạo ra các tổ hợp gen thích nghi 

3. Làm trung hòa tính có hại của alen đột biến 

4. Làm tăng kiểu gen đồng hợp giảm kiểu gen dị hợp 

5. Làm cho quần thể ổn định qua các thế hệ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

b)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

c)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. 

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

20.

Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

a)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

b)

vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.

c)

. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.

d)

trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.

21.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.

22.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

thực vật, động vật và con người.                                                     

b)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

c)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

d)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

23.

Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

yếu tố hữu sinh.

b)

yếu tố vô sinh.        

c)

các bệnh truyền nhiễm. 

d)

nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

24.

Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

yếu tố hữu sinh.

b)

yếu tố vô sinh.        

c)

các bệnh truyền nhiễm. 

d)

nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.

25.

Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.

b)

khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.

c)

khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.

d)

khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.

26.

Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

a)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.

b)

ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

c)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.

d)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

27.

Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là

a)

200C   

b)

250C   

c)

300C   

d)

   350C

28.

Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là

a)

20C - 420C                      

b)

100C - 420C

c)

50C - 400C

d)

5,60C - 420C

29.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố

a)

hạn chế.

b)

rộng.

c)

vừa phải

d)

hẹp

30.

Nơi ở là

a)

khu vực sinh sống của sinh vật

b)

nơi thường gặp của loài

c)

khoảng không gian sinh thái

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

31.

Ổ sinh thái là

a)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài.

b)

nơi thường gặp của loài.                                           

c)

khu  sống sinh vật

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

32.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm

a)

thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

b)

tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.

c)

thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.

d)

ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.

33.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật

a)

hoạt động kiếm ăn, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

b)

đã ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

c)

hoạt động kiếm ăn, khả năng sinh trưởng, sinh sản.

d)

ảnh hưởng tới hoạt động, khả năng sinh trưởng, sinh sản, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật, định hướng di chuyển trong không gian.

34.

Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

b)

tương đối ổn định. 

c)

luôn thay đổi

d)

ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

35.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

b)

tương đối ổn định. 

c)

luôn thay đổi

d)

ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

36.

Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5, 6˚C đến 42˚C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?

a)

Nhiệt độ < 5,6˚C gọi là giới hạn dưới, 42˚C gọi là giới hạn trên.

b)

Nhiệt độ 5,6˚C gọi là giới hạn dưới, >42˚C gọi là giới hạn trên.

c)

Nhiệt độ 5,6˚C gọi là giới hạn trên, 42˚C gọi là giới hạn dưới.

d)

Nhiệt độ 5,6˚C gọi là giới hạn dưới, 42˚C gọi là giới hạn trên.

37.

Nhiệt độ, độ ẩm, không khí thuộc nhóm nhân tố sinh thái

a)

vô sinh.

b)

hữu sinh.

c)

con người.

d)

đặc biệt

38.

Đối với con hươu thì báo và cây cỏ nó ăn thuộc

a)

vô sinh.

b)

hữu sinh.

c)

con người.

d)

đặc biệt

39.

Sự giúp đỡ lẫn nhau của các cá thể cùng quần thể trong kiếm ăn, sinh sản hay chống kẻ thù được gọi là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ hỗ trợ.

c)

đấu tranh sinh tồn.

d)

quan hệ tương tác.

40.

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm

a)

làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.

b)

làm giảm mức độ sinh sản.

c)

làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng.

d)

làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.

41.

. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.

b)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

c)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật. 

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

42.

Hiện tượng thông liền rễ sinh trưởng tốt hơn, đàn bồ nông bơi thành hành kiếm được nhiều cá hơn … được gọi là

a)

hiệu quả nhóm

b)

tự tỉa thưa

c)

sự quần tụ

d)

. hiệu suất tương tác

43.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.                      

b)

Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

c)

Tạo nguồn dinh dưỡng cho quần thể.

d)

Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

44.

Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là

a)

phân hóa giới tính

b)

tỉ lệ đực: cái (cấu trúc giới tính).

c)

tỉ lệ phân hóa.

d)

phân bố giới tính.

45.

Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo nhóm là

a)

các cá thể hỗ trợ lẫn nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

b)

làm giảm mức độ canh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

c)

sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

d)

làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

46.

Ý nghĩa sinh thái của phân bố theo ngẫu nhiên là

a)

các cá thể hỗ trợ lẫn nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

b)

làm giảm mức độ canh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

c)

sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

d)

làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

47.

. Để xác định mật độ cá thể của quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể và

a)

diện tích khu vực phân bố của chúng.

b)

các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể

c)

tỉ lệ sinh và chết của quần thể.

d)

kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể.

48.

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển gọi là

a)

kích thước tối thiểu.

b)

kích thước tối đa.

c)

kích thước dao động.

d)

kích thước suy vong.

49.

Phần lớn các quân thể sinh vật trong thiên nhiên tăng trưởng theo dạng

a)

tăng dần đều.

b)

đường cong hình chữ J.

c)

đường cong chữ S

d)

giảm dần đều.

50.

Biến động số lượng ở quần thể xảy ra đột ngột, không theo một thời gian nhất định gọi là

a)

biến động đều đặn.

b)

biến động chu kì.

c)

biến động bất thường.

d)

biến động không chu kì.

51.

Trạng thái của quần thể khi có kích thước ổn định và phù hợp với nguồn sống được gọi là

a)

trạng thái dao động đều.

b)

trạng thái cân bằng.

c)

trạng thái hợp lí.

d)

trạng thái bị kìm hãm.