wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sink

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở E. coli không hoạt động?

a)

Khi môi trường sống của E. coli có hoặc không có lactose

b)

Khi trong tế bào có lactose

c)

Khi môi trường sống của E. coli không có lactose

d)

Khi môi trường có nhiều lactose.

2.

Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình thái và kích thước của NST rõ nhất ở quá trình phân bào vào

a)

kì trung gian

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì sau

3.

Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho 2 allele của 1 gene nằm trên cùng 1 NST?

a)

Lặp đoạn NST.   

b)

Mất 1 cặp nucleotide

c)

Thêm 1 cặp nucleotide

d)

Đảo đoạn NST.

4.

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

18

b)

12

c)

11

d)

9

5.

Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Tế bào sinh dưỡng của thể tam bội thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

48

b)

12

c)

25

d)

36

6.

Để xác một định tính trạng nào đó là do gene trong nhân hay gene ngoài nhân quy định, người ta

a)

dùng phép lai phân tích.

b)

dùng phép lai thuận nghịch.

c)

theo dõi phả hệ.

d)

theo dõi đời con F1.

7.

Phương pháp nghiên cứu di truyền nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng klinefelter?

a)

Nghiên cứu trẻ đồng sinh.

b)

Nghiên cứu tế bào.

c)

Di truyền hóa sinh.

d)

Nghiên cứu phả hệ.

8.

Cho các thành tựu sau:

(1)  Tạo chủng vi khuẩn E. coli sản xuất insulin của người.

(2)  Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

(3)  Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bôi không có hạt, hàm lượng đường cao.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng của công nghệ gene?

a)

(3) và (4)

b)

(3) và (1)

c)

(1) và (4)

d)

(1) và (2)

9.

Cho các thành tựu sau:

(1)  Tạo giống lúa “lúa vàng” có khả năng tổng hợp β-carotene (tiền chất của vitamin A) trong hạt.

(2)  Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene.

(3)  Tạo giống cừu sản sinh protein antithrombin của người trong sữa.

(4)  Tạo ra giống dưa hấu tam bôi không có hạt, hàm lượng đường cao.

Những thành tựu nào đạt được do ứng dụng của công nghệ gene?

a)

(3) (4) 

b)

(3) và (1) 

c)

(1) và (4) 

d)

(1) và (2)

10.

Một loài sinh vật bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này là

a)

8

b)

13

c)

7

d)

15

11.

Một loài sinh vật bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là

a)

7

b)

12

c)

11

d)

9

12.

Năm 1909, Correns đã tiến hành phép lai thuận nghịch trên cây hoa phấn (Mirabilis jalapa)

thu được kết quả như sau:

Nếu lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai thuận thụ phấn cho cây F1 ở phép lai nghịch thì theo lí thuyết,

thu được F2 gồm:

a)

100% số cây lá xanh.

b)

75% số cây lá đốm : 25% số cây lá xanh.

c)

50% số cây lá đốm : 50% số cây lá xanh.

d)

100% số cây đốm.

13.

Để tách DNA của lá bắp cải, một học sinh đã xay nhuyễn lá bắp cải, lấy dịch trong rồi hòa với nước rửa bát. Học sinh đó bổ sung nước rửa bát nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phá vỡ thành tế bào.

b)

Phá vỡ màng tế bào.

c)

. Kết tủa DNA

d)

Loại bỏ protein.

14.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần của operon lac?

a)

Trình tự promoter.

b)

Gene lacl.

c)

Trình tự operator.

d)

Gene lacZ

15.

Dạng đột biến gen nào sau đây KHÔNG phải đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nu.

b)

Thêm 1 cặp nu.

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Thay thế 1 số cặp nu

16.

Đột biến gene là

a)

những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến 1 hoặc 1 số nucleotide.

b)

những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể trong tế bào.

c)

những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến 1 hoặc 1 số cặp nucleptide.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của mARN liên quan đến 1 hoặc 1 số nucleotide.

17.

Đột biến nào sau đây thuộc về đột biến điểm

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm hai cặp nucleotide

c)

Mất một nhiễm sắc thể.

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

18.

Một loài bộ NST 2n = 24, tiến hành quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy

23 NST. Đột biến trên thuộc dạng nào sau đây?

a)

Thể một nhiễm

b)

Thể khuyết nhiễm

c)

Thể dị đa bội

d)

Thể khảm.

19.

Trình tự nucleotide trong DNA có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

a)

tâm động

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thứ cấp

d)

điểm khởi đầu nhân đôi

20.

Trình tự nucleotide trong DNA có tác dụng là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST có thể di          chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào là

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thứ cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi

21.

Đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền trong NST

a)

Mất đoạn và đảo đoạn

b)

Mất đoạn và lặp đoạn

c)

Đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một NST

d)

Chuyển đoạn lặp đoạn

22.

Đột biến nào sau đây KHÔNG thuộc đột biến cấu trúc NST ?

a)

Thay thế cặp A –T bằng cặp G – C

b)

. Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

chuyển đoạn.

23.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho 2 allele khác nhau của một gene cùng nằm trên 1 NST đơn?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Lặp đoạn

24.

Đặc điểm nào sau đây là của di truyền gene ngoài nhân?

a)

Tính trạng di truyền tuân theo quy luật phân li độc lập

b)

Kết quả lai thuận và lai nghịch là khác nhau

c)

Tính trạng di truyền tuân theo quy luật di truyền liên kết.

d)

Tính trạng biểu hiện trội không hoàn toàn.

25.

Số nhóm gene liên kết ở mỗi loài sinh vật bằng

a)

số tính trạng của loài

b)

số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài.

c)

số NST trong bộ đơn bội (n) của loài.

d)

số loại giao tử của loài

26.

Cá thể có kiểu gene nào sau đây đồng hợp về 2 cặp gene?

a)

aaBB

b)

AABb.

c)

aaBb.

d)

AaBB.

27.

Cá thể có kiểu gene nào sau đây dị hợp về 2 cặp gene?

a)

aaBB.

b)

AaBb.

c)

aaBb.

d)

AaBB.

28.

Cá thể có kiểu gene nào sau đây đồng hợp về 1 cặp gene?

a)

aaBB.

b)

AAbb.

c)

aaBb.

d)

AaBb.

29.

Liên kết gene có vai trò nào sau đây?

a)

Làm tăng nguồn biến dị di truyền cho chọn giống và tiến hoá

b)

Đảm bảo duy trì sự ổn định của loài.

c)

Tạo ra các biến dị tổ hợp, tạo sự đa dạng cho loài.

d)

Có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

30.

Hai chị em gái mang nhóm máu khác nhau AB O, ông ngoại họ đều nhóm máu

A. Kiểu gene tương ứng của bố mẹ của các cô gái này

a)

IBIO và IBIO.

b)

IBIO và IAIO.

c)

IOIO và IAIO.

d)

IAIO và IAIO.

31.

Kiểu gene về tính trạng trội của cây được Mendel xác định dựa vào phép lai nào sau đây?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Phân tích phả hệ.

c)

Lai phân tích.

d)

Lai xa.

32.

Một số bệnh liên quan đến thần kinh do đột biến gene ở ti thể gây ra. Đặc điểm di truyền của bệnh này là

a)

di truyền chéo.

b)

di truyền thẳng

c)

di truyền theo dòng mẹ.

d)

di truyền liên kết.

33.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

người, cặp nhiễm sắc thể không tương đồng XX quy định giới tính nữ, cặp nhiễm sắc thể XY

quy định giới tính nam

b)

Ở người, cặp nhiễm sắc thể tương đồng XX quy định giới tính nữ, cặp nhiễm sắc thể XY quy định giới tính nam.

c)

Gene nằm trên nhiễm sắc thể X di truyền từ bố cho con trai gọi là di truyền thẳng.

d)

Cặp nhiễm sắc thể giới tính luôn tương đồng.

34.

Nhiễm sắc thể là cấu trúc…. (1)… của tế bào, có chức năng mang và truyền đạt ….(2)…., qua các thế hệ tế bào. Vị trí (1) và (2) tương ứng là

a)

(1) nằm ở tế bào chất, (2) thông tin di truyền

b)

(1) nằm trong nhân tế bào, (2) thông tin di truyền.

c)

(1) nằm trong nhân tế bào, (2) vật chất di truyền.

d)

(1) nằm tế bào chất, (2) vật chất di truyền.

35.

Mendel đã sử dụng đối tượng nghiên cứu nào sau đây khi tiến hành thí nghiệm phát hiện quy luật phân li độc lập?

a)

Cải bắp.

b)

Đậu Hà lan

c)

Cây hoa phấn

d)

Ruồi giấm.

36.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele a quy định hạt xanh; allele B quy định vỏ trơn trội hoàn toàn so với allele b quy định vỏ nhăn. Theo lí thuyết, phép lai (P) AaBb × aaBb sẽ cho cây lai F₁ có kiểu hình hạt vàng, vỏ nhăn chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?

a)

2/8

b)

1/8

c)

3/16

d)

1/16

37.

Theo thuyết, quá trình giảm phân bình thường thể kiểu gene AaBBDd tạo ra bao

nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

38.

Ở đậu Hà lan, allele quy định kiểu hình hạt trơn và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?

a)

Quả vàng.

b)

Thân cao.

c)

Hạt nhăn.

d)

Hoa trắng.

39.

Gene quy định nhóm máu ABO người 3 allele quan hệ đồng trội. Trong đó allele IA, IB quy định kháng nguyên tương ứng A và B trên bề mặt tế bào hồng cầu và IO không có khả năng quy định kháng nguyên A và B. Nhận định nào sau đây đúng về người có kiểu gene dị hợp IAIB ?

a)

. Không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

b)

Chỉ có kháng nguyên IA trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

c)

Chỉ có kháng nguyên IB trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

d)

Có cả hai loại kháng nguyên IA, IB trên bề mặt hồng cầu và có nhóm máu AB.

40.

Mỗi nucleosome gồm bao nhiêu phân tử protein dạng histone?

a)

3

b)

5

c)

8

d)

13

41.

Ở nguời, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen trội H quy định tính trạng máu đông bình thường. Một gia đình bố con trai đều mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường. Mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai?

a)

a)  Con trai đã nhận gen bệnh từ bố

b)

b)  Mẹ bình thường có kiểu gen XHXH

c)

c)  Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh

d)

d). Con gái của cặp vợ chồng này chắc chắn cũng bị bệnh máu khó đông

42.

Các enzyme DNA polymerase tạo ra các phân tử DNA bằng cách lắp ráp các nucleotide, đơn phân của DNA. Các enzyme này rất cần thiết để tái bản DNA thường làm việc theo hai nhóm cùng lúc để tạo ra hai phân tử DNA "con" giống hệt nhau từ một phân tử DNA "mẹ" ban đầu. Enzyme DNA polymerase trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ - 5’ để tổng hợp DNA mới theo nguyên tắc bổ sung có chiều 5’ - 3’.

a)

Enzyme DNA polymerase bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch DNA.

b)

Enzyme DNA polymerase lắp ráp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

c)

Sinh vật nhân thực có ít loại polymerase hơn so với sinh vật nhân sơ.

d)

Trong quá trình tái bản, DNA polymerase "đọc" từng mạch khuôn của DNA mẹ hiện có để tạo hai mạch mới, khớp theo nguyên tắc bổ sung với từng mạch khuôn.

43.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 18. Người ta đã phát hiện 4 thể đột biến có bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể như sau:

a)

Thể đột biến (C) chỉ được hình thành qua nguyên phân.

b)

Thể đột biến (B) là thể tam bội.

c)

Thể đột biến (D) là thể tứ bội.

d)

Thể đột biến (A) là thể tam nhiễm.

44.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về cấu trúc của NST?

a)

Đầu mút là trung tâm vận động của NST trong phân bào.

b)

Ở kì trung gian, hai chromatid dính với nhau suốt chiều dài NST nhờ protein cohesin.

c)

Tâm động giúp bảo vệ NST, giúp các NST không dính vào nhau.

d)

Thoi phân bào gắn vào tâm động đảm bảo cho NST di chuyển được khi phân chia tế bào.

45.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về hiện tượng trội không hoàn toàn?

a)

Sản phẩm của allele này không đủ để lấn át sự biểu hiện của allele kia.

b)

Cơ thể có kiểu gen dị hợp tử có kiểu hình trung gian giữa hai cơ thể có kiểu gene đồng hợp.

c)

Có sự pha trộn vật chất di truyền trong tế bào

d)

Cả hai allelekhácnhau củacùng mộtgeneđềubiểu hiện kiểu hình riêng

46.

Khi nói về quá trình dịch mã, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Khi ribosome tiếp xúc với bộ ba 5'UGA3' trên phân tử mARN thì quá trình dịch mã dừng lại.

b)

Mỗi phân tử tARN mang 3 anticodon tương ứng với codon trên phân mRNA.

c)

Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 3' -> 5' trên phân tử mARN.

d)

Ở sinh vật nhân sơ, trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribosome cùng tham gia quá trình dịch mã.

47.

Khi nói về liên kết gene hoán vị gene, mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Liên kết gene là hiện tượng các gene trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau, làm xuất hiện các tổ hợp gene mới

b)

Liên kết gene là hiện tượng các gene trên cùng một nhiễm sắc thể luôn di truyền cùng nhau.

c)

Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm các giao tử tái tổ hợp và luôn nhỏ hơn hoặc bằng

50%.

d)

Ở các loài sinh sản hữu tính, hoán vị gene làm tăng nguồn biến dị di truyền cho tiến hóa và chọn giống.

48.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các dạng đột biến gene đều có hại cho thể đột biến

b)

Khi các nitrogeneous base dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi DNA thì thường làm phát sinh đột biến gene dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

c)

Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nucleotide thường làm thay đổi ít nhất thành phần amino acid của chuỗi polypetide do gene đó tổng hợp.

d)

Dưới tác dộng của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến là như nhau

49.

Một loài thực vật lưỡng bội, xét hai gene A, a B, b, mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn, các gene phân ly độc lập. Cho các cây (P) dị hợp về hai cặp gene giao phấn với nhau, F1 có tỉ lệ kiểu hình là 9: 3: 3: 1. Mỗi phát biểu sau đây về F1 là đúng hay sai?

a)

F1 có 9 loại kiểu gene.

b)

Tỉ lệ kiểu gene đồng hợp về hai cặp gene luôn là 0,25.

c)

Kiểu hình mang cả hai tính trạng trội ở F1 có thể có 5 loại kiểu gene.

d)

Tỉ lệ kiểu gene dị hợp về một cặp gene ở F1 có thể là 75%.

50.

Hình dưới đây mô tả bộ nhiễm sắc thể của người bình thường người bị hội chứng bệnh. Phân tích hình đó và cho biết mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Tế bào của người mắc hội chứng này chứa 47 NST.

b)

Người bị bệnh trên có giới tính là nam.

c)

Người này mắc hội chứng Down, thuộc dạng thể 1.

d)

Tỉ lệ hội chứng này tăng lên cùng với tuổi của người mẹ, phụ nữ không nên sinh con khi đã ngoài 35.