Font size
WorksheetsHoá11 CK2zi
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Công thức tổng quát của an kan là (n ≥1 )
CnHm
CnH2n-2
CnH2n
CnH2n+2
Propan có công thức phân tử là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Dẫn propan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây ?
Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.
Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra.
Màu của dung dịch mất hẳn, không có khí thoát ra.
Màu của dung dịch không đổi.
Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Butan
Etan
Metan
Propan
Kết luận nào sau đây không đúng ?
Hiđro cacbon no là hiđro cacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Ankan là những dung môi phân cực nên tan tốt trong nước.
Ankan là hiđrocacbon no mạch hở.
Ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon.
Khi đốt cháy một hiđrocacbon thu được nH2O > nCO2 thì hiđrocacbon đó thuộc loại
anken
ankin
ankan
ankađien
Các ankan không tham gia phản ứng nào?
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng cháy.
Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về
công thức cấu tạo.
công thức phân tử.
Số nguyên tử cacbon.
Số liên kết cộng hóa trị.
Trong các chất dưới đây chất nào có khối lượng riêng thấp nhất ?
Butan
Etan
Metan
Propan
Hợp chất hữu cơ C4H10 là
Hiđrocacbon không no.
Hiđrocacbon thơm.
Dẫn xuất hiđrocacbon
Hiđrocacbon no
Ngày nay trong công nghiệp axetilen được sản xuất chủ yếu bằng cách ?
Nhiệt phân metan.
Crackinh butan
Cho canxicacbua hợp nước
Tách hiđro từ etan
Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Pent-1-in
Etin
But-2-in
Propin
CTPT chung của dãy đồng đẳng an kin là
CnH2n n ≥ 2.
CnH2n+2, n ≥1 (các giá trị n đều nguyên).
CnH2n-2, n≥ 2.
CnH2n-2, n≥ 3
Đặc điểm cấu tạo của anken là
chỉ có liên kết đơn.
có một liên kết đôi trong phân tử.
có hai liên kết đôi trong phân tử.
có một liên kết ba trong phân tử.
Phản ứng nào được dùng trong quá trình điều chế cao su buna?
Trùng hợp 2-metylbuta-1,3-đien
Trùng hợp buta-1,3-đien.
Trùng hợp isopren
Đồng trùng hợp buta-1,3-đien và isopren
Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có tên là
2,4-trimetylpent-2-en.
2,2,4- trimetylpent-3-en.
2,4-trimetylpent-3-en.
2,4,4-trimetylpent-2-en.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
2-metylpropen và but-1-en.
propen và but-2-en .
eten và but-2-en .
eten và but-1-en .
Đặc điểm cấu tạo của ankin là:
Chỉ có liên kết đơn.
Có một liên kết ba trong phân tử.
Có hai liên kết đôi trong phân tử.
Có một liên kết đôi trong phân tử.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
1
2
3
4
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
isohexan.
3-metylpent-3-en.
3-metylpent-2-en.
2-etylbut-2-en.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon không no là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng cháy
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
các công thức :
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) ; (2) và (3).
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
CnH2n+6 ; n >= 6.
CnH2n-6 ; n >= 3.
CnH2n-6 ; n >= 5.
CnH2n-6 ; n >= 6.
Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)
C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
(1); (2) và (3).
(2); (3) và (4).
(1); (3) và (4).
(1); (2) và (4).
Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
o-xilen.
m-xilen.
p-xilen.
1,5-đimetylbenzen.
CH3C6H2C2H5 có tên gọi là:
etylmetylbenzen.
metyletylbenzen.
p-etylmetylbenzen.
p-metyletylbenzen.
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzen.
n-propylbenzen.
iso-propylbenzen.
đimetylbenzen
C7H8 có số đồng phân thơm là:
1
2
3
4
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
2
3
4
5
Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
CnH2n + 2 O.
ROH.
CnH2n + 1 OH.
ROR.
Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
R(OH)n.
CnH2n + 2O.
CnH2n + 2Ox.
CnH2n + 2 – x (OH)x.
Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
CnH2n + 1OH.
ROH.
CnH2n + 2O.
CnH2n + 1CH2OH.
Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là
C2H5O.
C4H10O2.
C4H10 O.
C6H15O3
Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
4-etyl pentan-2-ol.
2-etyl butan-3-ol.
3-etyl hexan-5-ol.
3-metyl pentan-2-ol
Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
5
3
4
2
Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol, etanol, nước.
Etanol < nước < phenol.
Nước < phenol < etanol.
Etanol < phenol < nước.
Phenol < nước < etanol.
Bậc của ancol là
bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
số nhóm chức có trong phân tử.
số cacbon có trong phân tử ancol.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
bậc 4.
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
1, 2, 3.
1, 3, 2.
2, 1, 3.
2, 3, 1.
Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch NaOH.
Na kim loại.
nước Br2.
H2 (Ni, nung nóng).
Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
Anđehit axetic.
Etylclorua.
Tinh bột.
Etilen.
Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2 CH2 CH3 ứng với tên gọi nào sau đây:
neopentan.
2- metylpentan.
isobutan.
1,1-đimetylbutan.
Khi đốt cháy hoàn toàn 3,60 gam ankan X thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
C3H8.
C5H10
C5H12
C4H10
Cho C3H8 tham gia phản ứng tách trong điều kiện thích hợp có thể cho hỗn hợp các sản phẩm:
C4H8 và H2.
C2H6 và CH4.
C2H4 và C4H8.
C2H4 và CH4.
Chọn tên đúng của hiđrocacbon sau : CH3–CH2–CH2–CH(CH3)–C(CH3)2–C2H5
4,5–đimetyl–5–etylhexan.
4,5,5–trimetylheptan.
3,3,4–trimetylheptan.
2,3–đimetyl–2–etylhexan.
Ankan tương đối trơ về mặt hoá học : ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch axit, dd kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây ?
Ankan có nhiều nguyên tử H trong phân tử.
Ankan có hàm lượng C cao.
Ankan chỉ chứa liên kết xích ma trong phân tử.
Ankan khá hoạt động hoá học.
Đốt hoàn toàn a g một hiđrocacbon thu được 3,6 g H2O và 13,2 g CO2. Giá trị của a bằng.
4,0.
16,8.
6,8.
7,2.
Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là:
2-metylbut-3-en.
3-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en
Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm ?
4
1
3
2
Cho phản ứng : C2H2 + H2O -----> A
A là chất nào dưới đây
CH2=CHOH.
CH3CHO.
CH3COOH.
C2H5OH.
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
C4H10 ,C4H8.
C4H6, C3H4.
Chỉ có C4H6.
Chỉ có C3H4.
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
3
2
4
1
C4H8 có số đồng phân cấu tạo anken là ?
2 đồng phân.
3 đồng phân.
4 đồng phân.
5 đồng phân
Để nhận biết các chất: etilen, axetilen, etan đựng trong các bình riêng biệt người ta dùng:
AgNO3/NH3; quì tím
dung dịch Br2
quì tím
AgNO3/NH3; dung dịch Br2
Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)
4
2
1
3
Hỗn hợp A gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có thể tích là 2,24lít ( ở đktc). Cho hỗn hợp A đi qua dd nước brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 4,9g. CTPT của 2 anken là:
C3H6 và C4H8
C4H8 và C5H10
C2H4 và C3H6
C5H10 và C6H12
A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:
C3H4.
C6H8.
C9H12.
C12H16
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2 (as).
Benzen + H2(Ni, p, to).
Benzen + Br2 (dd).
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:
C6H5Cl.
p-C6H4Cl2.
C6H6Cl6.
m-C6H4Cl2.
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Tính chất nào không phải của toluen ?
Tác dụng với Br2 (to, Fe).
Tác dụng với Cl2 (as).
Tác dụng với dung dịch KMnO4, to.
Tác dụng với dung dịch Br2.
1 mol Toluen + 1 mol Cl2 ---( xúc tác ánh sáng)--> A . A là:
C6H5CH2Cl.
p-ClC6H4CH3.
o-ClC6H4CH3.
B và C đều đúng.
Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?
dd Br2.
không khí H2 ,Ni,to.
dd KMnO4.
dd NaOH.
Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
1
2
3
4
Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ?
5
6
7
8
Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?
2
3
4
5
Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
1
2
3
4
Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là
8
7
5
6
Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là
4
5
6
Không xác định được
Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
1
2
3
4
A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bay ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên. Chỉ ra công thức cấu tạo thu gọn của A.
C6H7COOH.
HOC6H4CH2OH.
CH3OC6H4OH.
CH3C6H3(OH)2.
Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen.
1. Na.
2. dd NaOH.
3. nước brom.
1 và 2.
1 và 3.
2 và 3.
1, 2 và 3.
Đốt cháy một ancol X được . Kết luận nào sau đây là đúng nhất?
X là ancol no, mạch hở.
X là ankanđiol.
X là ankanol đơn chức.
X là ancol đơn chức mạch hở.
Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O tăng dần. Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng của
ancol không no.
ancol no.
ancol thơm.
không xác định được.
Đốt cháy một ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích Vco2 : Vh2o = 4:5 . CTPT của X là
C4H10O.
C3H6O.
C5H12O.
C2H6O
Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
C6H5CH2OH.
CH3OH.
C2H5OH.
CH2=CHCH2OH.
Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
C3H7OH.
CH3OH.
C6H5CH2OH.
CH2=CHCH2OH.
Có bao nhiêu ancol có công thức phân tử là C4H10O ?
5
3
4
2
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
nước brom, dung dịch NaOH.
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
