wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa đại cương

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây là quá trình toả nhiệt

a)

khí Ar và He hoà trộn vào nhau

b)

nước chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng

c)

Khí O2 và N2 hoà trộn vào nhau

d)

Khí thiên nhiên bị đốt cháy

2.

ΔHthuan\Delta H_{thuan} : Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thuận ΔHnghich\Delta H_{nghich} :Hiệu ứng nhiệt của phản ứng nghịch Hệ của quả 1 của định luật Hess cho biết:

a)

ΔHthuan>ΔHngich\Delta H_{thuan}>\Delta H_{ngich}

b)

ΔHthuan=ΔHngich\Delta H_{thuan}=-\Delta H_{ngich}

c)

ΔHthuan<ΔHngich\Delta H_{thuan}<\Delta H_{ngich}

d)

ΔHthuan=ΔHngich\Delta H_{thuan}=\Delta H_{ngich}

3.

Cho phương án đúng: N2(k)+O2(k)->2NO(k) ΔH0298=+180,8kJ\Delta H^0298=+180,8kJ ở điều kiện chuẩn, thì thu được 1 mol khí NO từ phản ứng trên thì

a)

Lượng nhiệt toả ra là 180,8kJ

b)

Lượng nhiệt thu vào là 180,8kJ

c)

Lượng nhiệt toả ra là 90,4kJ

d)

Lượng nhiệt thu vào là 90,4kJ

4.

Hàm nào sau đây không phải là hàm trạng thái

a)

U (nội năng)

b)

H (entanpy)

c)

q (Nhiệt)

d)

G(entanpy tự do)

5.

chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ

b)

Phản ứng thu nhiệt có ΔH<0\Delta H<0

c)

Phản ứng toả nhiệt có ΔH>0\Delta H>0

d)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng không phụ thuộc vào trạng thái ban đầu của chất tham gia cũng như sản phẩm tạo thành

6.

Quá trình nào sau đây là tự phát

a)

Sự trích tách kim loại từ quặng sắt

b)

Một chiếc xe đạp đi lên đồi

c)

Một quả bóng lăn xuống dốc

d)

Thu khí Hydrogen từ nước

7.

Xác định nào sau đây có ΔS<0\Delta S<0

a)

O2(k)->2O(k)

b)

N2(k, 25oC25^oC ,1atm)

->N2(k, 0oC0^oC ,1atm)

c)

NH4Cl(r) -> NH3(r) + HCl(k)

d)

2CH4(k) + 3O2(k)

->2CO(k) + 4H2O(l)

8.

Phản ứng: 2Fe2O3 + 3C ->4Fe +3CO2

được sử dụng để sản xuất sắt. Cho biến thiên entanpi và biến thiên entropi của phản ứng: ΔHo=+467,9kJ\Delta H^o=+467,9kJ ; ΔSo=560,3\Delta S^o=560,3 J/k. Hãy cho biết phản ứng được thực hiện ở nhiệt độ nào để phản ứng có thể tự xảy ra

a)

T>0,8351K

b)

T>835,1K

c)

T<0,8351K

d)

T<835,1K

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói đến một phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học

a)

Một phản ứng sẽ ngừng khi cân bằng đạt được

b)

Năng lực tự do Gibbs của phản ứng khi đạt được trạng thái cân bằng là 0

c)

Nếu một phản ứng bắt đầu với nồng độ các chất tham gia cao hơn thì tốc độ sản phẩm khi đạt trạng thái cân bằng là lớn hơn

d)

Một phản ứng đạt trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

10.

Hằng số cân bằng của phản ứng xác định phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

Áp xuất

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ

11.

Phản ứng có năng lượng hoạt hoá càng cao thì

a)

Càng dễ xảy ra

b)

Càng khó xảy ra

c)

Không phản ứng tới khả năng phản ứng

d)

Phản ứng xảy ra càng nhanh

12.

Tốc độ phản ứng dị thể tăng lên khi

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng diện tích tiếp xúc của các chất phản ứng

c)

Giảm lượng chất xúc tác

d)

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

13.

Người ta gọi cân bằng phản ứng là một cân bằng động vì lí do

a)

Khi cân bằng, phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra

b)

Khi cân bằng, phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra cùng tốc độ

c)

Khi cân bằng, phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng ngược chiều

d)

Khi cân bằng, phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra nhưng khác chiều

14.

Chọn phát biểu đúng

a)

Độ tan của các chất càng tăng khi nhiệt độ dung dịch càng tăng

b)

Độ tan của các chất chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất tan và nhiệt độ

c)

Độ tan của chất khí tỉ lệ thuận với áp suất riêng phần của khí đó

d)

Độ tan của chất khí không bị ảnh hưởng bởi áp suất

15.

Độ sôi của chất lỏng là nhiệt độ tại đó

a)

Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng bằng áp suất bên ngoài

b)

Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng nhỏ hơn 760mmHg

c)

Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng lớn hơn 760mmHg

d)

Áp suất hơi trên bề mặt chất lỏng bằng 760mmHg

16.

Trong các dd sau đây:

Na2CO3, NaCl, NH3COONa, NH4Cl. Dd nào có pH nhỏ hơn 7

a)

NaCl

b)

NH3COONa

c)

NH4Cl

d)

Na2CO3

17.

Nồng độ mol/lit của dung dịch là

a)

Số gam chất tan trong 1lit dd

b)

Số gam chất tan trong 1lit dung môi

c)

Số mol chất tan trong 1lit dd

d)

Số mol chất tan trong 1lit dung môi

18.

hệ dị thể là

a)

Hệ gồm 1 pha trở lên

b)

Hệ gồm 2 pha

c)

Hệ gồm 3 pha trở lên

d)

Hệ gồm 2 pha trở lên

19.

Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dd NaCl 15%

a)

Hòa tan 15g NaCl vào 90g nước cất

b)

Hòa tan 15g NaCl vào 100g nước cất

c)

Hòa tan 30g NaCl vào 170g nước cất

d)

Hòa tan 15g NaCl vào 190g nước cất

20.

dd nào sau đây là dd phân tử

a)

dd Glucozo

b)

dd NaCl

c)

dd KNO3

d)

dd KCl

21.

Các dd nào sau đây có cùng số mol chất hòa tan trong cùng một lượng nước. Hỏi ở cùng nhiệt độ áp suất hơi bão hòa của dd nào cao hơn

a)

NaCl

b)

Đường

c)

FeCl2

d)

MgCl2

22.

Hàm H(entanpy) là hàm trạng thái

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Biểu thức mô tả nhiệt tham gia trong một phản ứng hóa học khi phản ứng thực hiện ở điều kiện thể tích không đổi là Qv=ΔHQv=\Delta H

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Số mol là thông số dung độ (khuếch độ)

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ

b)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔH>0\Delta H>0

c)

Phản ứng thu nhiệt có ΔH<0\Delta H<0

d)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng không phụ thuộc vào trạng thái ban đầu của chất tham gia cũng như sản phẩm tạo thành

26.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔH>0\Delta H>0

b)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entanpy của hệ

c)

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên nội năng của hệ

27.

Thông số trạng thái là những đại lượng vật lí vĩ mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của hệ

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Dung dịch nước NaCl chưa bão hòa là hệ đồng thể

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hệ mở là hệ có trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu nào sau đây diễn tả đúng cho phản ứng hóa học

1. Phản ứng tỏa nhiệt, giải phóng năng lượng

2. Phản ứng tỏa nhiệt, hấp thụ năng lượng

3. Phản ứng thu nhiệt, giải phóng năng lượng

4. Phản ứng thu nhiệt, hấp thụ năng lượng

a)

1,3

b)

1,2

c)

2,3

d)

1,4