Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH KIỂM TRA CUỐI KỲ

Total questions: 40

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở:

a)

Màng trước xináp

b)

Khe xináp

c)

Chùy xináp

d)

Màng sau xináp

2.

Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :

a)

Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp

b)

Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináP

c)

Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináP

d)

Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp

3.

Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở:

a)

màng trước xináp

b)

chùy xináp

c)

màng sau xináp

d)

khe xináp

4.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là:

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

axêtincôlin và serôtônin

c)

serôtônin và norađrênalin

d)

axêtincôlin và norađrênalin

5.

Xináp là diện tiếp xúc giữa:

a)

các tế bào ở cạnh nhau

b)

tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)

6.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là:

a)

Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau

c)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

Xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp

7.

Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là:

a)

Axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xináp

b)

Axêtincôlin bị axêtincôlinestera phân giải thành axêtat và côlin

c)

Axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xináp và được tái tổng hợp thành axêtincôlin

d)

Axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xináp

8.

Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng vì:

a)

Sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều

b)

Sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều

c)

Khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

d)

Chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xináp

9.

Yếu tố không thuộc thành phần xináp là:

a)

khe xináp

b)

cúc xináp

c)

các ion Ca2+

d)

màng sau xináp

10.

Chú thích nào cho hình bên là đúng?

a)

1 – chùy xináp, 2 – khe xináp, 3 – màng trước xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – màng sau , 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – khe xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

1 – màng trước xináp, 2 – chùy xináp, 3 – khe xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

11.

Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua xináp:

a)

Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động

b)

Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học

c)

Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp

d)

Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra

12.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là bẩm sinh?

a)

(1), (3), (6), (8)

b)

(1), (3), (6), (7)

c)

(1), (2), (6), (8)

d)

(1), (3), (5), (8)

13.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là học được?

a)

(2), (4), (5), (6)

b)

(3), (4), (5), (7)

c)

(2), (4), (5), (7)

d)

(2), (4), (5), (8)

14.

Những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

b)

Rất bền vững và không thay đổi

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

d)

Do kiểu gen quy định

15.

Điều không đúng với sự hình thành tập tính học được là:

a)

Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững

b)

Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

c)

Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron nên có thể thay đổi

d)

Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền

16.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình:

a)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

17.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp

d)

hỗn hợp

18.

Tập tính động vật là:

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

c)

những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

d)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

19.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:

a)

số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên

b)

kích thích của môi trường kéo dài

c)

kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

d)

kích thích của môi trường mạnh mẽ

20.

Tập tính bẩm sinh là những tập tính:

a)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

c)

học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

21.

Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là:

a)

kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

b)

kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

c)

kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động

d)

kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

22.

Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm:

a)

Suốt đời không đổi

b)

Sinh ra đã có

c)

Được truyền từ đời trước sang đời sau

d)

Phải học trong đời sống mới có được

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tính học được là chuỗi các phản xạ không điều kiện

b)

Quá trình hình thành tập tính học được là quá trình hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron

c)

Tập tính học được thường bền vững không thay đổi

d)

Tập tính học được được di truyền từ bố mẹ

24.

Đâu là tập tính học được (thứ sinh) ở động vật?

a)

Nhện chăng tơ.

b)

Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.

c)

Thú con bú sữa mẹ.

d)

Hổ săn mồi.

25.

Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích:

a)

không liên tục và không gây nguy hiểm gì

b)

ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

d)

giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

26.

In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra:

a)

bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

b)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

c)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

d)

bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

27.

Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích:

a)

đồng thời

b)

liên tiếp

c)

trước sau

d)

rời rạc

28.

Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa:

a)

các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

b)

một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

c)

một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

d)

hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

29.

Học ngầm là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học:

a)

không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi

b)

lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức

c)

được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự

d)

được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ

30.

Học khôn là:

a)

kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

b)

phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

c)

từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

d)

kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới

31.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa:

a)

những cá thể cùng loài

b)

những cá thể khác loài

c)

những cá thể cùng lứa trong loài

d)

con với bố mẹ

32.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính:

a)

sinh sản

b)

di cư

c)

xã hội

d)

bảo vệ lãnh thổ

33.

Ở động vật có hệ thần kinh chưa phát triển, tập tính kiếm ăn:

a)

một số ít là tập tính bẩm sinh

b)

phần lớn là tập tính học được

c)

phần lớn là tập tính bẩm sinh

d)

là tập tính học được

34.

Quan sát mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi

b)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

c)

Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

d)

Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy

35.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là:

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

36.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là:

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

37.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

38.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây:

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

39.

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

40.

Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xinap hóa học bị chậm hơn so với xinap điện là:

a)

Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán

b)

Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xinap

c)

Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hóa học

d)

Phải có đủ thời gian để phân hủy chất môi giới hóa học