wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kscl lần 3 đề 1

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phát triển bền vững là

a)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.

b)

sự phát triển chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tuong lai nhưng không làm ảnh hưởn đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.

c)

sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không  làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

d)

 sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.

2.

Đạo đức sinh học là

a)

các nguyên tắc cần phải tuân thủ trong nghiên cứu khoa học.

b)

các chuẩn mực cần được áp dụng trong quá trình nghiên cứu khoa học.

c)

 các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức áp dụng trong các nghiên cứu sinh học liê quan đến đối tượng nghiên cứu là con người.

d)

các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức áp dụng trong các nghiên cứu sinh học liên quan đến đối tượng nghiên cứu là các loài sinh vật.

3.

Những nghề nào sau đây thuộc nghành Y học?

a)

Bác sĩ, y sĩ, y tá, công nhân.

b)

Y tá, y sĩ, bác sĩ, hộ lý.

c)

Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm.

d)

 Bảo vệ, kỹ thuật viên, y tá.

4.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về vai trò của sinh học trong cuộc sống?

(1) Chăm óc sức khỏe và điều trị bệnh

(2) Cung cấp lương thực thực phẩm

(3) Tạo không gian sống và bảo vệ môi trường

(4) Phát triển kinh tế, xã hội

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ứng dụng Sinh học trong lĩnh vực y học và dược học?

(1) Tạo ra các loại vaccine                                            (2) Tạo ra được giống vật nuôi kháng bệnh.

(3) Công nghệ ghép tạng                                               (4) Xử ly sự cố tràn dầu

(5) Tạo ra các loại thuốc mới                                         (6) Kĩ thuật tế bào gốc

a)

1234

b)

1356

c)

2312

d)

1235

6.

Để trình bày cho mọi người biết về vai trò sinh học, em sẽ lựa chọn bao nhiêu nội dung sau đây?

(1) Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh, các loài sinh vật biến đổi gene.

(2) Xây dựng các mô hình sinh thái nhằm giải quyết các vấn đề môi trường.

(3) Đưa ra các biện pháp bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

(4) Dựa và đạc điểm di truyền của tính trạng, dự đoán được khả năng mắc bệnh ở đời con

Qua đó tư vấn và sàng lọc trước sinh nhằm hạn chế dị tật ở thai nhi.

(5) Thông qua các thiết bị hiện đại, dự đoán được chiều hướng thay đổi của khí hậu, thời tiết.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Thế kỷ XXI được gọi là thế kỷ của ngành

a)

 Di truyền học

b)

Sinh học phân tử

c)

 Tế bào học     

d)

 Công nghệ sinh học

8.

 Việc xác định được có khoảng 20.000 đến 25.000 gen trong DNA của người có sự hỗ trợ của:

a)

 thống kê

b)

Tin sinh học

c)

 khoa học máy tính

d)

Pháp y

9.

Quan sát sinh vật nào dưới đây phải cần sử dụng kính hiển vi?

a)

Con kiến         

b)

Con ong          

c)

Tế bào vảy hành

d)

 Tép tỏi.

10.

Những phương pháp nghiên cứu và học tập nào sau đây  được sử dụng trong Sinh học?

1. Phương pháp quan sát

2. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

3. Phương pháp thực nghiệm khoa học

4. Phương pháp khảo sát đại chất công trình

a)

123

b)

124

c)

234

d)

143

11.

 Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào sau đây?

a)

 Kính có độ     

b)

 Kính lúp

c)

Kính hiển vi và kính lúp đều được.

d)

Kính hiển vI

12.

Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

 Kiểm tra cấu trúc sợi vải

b)

Quan sát tế bào vi khuẩn.

c)

Sửa chữa đồng hồ        

d)

 Người già độc sách

13.

Nghiên cứu khoa học nói chúng và sinh học nói riêng là

a)

quá trình thu thập thông tin      

b)

Quá trình xử lí thông tin.

c)

 quá trình học tập kiến thức sinh học

d)

 quá trình thu thập và xử lí thông tin.

14.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn". cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung.

15.

Cho các cấp tổ chức của thế giới sống:

1. Cơ thể,         2. Tế bào.         3. Quần thể      4. Quần xã.       5. Hệ sinh thái

Các cấp tổ chức sống được sắp xếp theo thứ bậc từ thấp đến cao là

a)

12345

b)

54321

c)

21345

d)

23154

16.

 Đâu là phương pháp nghiên cứu sinh học?

a)

Phương pháp quan sát

b)

 Phương pháp phân tích

c)

 Phương pháp tìm kiếm thông tin

d)

Phương pháp xử lí dữ liệu.

17.

Phương pháp quan sát là

a)

Phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin

b)

phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

c)

phương pháp sử dụng tri giác đê xử lí thông tin về đối tượng quan sát

d)

Phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin.

18.

Phương pháp quan sát gồm 3 bước theo thứ tự là:

a)

 xác định đối tượng, phạm vi quan sát – Xác định dụng cụ quan sát – Thu thập, ghi chép và xử lý dữ liệu.

b)

xác định đối tượng, phạm vi quan sát – Thu thập, ghi chép và xử lý dữ liệu – Xác định dụng cụ quan sát

c)

Xác định dụng cụ quan sát – Xác định đối tượng, phạm vi quan sát – Thu thập, ghi chép và xử lý dữ liệu.

d)

Thu thập, ghi chép và xử lý dữ liệu – Xác định dụng cụ quan sát – Xác định đối tượng, phạm vi quan sát.

19.

 Để quan sát cấu tạo một số sinh vật đơn bào (trung roi, trùng giày...) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp quan sát

b)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

 Phương pháp thực nghiệm khoa học 

d)

Phương pháp phân tích

20.

để phân loại thực vât thi đặc điểm cơ quan sinh dưỡng t dùng pp nào

a)

Phương pháp quan sát  

b)

 Phương pháp thí nghiệm

c)

 Phương pháp báo cáo số liệu   

d)

 Phương pháp ngủ

21.

 Đâu không phải là dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

 Ống nghe

b)

Micropipette   

c)

Mô hình.

d)

Kính hiển vi quang học

22.

Trình tự nào sau đây đúng khi nói về các cấp tổ chức sống cơ bản từ thấp đến cao?

a)

Tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái → sinh quyển

b)

Tế bào → cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái → sinh quyển

c)

 Tế bào → cơ thể → quần thể → hệ sinh thái → sinh quyển → quần xã .

d)

 Tế bào → cơ thể → hệ sinh thái → sinh quyển → quần thể  → quần xã.

23.

Cấp độ tổ chức sống nào trong những cấp độ sau là nhỏ nhất

a)

Quần thể         

b)

Quần xã – hệ sinh thái

c)

 Sinh quyển

d)

Cơ thể.

24.

 Đàn voi sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể         

c)

Quần xã – Hệ sinh thái 

d)

Sinh quyển.

25.

 Trong một khu rừng nhiệt đới có các cấp độ tổ chức nào sau đây?

a)

Cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái.

b)

tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã – hệ sinh thái, sinh quyển.

c)

 Tế bào, cơ thể, quần thể, sinh quyển.

d)

Tế bào, cơ thể , quần thể, quần xã –  hệ sinh thái.

26.

 Trong các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống, cấp tổ chức nào là cơ bản nhất?

a)

. Cơ thể

b)

Quần thể

c)

Tế bào.                  

d)

D. Quần xã

27.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn?

a)

Robert Hooke  

b)

Matthias Schleiden

c)

Theodor Schwann

d)

Antonie van Leeuwenhoek.

28.

 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức sống?

a)

Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở hình thành nên tổ chức sống cấp trên.

b)

Tất cả các cấp độ tở chức sống đều được hình thành từ các nguyên tử.

c)

Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ sở sinh vật.

d)

 Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của chúng.

29.

 Khi nói về học thuyết tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các loại tế bào đều có khả năng sinh sản.

b)

 Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào.

c)

. Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống.

d)

 Các tế bào được sinh ra từ tế bào có trước.

30.

 Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể?

a)

 Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.

b)

 Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.

c)

Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.

d)

Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, nó là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.

31.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là.

a)

CHOP

b)

CHON

c)

CHEO

d)

CELL

32.

Nguyên tố nào sau đây tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbonhydrat, lipid?

a)

H

b)

C

c)

N

d)

P

33.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?

a)

N

b)

Ca

c)

Zn

d)

nA

34.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

. phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bảo.

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là các hoạt hóa các enzym.

c)

 nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.

d)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể.

35.

Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với một vi lượng rất nhỏ vì

a)

Phần lớn chúng đã có trong cây

b)

Chức năng chính của chúng là hoạt hóa enzym.

c)

Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt.

d)

Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể.

36.

Có bao nhiêu phát niểu đúng khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào?

(1). Nguyên tố đại lượng có vai trò quan trọng hơn nguyên tố vi lượng.

(2). Nguyên tố vi lượng thường cấu tạo nên enzym.

(3). Trong cơ thể người, C, H, O, Fe là các nguyên tố đại lượng.

(4) Nguyên tố đại lượng thường tham gia cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Nguyên nhân bị loãng xương ở người già là do thiếu

a)

cA

b)

p

c)

Vitamin D

d)

Fe

38.

Các sinh vật cần một lượng rất nhỏ các nguyên tố vi lượng, nhưng không thể thiếu các nguyên tố vi lượng đó được vì:

a)

 nguyên tố vi lượng không tham gia cấu trúc nên tế bào và cơ thể

b)

nguyên tố vi lượng tham gia hoạt động sinh lý của tế bào và cơ thể.

c)

. nguyên tố vi lượng chỉ thực hiện vai trò thứ yếu trong cơ thể.

d)

cơ thể chỉ cần nguyên tố vi lượng ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

39.

Nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.     

b)

tham gia cấu tạo các enzym

c)

cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.

d)

tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ.

40.

Khi nói về đặc điểm, chức năng của carbon trong tế bào, nhưng phát biểu nào sau đây đứng?

1. Carbon có 5 electron tự do lớp ngoài cùng.

2. Carbon có khả năng hình thành 4 liên kết cộng hóa trị với các Carbon hoặc nguyên tử khác.

3. Carbon có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

4. Carbon tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất.

a)

123

b)

231

c)

234

d)

124

41.

Khi nói về nguyên tố đa lượng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chiếm lượng nhỏ trong cơ thể sinh vật.

b)

Chỉ tham gia vào xúc tác, không tham gia vào cấu tạo.

c)

 Chỉ tham gia vào cáu tạo, không tham gia vào xúc tác.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử sinh học trong tế bào.

42.

Người ta khuyên thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món. Việc làm này tác dụng chính là:

a)

 cung cấp đầy đủ các nguyên tố hóa học và các loại dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

b)

cũng cấp đầy đủ các nguyên tố đa lượng để cấu tạo nên tế bào.

c)

cung cấp nhiều protein và chất bổ dưỡng cho cơ thể.

d)

tạo sự đa dạng về văn hóa ẩm thực và thay đổi khẩu vị của người ăn.

43.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đa lượng.

a)

C, H, O, N, Cu, S, Ca

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

 C, H, O, K, Zn, Cu, Fe.

d)

 Zn, Cl, B, K, Cu, S.

44.

 Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

ham gia vào cấu trúc của hệ enzym trong tế bào.

d)

 Là những nguyên tố trong tự nhiên

45.

 Liên kết hóa học nào sau dây được hình thành giữa các phân tử nước?

a)

CHT

b)

ôxh

c)

HYDROGEN

d)

ion

46.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

 nhiệt dung riêng cao   

b)

Lực gắn kết.

c)

 nhiệt bay hơi cao        

d)

 tính phân cực.

47.

Nước có tính phân cực do

a)

 cấu tạo từ oxygen và hydrogen.

b)

 electron của hydrogen yếu.

c)

2 đầu tích điện trái dấu 

d)

. các liên kết hydrogen luôn bền vững.

48.

Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:

a)

hữu cơ

b)

cht

c)

h2o

d)

vitamin

49.

 O và H trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

tĩnh điện

b)

cht

c)

Hidro

d)

este

50.

 Nước hóa hơi khi loại liên kết nào

a)

 liên kết ion     

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

liên kết hydrogen

51.

Mỗi nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ nhỏ hơn bao nhiêu phần trăm (%)?

a)

0.01%

b)

0,1%

c)

0,0001%

d)

100%

52.

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì

a)

 các phân tử nước liên kết chặt với nhau

b)

các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất

c)

các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất

d)

các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao

53.

Nước có khả năng điều hòa nhiệt độ cơ thể là do

a)

 có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành

b)

 các phân tử nước có kích thước nhỏ.

c)

 nước là một dung môi hòa tan nhiều chất.

d)

 nước có thể bay hơi và có sức căng bề mặt lớn

54.

ước có thể tạo thành dòng liên tục do?

a)

Các phân tử nước liên kết hydrogen với nhau tạo thành dòng

b)

Nguyên tử H và O liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành dòng

c)

Các phân tử nước liên kết với các phân tử khác tạo thành dòng

d)

Phân tử nước liên kết với không khí tạo thành dòng

55.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói nước?

(1). Phân tử nước gồm 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O bằng 1 liên kết cộng hóa trị

(2). Các phân tử nước lên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt

(3). Do tính phân cực nên phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử khác

(4). Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn nên mang một phần điện tích dương X (5). Con nhện nước có thể đi trên mặt nước do sức căng bề mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.

c)

. Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.

d)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.

57.

 Khi nước bay hơi thì sẽ mang theo năng lượng. Nguyên nhân là vì quá trình bay hơi của nước thu năng lượng vì lí do nào sau đây?

a)

Bẻ gãy liên kết hoá học giữa O với H ở trong H2O.

b)

Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa các phân tử nước

c)

Tăng số liên kết hiđrô giữa các phân tử nước.

d)

Làm giảm khối lượng của các phân tử nước.

58.

Phân tử nào sau đây là phân tử sinh học

 I. Carbon dioxide. II. Protein III. Barium chloride

IV. Lipid.

a)

12

b)

14

c)

23

d)

24

59.

trong các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

I. Protein.

II. Tinh bột.

V. Lactose.

VI. mRNA.

III. Cholesterol.

VII. DNA.

IV. Phospholipid.

VIII. Nucleotide.

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể?

a)

 Dừa, mỡ lợn, dầu hạt cải.

b)

Tôm, thịt gà, trứng vịt.

c)

Bắp cải, cà rốt, cam.

d)

 Gạo, ngô, khoai lang.

61.

 Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi và đường đa dựa vào

a)

số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó.

b)

 số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân.

c)

 số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.

d)

 số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó.

62.

 Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose?

a)

Đều là các loại đường đơn.                   

b)

Khác nhau về cấu hình không gian.

c)

Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử.      

d)

Có công thức phân tử khác nhau.

63.

 Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose.

Đường lactose thuộc loại

a)

monosaccharide.

b)

hexose.

c)

 disaccharide.  

d)

 polysaccharide.

64.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có

a)

6C

b)

4C

c)

3C

d)

5C

65.

Chất nào sau đây không phải là polymer?

a)

Glycogen.

b)

Tinh bột.

c)

 Celullose.       

d)

Sucrose.

66.

Khi phân tích thành phần carbohydrate ở tế bào gan, loại polysaccharide dự trữ năng lượng chiếm hàm lượng đáng kể là

a)

 tinh bột.         

b)

 glycogen.       

c)

cellulose.

d)

 pectin.

67.

Loại carbohydrate nào sau đây được gọi là đường khử?

a)

. Disaccharide.            

b)

Polysaccharide    

c)

Monosaccharide

d)

Sucrose

68.

 Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh nảy nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

 carbohydrate.            

b)

lipid.    

c)

protein

d)

calcium.

69.

 Carbohydrate có vai trò nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên hầu hết các enzyme.          

b)

Cấu tạo nên thành tế bào động vật.        

c)

Cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

d)

. Cấu tạo nên bộ khung xương tế bào.

70.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo của carbohydrate là

a)

carbon và hydrogen.

b)

oxygen và carbon.       

c)

 hydrogen và oxygen.   

d)

carbon, hydrogen và oxygen.

71.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

c)

 Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

 Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

72.

Đường mạch nha (maltose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi

a)

 hai phân tử glucose.

b)

một phân tử glucose và một phân tử fructose.

c)

hai phân tử fructose.

d)

 một phân tử glucose và một phân tử galactose.