WorksheetsSinh
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhân tố sinh thái nào sau đây không cùng nhóm với các nhân tố khác?_x000D_
a)
A. Ánh sáng_x000D_
b)
B. Nhiệt độ_x000D_
c)
C. Độ ẩm_x000D_
d)
D. Vật ăn thịt_x000D_
2.
Câu 2.Giới hạn sinh thái là giới hạn_x000D_
a)
A. phạm vi lãnh thổ của một loài._x000D_
b)
B. chịu đựng của SV đối với một nhân tố sinh thái_x000D_
c)
C. phạm vi giao phối của sinh vật. _x000D_
d)
D. khả năng sinh sản của mỗi sinh vật._x000D_
3.
Câu 3. Nhận xét nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A. Loài có giới hạn sinh thái rộng với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố rộng._x000D_
b)
B. Loài có giới hạn sinh thái hẹp với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố hẹp._x000D_
c)
C. Các cơ thể còn non thì giới hạn sinh thái với nhiều nhân tố được mở rộng._x000D_
d)
D. Các cơ thể còn non thì giới hạn sinh thái với nhiều nhân tố bị thu hẹp._x000D_
4.
Câu 4. Cá rô phi ở nước ta có thể sống ở nhiệt độ từ 5,60C đến 420C. Khoảng nhiệt độ này được gọi là:_x000D_
a)
A. khoảng thuận lợi_x000D_
b)
B. giới hạn sinh thái_x000D_
c)
C. khoảng chống chịu
d)
D. khoảng gây chết_x000D_
5.
Câu 5. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó SV:_x000D_
a)
A. phát triển thuận lợi nhất. _x000D_
b)
B. có sức sống trung bình_x000D_
c)
C. có sức sống giảm dần._x000D_
d)
D. chết hàng loạt._x000D_
6.
Câu 6. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là_x000D_
a)
A. sinh cảnh._x000D_
b)
B. ổ sinh thái_x000D_
c)
C. giới hạn sinh thái._x000D_
d)
D. nơi ở._x000D_
7.
Câu 7. Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào?_x000D_
a)
A. Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ._x000D_
b)
B. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ._x000D_
c)
C. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ._x000D_
d)
D. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ._x000D_
8.
Câu 8. Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm có tác dụng:_x000D_
a)
A. làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể._x000D_
b)
B. làm tăng mức độ sinh sản._x000D_
c)
C. làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể, hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng._x000D_
d)
D. làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng._x000D_
9.
Câu 9. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?_x000D_
a)
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn._x000D_
b)
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau._x000D_
c)
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật._x000D_
d)
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau._x000D_
10.
Câu 10. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:_x000D_
a)
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu._x000D_
b)
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa._x000D_
c)
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp._x000D_
d)
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong._x000D_
11.
Câu 11. Quần thể cây thân gỗ trong rừng mưa nhiệt đới thường phân bố_x000D_
a)
A. theo nhóm._x000D_
b)
B. đồng đều._x000D_
c)
C. ngẫu nhiên._x000D_
d)
D. theo tầng._x000D_
12.
Câu 12. Kích thước của quần thể sinh vật luôn thay đổi và phụ thuộc vào những nhân tố nào?_x000D_
a)
A. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, sự nhập cư của các cá thể quần thể._x000D_
b)
B. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mật độ cá thể của quần thể._x000D_
c)
C. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, sự phát tán cá thể của quần thể._x000D_
d)
D. Mức độ sinh sản, mức độ tử vong, sự phân bố cá thể của quần thể._x000D_
13.
Câu 13. Câu nào sai khi nói về nguyên nhân làm cho quần thể suy giảm dẫn tới diệt vong?_x000D_
a)
A. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe doạ sự tồn tại của quần thể._x000D_
b)
B. Do điều kiện sống của quần thể thay đổi, làm phát tán số lượng cá thể của quần thể._x000D_
c)
C. Số lượng cá thể trong quần thể qua ít, sự hổ trợ giữa các cá thể bị giảm quần thể không có khả năng chống chịu với những thay đổi của môi trường._x000D_
d)
D. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của các cá thể đực với cá thể cái ít._x000D_
14.
Câu 14. Quần thể cây hoa đỗ quyên trên vùng núi Tam Đảo đạt khoảng 150 cây / quần thể. Ví dụ trên muốn nói đến đặc trưng cơ bản nào của quần thể sinh vật?_x000D_
a)
A. Mật độ cá thể của quần thể._x000D_
b)
B. Kích thước của quần thể._x000D_
c)
C. Sự phân bố cá thể của quần thể._x000D_
d)
D. Mật độ và kích thước của quần thể sinh vật._x000D_
15.
Câu 15. Trong điều kiện sống ổn định, mức sinh sản của quần thể sinh vật ít phụ thuộc vào yếu tố nào?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ đực cái của quần thể._x000D_
b)
B. Số cá thể nhập cư hay xuất cự của quần thể._x000D_
c)
C Tuổi trưởng thành sinh dục của cá thể._x000D_
d)
D. Số lượng trứng (hay con non) của một lứa đẻ._x000D_
16.
Câu 16. Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:_x000D_
a)
A. điều kiện sống phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
b)
B. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
c)
C. điều kiện sống phân bố đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể._x000D_
d)
D. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất._x000D_
17.
Câu 17. phân bố ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa:_x000D_
a)
A. Giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường_x000D_
b)
B. Làm giảm cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể _x000D_
c)
C. Giúp các cá thể cùng lòai hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện bất lợi của môi trường_x000D_
d)
D. Giúp quần thể duy trì mật độ thích hợp, tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong._x000D_
18.
Câu 18. Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm số mũ?_x000D_
a)
A. Rái cá trong hồ._x000D_
b)
B. Ếch nhái ven hồ._x000D_
c)
C. Ba ba ven sông._x000D_
d)
D. Vi khuẩn lam_x000D_
19.
Câu 19. Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:_x000D_
a)
A. tăng dần đều._x000D_
b)
B. đường cong chữ J_x000D_
c)
C. đường cong chữ S._x000D_
d)
D. giảm dần đều._x000D_
20.
Câu 20. Kích thước của quần thể sinh vật là:_x000D_
a)
A. độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố._x000D_
b)
B. số lượng cá thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần thể._x000D_
c)
C. thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể._x000D_
d)
D. tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể._x000D_
21.
Câu 21. Một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động nào?_x000D_
a)
A. không theo chu kì._x000D_
b)
B. theo chu kì nhiều năm._x000D_
c)
C. theo chu kì tuần trăng._x000D_
d)
D. theo chu kì mùa._x000D_
22.
Câu 22. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở vùng biển Pêru liên quan đến hoạt động của hiện tượng El - Nino là kiểu biến động:_x000D_
a)
A. theo chu kì nhiều năm._x000D_
b)
B. theo chu kì mùa._x000D_
c)
C. theo chu kì tuần trăng._x000D_
d)
D. không theo chu kì._x000D_
23.
Câu 23. Ví dụ nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì?_x000D_
a)
A. Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng._x000D_
b)
B. Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch._x000D_
c)
C. Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông._x000D_
d)
D. Số lượng cá thể của quần thể thông ở Côn Sơn giảm sau khi khai thác._x000D_
24.
Câu 24. Quần thể sinh vật thường có xu hướng :_x000D_
a)
A. tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng (số lượng cá thể ổn định và phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường)._x000D_
b)
B. giảm số lượng cá thể và thu hẹp phạm vi phân bố._x000D_
c)
C. cạnh tranh khốc liệt giữa các cá thể cùng loài khi nguồn thức ăn trong môi trường khan hiếm._x000D_
d)
D. tăng số lượng cá thể và mở rộng phạm vi phân bố._x000D_
25.
Câu 25. Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật ?_x000D_
a)
A. Sự phân bố của các loài trong không gian._x000D_
b)
B. Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích._x000D_
c)
C. Nhóm tuổi._x000D_
d)
D. Tỉ lệ giới tính._x000D_
26.
Câu 26. Độ đa dạng của một quần xã biểu hiện ở :_x000D_
a)
A. thành phần loài._x000D_
b)
B. mật độ cá thể._x000D_
c)
C. kiểu phân bố cá thể._x000D_
d)
D. các kiểu hình của các cá thể._x000D_
27.
Câu 27. Ví dụ nào sau đây không phải là loài đặc trưng ?_x000D_
a)
A. Cây tràm ở rừng U Minh._x000D_
b)
B. Cá cóc ở rừng nhiệt đới Tam Đảo._x000D_
c)
C. Cá chép ở Hồ Tây._x000D_
d)
D. Cây cọ ở vùng đồi Phú Thọ._x000D_
28.
Câu 28. Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa :_x000D_
a)
A. tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống._x000D_
b)
B. tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể._x000D_
c)
C. giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống. _x000D_
d)
D. giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống._x000D_
29.
Câu 29. Vi khuẩn nốt sần và cây họ đậu có quan hệ :_x000D_
a)
A. hợp tác._x000D_
b)
B. kí sinh._x000D_
c)
C. cộng sinh._x000D_
d)
D. hội sinh._x000D_
30.
Câu 30. Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ:_x000D_
a)
A. cộng sinh._x000D_
b)
B. hợp tác._x000D_
c)
C. cạnh tranh._x000D_
d)
D. hội sinh._x000D_
31.
Câu 31. Quan hệ hội sinh là:_x000D_
a)
A. hai loài cùng sống với nhau, trong đó một loài có lợi, một loài không bị ảnh hưởng gì._x000D_
b)
B. hai loài cùng sống với nhau và cùng có lợi._x000D_
c)
C. hai loài sống với nhau gây hiện tượng ức chế sự phát triển lẫn nhau._x000D_
d)
D. hai loài cùng sống với nhau gây ảnh hưởng cho các loài khác._x000D_
32.
Câu 32. Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là:_x000D_
a)
A. quan hệ ức chế - cảm nhiễm._x000D_
b)
B. quan hệ hội sinh._x000D_
c)
C. quan hệ cộng sinh._x000D_
d)
D. quan hệ vật chủ - vật kí sinh._x000D_
33.
Câu 33. Mối quan hệ giữa chim mỏ đỏ và linh dương là:_x000D_
a)
A. hợp tác._x000D_
b)
B. cạnh tranh._x000D_
c)
C. kí sinh._x000D_
d)
D. cộng sinh._x000D_
34.
Câu 34. Trong quần xã sinh vật, nếu một loài sống bình thường nhưng vô tình gây hại cho cho loài khác, đó là mối quan hệ:_x000D_
a)
A. sinh vật này ăn sinh vật khác._x000D_
b)
B. hợp tác. _x000D_
c)
C. kí sinh._x000D_
d)
D. ức chế - cảm nhiễm._x000D_
35.
Câu 35. Số lượng cá thể của một loài bị khống chế ở một mức nhất định, không tăng cao quá hoặc giảm thấp quá do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng là hiện tượng:_x000D_
a)
A. tăng trưởng của quần thể._x000D_
b)
B. khống chế sinh học._x000D_
c)
C. hiệu quả nhóm._x000D_
d)
D. ức chế cảm nhiễm. _x000D_
36.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?_x000D_
a)
A. Một trong những nguyên nhân gây diễn thế sinh thái là sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã._x000D_
b)
B. Diễn thế sinh thái luôn dẫn đến một quần xã ổn định._x000D_
c)
C. Diễn thế nguyên sinh khởi đầu từ môi trường trống trơn._x000D_
d)
D. Trong diễn thế sinh thái có sự thay thế tuần tự của các quần xã tương ứng với điều kiện ngoại cảnh._x000D_
37.
Câu 37. Diễn thế nguyên sinh:_x000D_
a)
A. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật._x000D_
b)
B. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định._x000D_
c)
C. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng, ... của con người._x000D_
d)
D. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái._x000D_
38.
Câu 38: Có thể hiểu diễn thế sinh thái là sự:
a)
A.biến đổi số lượng cá thể sinh vật trong quần xã._x000D_
b)
B.thu hẹp vùng phân bố của quần xã sinh vật._x000D_
c)
C.thay đổi hệ động vật trước, sau đó thay đổi hệ thực vật._x000D_
d)
D.thay thế quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác._x000D_
39.
Câu 39. Hệ sinh thái bao gồm:_x000D_
a)
A. các quần thể sinh vật cùng loài và nơi sống của chúng._x000D_
b)
B. các quần xã sinh vật và nơi sống của chúng._x000D_
c)
C. các quần xã sinh vật và các yếu tố vô sinh trong đó. _x000D_
d)
D. các quần xã sinh vật và sinh cảnh của chúng._x000D_
40.
Câu 40. Sự phân chia các loài trong hệ sinh thái thành 3 nhóm (sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải) dựa vào:_x000D_
a)
A. khả năng di chuyển._x000D_
b)
B. phương thức dinh dưỡng._x000D_
c)
C. hình thức sinh sản._x000D_
d)
D. tổ chức cơ thể._x000D_
41.
Câu 41: Lưới thức ăn là_x000D_
a)
A.nhiều chuỗi thức ăn._x000D_
b)
B.gồm nhiều loài sinh vật _x000D_
c)
C. gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung_x000D_
d)
D. gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau._x000D_
42.
Câu 42 : Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ_x000D_
a)
A.giữa thực vật với động vật._x000D_
b)
B.dinh dưỡng._x000D_
c)
C.động vật ăn thịt và con mồi._x000D_
d)
D.giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải._x000D_
43.
Câu 43: Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ_x000D_
a)
A. Hợp tác_x000D_
b)
B. Cạnh tranh_x000D_
c)
C. Dinh dưỡng_x000D_
d)
D. Sinh sản_x000D_
44.
Câu 44: Mắt xích có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là_x000D_
a)
A. sinh vật tiêu thụ bậc ba._x000D_
b)
B. sinh vật tiêu thụ bậc một._x000D_
c)
C. sinh vật tiêu thụ bậc hai._x000D_
d)
D. sinh vật sản xuất._x000D_
45.
Câu 45: Hiệu ứng nhà kính là kết quả của:_x000D_
a)
A. tăng nồng độ CO2._x000D_
b)
B. tăng nhiệt độ khí quyển_x000D_
c)
C. giảm nồng độ O2._x000D_
d)
D. Làm thủng tầng ôzôn._x000D_
46.
Câu 46 : Quan sát một tháp sinh khối, chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây?_x000D_
a)
A. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã._x000D_
b)
B. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn._x000D_
c)
C. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng. _x000D_
d)
D. Quan hệ giữa các loài trong quần xã_x000D_
47.
Câu 47: Hiệu suất sinh thái là_x000D_
a)
A. tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá từ môi trường vào quần xã sinh vật trong hệ sinh thái._x000D_
b)
B. tỉ lệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao (chủ yếu qua hô hấp) giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái._x000D_
c)
C. tỉ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái._x000D_
d)
D. tỉ lệ phần trăm chuyển hoá vật chất giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái._x000D_
48.
Câu 48 : Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?_x000D_
a)
A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2._x000D_
b)
B. Sinh vật phân huỷ._x000D_
c)
C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1._x000D_
d)
D. Sinh vật tự dưỡng._x000D_
49.
Câu 49 : Trong chu trình sinh địa hóa, cacbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm_x000D_
a)
A. sinh vật sản xuất._x000D_
b)
B. sinh vật tiêu thụ bậc 1._x000D_
c)
C. sinh vật phân giải._x000D_
d)
D. sinh vật tiêu thụ bậc 2._x000D_
50.
Câu 50: Trong một hệ sinh thái_x000D_
a)
A. sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình_x000D_
b)
B. năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó_x000D_
c)
C. sự chuyển hoá vật chất diễn ra không theo chu trình_x000D_
d)
D. năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn._x000D_
51.
Câu 51. Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới:_x000D_
a)
A. khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể._x000D_
b)
B. mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể._x000D_
c)
C. hình thức khai thác nguồn sống của quần thể._x000D_
d)
D. tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể._x000D_
52.
Câu 52. Tìm câu sai khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể_x000D_
a)
A. loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn._x000D_
b)
B. loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ._x000D_
c)
C. kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể._x000D_
d)
D. kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống._x000D_
53.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây là không đúng?_x000D_
a)
A. Tỉ lệ giới tính có thể thay đổi tuỳ thuộc thời gian _x000D_
b)
B. Tỉ lệ giới tính không đổi theo loài_x000D_
c)
C. Tỉ lệ giới tính thường xấp xỉ 1:1_x000D_
d)
D. Tỉ lệ giới tính thay đổi tuỳ thuộc điều kiện sống_x000D_
54.
Câu 54. Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?_x000D_
a)
A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường_x000D_
b)
B. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể_x000D_
c)
C. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống_x000D_
d)
D. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường_x000D_
55.
Câu 55. Mức độ tử vong của quần thể không phụ thuộc vào_x000D_
a)
A. Tỉ lệ đực cái của quần thể_x000D_
b)
B. Mức độ khai thác của con người_x000D_
c)
C. Các điều kiện sống của môi trường_x000D_
d)
D. Trạng thái của quần thể_x000D_
56.
Câu 56. Trong tháp tuổi của quần thể già có:_x000D_
a)
A. Nhóm tuổi trước sinh sản lớn hơn các nhóm tuổi còn lại_x000D_
b)
B. Nhóm tuổi trước sinh sản chỉ bé hơn nhóm tuổi sau sinh sản_x000D_
c)
C. Các nhóm tuổi bằng nhau_x000D_
d)
D. Nhóm tuổi trước sinh sản bé hơn các nhóm tuổi còn lại_x000D_
57.
Câu 57. Cấu trúc giới tính là đặc điểm thích nghi của loài đảm bảo cho:_x000D_
a)
A. Sự sinh sản đạt hiệu quả cao nhất_x000D_
b)
B. Sự hỗ trợ loài đạt hiệu quả cao nhất_x000D_
c)
C. Sự cạnh tranh của các cá thể trong quần thể_x000D_
d)
D. Sự sinh trưởng giữa đực và cái đạt cao nhất _x000D_
58.
Câu 58. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong. Giải thích nào sau đây là không phù hợp?_x000D_
a)
A. Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể._x000D_
b)
B. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của QT. _x000D_
c)
C. Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường._x000D_
d)
D. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít._x000D_
59.
Câu 59. Khi đánh bắt cá, nếu mẻ lưới có nhiều cá lớn, ít cá bé, nghĩa là:_x000D_
a)
A. Quần thể cá có tỉ lệ sinh sản giảm, tỉ lệ sống sót cao _x000D_
b)
B. Nếu tiếp tục đánh bắt cá, quần thể cá sẽ bị suy kiệt_x000D_
c)
C. Nghề cá đã khai thác quá mức_x000D_
d)
D. Nghề cá chưa khai thác hết tiềm năng_x000D_
60.
Câu 60. Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau: (1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC. (2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều. (3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng vào tháng 3 năm 2002. (4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô. Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là:_x000D_
a)
A. (2) và (3)._x000D_
b)
B. (2) và (4)._x000D_
c)
C. (1) và (4)._x000D_
d)
D. (1) và (3)._x000D_
61.
Câu 61. Trường hợp nào sau đây là quan hệ cạnh tranh?_x000D_
a)
A. Cỏ dại mọc ở ruộng lúa._x000D_
b)
B. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm xung quanh._x000D_
c)
C. Cây tầm gửi sống trên cây khế. _x000D_
d)
D. Mèo bắt chuột. _x000D_
62.
Câu 62. Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể:_x000D_
a)
A. cá rô phi và cá chép._x000D_
b)
B. chim sâu và sâu đo._x000D_
c)
C. ếch đồng và chim sẻ._x000D_
d)
D. tôm và tép._x000D_
63.
Câu 63. Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh là ví dụ về mối quan hệ:_x000D_
a)
A. hội sinh._x000D_
b)
B. ức chế - cảm nhiễm._x000D_
c)
C. cạnh tranh._x000D_
d)
D. kí sinh._x000D_
64.
Câu 64. Hệ sinh thái có độ đa dạng sinh học thấp nhất là:_x000D_
a)
A. hoang mạc._x000D_
b)
B. rừng mưa nhiệt đới._x000D_
c)
C. rừng lá kim phương Bắc._x000D_
d)
D. đồng rêu. _x000D_
65.
Câu 65. Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?_x000D_
a)
A. Đồng ruộng._x000D_
b)
B. Rừng mưa nhiệt đới. _x000D_
c)
C. Hồ nuôi cá._x000D_
d)
D. Rừng trồng._x000D_
66.
Câu 66. Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?_x000D_
a)
A. Hệ sinh thái nông nghiệp._x000D_
b)
B. Hệ sinh thái thành phố._x000D_
c)
C. Hệ sinh thái biển._x000D_
d)
D. Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới._x000D_
67.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây là đúng về diễn thế sinh thái?_x000D_
a)
A. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, ... hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người._x000D_
b)
B. Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật._x000D_
c)
C. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống._x000D_
d)
D. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường._x000D_
68.
Câu 68. Sự tương quan giữa số lượng thỏ và mèo rừng Canada theo chu kì là:_x000D_
a)
A. Số lượng mèo rừng tăng → số lượng thỏ tăng theo_x000D_
b)
B. Số lượng mèo rừng giảm → số lượng thỏ giảm theo_x000D_
c)
C. Số lượng thỏ tăng → số lượng mèo rừng tăng theo_x000D_
d)
D. Số lượng thỏ và mèo rừng sẽ cùng tăng vào 1 thời điểm_x000D_
69.
Câu 69. Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?_x000D_
a)
A. khí hậu_x000D_
b)
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn_x000D_
c)
C. lũ lụt_x000D_
d)
D. nhiệt độ xuống quá thấp_x000D_
70.
Câu 70. Cà phê là loại cây trồng cần tưới một lượng nước lớn khi bắt đầu ra hoa. Trong đợt hạn hán đầu nằm 2016, hàng trăm hecta cà phê chết do hạn hán. Bên cạnh đó, nhiều hộ gia đình cũng phá bỏ cây cà phê để thay thế loại cây trồng khác làm cho diện tích cây cà phê ở các tỉnh Tây Nguyên bị giảm đáng kể. Có bao nhiêu nguyên nhân trực tiếp gây ra biến động số lượng cây cà phê ở các tỉnh Tây Nguyên? (1) Thay đổi các nhân tố sinh thái vô sinh. (2) Sự thay đổi tỉ lệ sinh sản và tử vong. (3) Thay đổi của nhân tố sinh thái hữu sinh. (4) Sự phát tán hạt._x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
71.
Câu 71. Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ:_x000D_
a)
A. hợp tác._x000D_
b)
B. kí sinh – vật chủ._x000D_
c)
C. hội sinh._x000D_
d)
D. cộng sinh._x000D_
72.
Câu 72. Một lát mỏng bánh mì để lâu trong không khí trải qua các giai đoạn: những chấm nhỏ màu xanh xuất hiện trên bề mặt bánh. Các sợi mốc phát triển thành từng vệt dài và mọc trùm lên các chấm màu xanh. Sợi nấm mọc xen kẽ mốc, sau 2 tuần có màu vàng nâu bao trùm lên toàn bộ bề mặt miếng bánh. Quan sát đó mô tả:_x000D_
a)
A. Sự cộng sinh giữa các loài._x000D_
b)
B. Sự phân huỷ._x000D_
c)
C. Quá trình diễn thế._x000D_
d)
D. Sự ức chế - cảm nhiễm._x000D_
73.
Câu 73. Hệ sinh thái nhân tạo khác với hệ sinh thái tự nhiên ở các đặc điểm:_x000D_
a)
A. Hệ sinh thái nhân tạo nhờ được áp dụng các biện pháp canh tác và kĩ thuật hiện đại nên các cá thể sinh trưởng nhanh, năng suất sinh học cao, tính ổn định cao._x000D_
b)
B. Hệ sinh thái nhân tạo có thành phần loài ít nên tính ổn định thấp, được con người chăm sóc nên ít bị dịch bệnh, năng suất sinh học cao._x000D_
c)
C. Hệ sinh thái nhân tạo có thành phần loài ít nên tính ổn định thấp, dễ bị dịch bệnh, các cá thể sinh trưởng nhanh, năng suất sinh học cao._x000D_
d)
D. Hệ sinh thái nhân tạo có thành phần loài ít nên tính ổn định cao, năng suất sinh học cao._x000D_
74.
Câu 74. Có bao nhiêu phát biểu sau đây về hệ sinh thái là không đúng? I. Trong hệ sinh thái, sinh vật sản xuất là nhóm có khả năng truyền năng lượng từ quần xã tới môi trường vô sinh. II. Bất kì sự gắn kết nào giữa các sinh vật với sinh cảnh đủ để tạo thành một chu trình sinh học hoàn chỉnh đều được xem là một hệ sinh thái. III. Trong hệ sinh thái, sinh vật phân giải gồm các loài sống dị dưỡng như vi khuẩn, nấm, …và một số vi khuẩn hóa tự dưỡng. IV. Hệ sinh thái tự nhiên thường có tính ổn định cao hơn nhưng thành phần loài kém đa dạng hơn hệ sinh thái nhân tạo._x000D_
a)
A. 1._x000D_
b)
B. 2._x000D_
c)
C. 3._x000D_
d)
D. 4._x000D_
75.
Câu 75. Thành phần nào sau đây thuộc thành phần cấu trúc của hệ sinh thái mà không thuộc thành phần cấu trúc của quần xã?_x000D_
a)
A. Các loài động vật._x000D_
b)
B. Các loài vi sinh vật._x000D_
c)
C. Các loài thực vật._x000D_
d)
D. Xác chết của sinh vật._x000D_
76.
Câu 76 : Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?_x000D_
a)
A. Tảo → chim bói cá → cá → giáp xác._x000D_
b)
B. Giáp xác → tảo → chim bói cá → cá._x000D_
c)
C. Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá._x000D_
d)
D. Tảo → giáp xác → chim bói cá → cá._x000D_
77.
Câu 77: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô thuộc bậc dinh dưỡng_x000D_
a)
A. cấp 4._x000D_
b)
B. cấp 2._x000D_
c)
C. cấp 1._x000D_
d)
D. cấp 3._x000D_
78.
Câu 78: Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " rắn " người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là_x000D_
a)
A. sinh vật tiêu thụ._x000D_
b)
B. sinh vật dị dưỡng._x000D_
c)
C. sinh vật phân huỷ._x000D_
d)
D. bậc dinh dưỡng._x000D_
79.
Câu 79 : Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do_x000D_
a)
A. sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn._x000D_
b)
B. sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ._x000D_
c)
C. sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần._x000D_
d)
D. năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần._x000D_
80.
Câu 80. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?_x000D_
a)
A. Sinh vật đóng vai trò quan tronhj nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như nấm, vi khuẩn._x000D_
b)
B. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại._x000D_
c)
C. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn nặng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải.., chỉ có khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn._x000D_
d)
D. Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường._x000D_
81.
Câu 81: Trong chuỗi thức ăn: thực vật → sâu → chim sâu → rắn → đại bàng → vi sinh vật. Chim sâu thuộc sinh vật tiêu thụ bậc_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
82.
Câu 82: Trong chuỗi thức ăn: thực vật → sâu → chim sâu → rắn → đại bàng → vi sinh vật. Chim sâu thuộc bậc dinh dưỡng cấp_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 2_x000D_
c)
C. 3_x000D_
d)
D. 4_x000D_
83.
Câu 83 : Khu sinh học nào có độ đa dạng sinh học cao nhất?_x000D_
a)
A. Vùng bắc cực_x000D_
b)
B. Vùng cận bắc cực_x000D_
c)
C. Vùng ôn đới_x000D_
d)
D. Vùng nhiệt đới_x000D_
84.
Câu 84 : Cho các hoạt động của con người sau đây: (1) Khai thác và sử dụng hợp lí các dạng tài nguyên có khả năng tái sinh. (2) Bảo tồn đa dạng sinh học. (3) Tăng cường sử dụng chất hóa học để diệt trừ sâu hại trong nông nghiệp. (4) Khai thác và sử dụng triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản. Giải pháp của phát triển bền vững là các hoạt động_x000D_
a)
A. (2) và (3)._x000D_
b)
B. (1) và (2)._x000D_
c)
C. (1) và (3)._x000D_
d)
D. (3) và (4)._x000D_
100 %
