wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ CKII - LỚP 12 năm học 2022-2023

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

 Có 4 loại môi trường sống. Giun đũa kí sinh sống trong môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường đất.

b)

Môi trường sinh vật.  

c)

Môi trường nước.   

d)

Môi trường trên cạn.

2.

Trong môi trường sống của cây ngô, nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Khoáng chất.  

b)

Sâu ăn lá ngô.  

c)

Nhiệt độ.

d)

Ánh sáng.

3.

Chó rừng đi kiếm ăn thành đàn nên bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn. Đây là ví dụ về mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Ức chế cảm nhiễm

b)

Hỗ trợ cùng loài.

c)

Hội sinh.

d)

Hợp tác.

4.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của quần thể sinh vật?

a)

Tỉ lệ giới tính.  

b)

Thành phần loài.   

c)

Loài đặc trưng.

d)

Loài ưu thế.   

5.

Quần thể nào sau đây thường có kích thước (tính theo số lượng cá thể) lớn nhất so với các quần thể còn lại?

a)

Kiến đỏ.  

b)

Ngựa vằn.

c)

Báo gấm.

d)

Khỉ sóc.

6.

Trong quần xã rừng Cúc Phương, sinh vật nào sau thuộc nhóm sinh vật phân giải?

a)

Vi khuẩn hoại sinh.

b)

Động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn cỏ

d)

Thực vật.   

7.

Trong một quần xã hồ nước ngọt, hai loài cá cùng sử dụng chung một loại thức ăn thường xảy ra mối quan hệ nào?

a)

Cộng sinh.      

b)

Hợp tác.

c)

Cạnh tranh.

d)

Kí sinh.

8.

Trùng roi sống trong ruột mối, tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn  của mối thành đường để hai loài cùng sử dụng. Đây là ví dụ về mối quan hệ sinh thái nào?

a)

Cộng sinh.

b)

Hợp tác.        

c)

Kí sinh.       

d)

Hội sinh.

9.

Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng?

a)

Cộng sinh. 

b)

Hợp tác.  

c)

Hội sinh.

d)

Kí sinh.

10.

Quần xã sinh vật nào sau đây thường có độ đa dạng thấp nhất?

a)

Thảo nguyên.

b)

Rừng lá rộng ôn đới.  

c)

Rừng mưa nhiệt đới.   

d)

Sa mạc.

11.

Hệ sinh thái nào sau đâ là hệ sinh thái tự nhiên?

a)

Rừng trồng.

b)

Hồ nuôi cá.  

c)

Đồng rêu hàn đới.    

d)

Đồng ruộng.

12.

Trong hệ sinh thái rừng U Minh, sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật sản xuất?

a)

Cây Tràm.       

b)

Cá sấu.       

c)

Tê tê.   

d)

Rái cá.

13.

Theo vĩ độ, rừng lá rộng rụng theo mùa là khu sinh học phân bố ở vùng nào?

a)

Bắc cực.   

b)

Cận Bắc cực.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới.

14.

Hạn chế sự gia tăng của khí nào sau đây trong khí quyển sẽ góp phần làm giảm hiệu ứng nhà kính?

a)

Khí nitơ.

b)

Khí hêli.  

c)

Khí cacbon điôxit.       

d)

Khí nêon.

15.

Trong một hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.   

b)

Sinh vật sản xuất.

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.  

d)

Sinh vật phân giải.

16.

Một chuỗi thức ăn có 4 mắt xích, mà mắt xích mở đầu là sinh vật sản xuất thì sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc bậc dinh dưỡng nào?

a)

Cấp 1.      

b)

Cấp 2.

c)

Cấp 3.

d)

Cấp 4.

17.

Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học chưa có sự tham gia của nguồn năng lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng do hoạt động của nứi lửa.

b)

Bức xạ nhiệt của mặt trời.

c)

Năng lượng sinh học trong ATP .

d)

Điện năng do sự phóng điện trong khí quyển.

18.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật ?

a)

Tập hợp vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà.

b)

Tập hợp bướm ở rừng Cúc Phương.

c)

Tập hợp thú ở công viên Đầm Sen.

d)

Tập hợp chim ở rừng Bạch Mã.

19.

Một đầm nước rộng 3 ha gồm 7500 con cá trắm cỏ. Theo lí thuyết, mật độ cá thể của quần thể cá trắm cỏ là bao nhiêu?

a)

2500 cây/ha.    

b)

250 cây/ha.    

c)

800 cây/ha.       

d)

2503 cây/ha.

20.

Trong một khu vườn, người ta thường trồng xen các loài cây với nhau. Kĩ thuật trồng xen này đem lại bao nhiêu lợi ích sau đây?

I.  Tận dụng tối đa diện tích gieo trồng.

II.  Tận dụng nguồn sống của môi trường.

III.  Thu hoạch được nhiều loại nông phẩm.

IV.  Rút ngắn thời gian sinh trưởng của các loài cây

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Trên một cánh đồng lúa, số lượng cá thể của một quần thể sâu ăn lá lúa và số lượng cá thể của quần thể nào sau đây trực tiếp khống chế lẫn nhau?

a)

Chim sâu.  

b)

Cá rô.   

c)

Cá chép.

d)

Tôm sông.

22.

Khi nói về quan hệ kí sinh trong quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn vật chủ.

b)

Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng ít hơn sinh vật chủ.

c)

Tất cả các sinh vật kí sinh đều không có khả năng tự dưỡng.

d)

Sinh vật kí sinh sống được là nhờ vào chất dinh dưỡng lấy từ cơ thể vật chủ.

23.

Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, những mắt xích nào sau đây vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước là:

a)

Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang.

b)

Cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu.

c)

Cây ngô, nhái, diều hâu.

d)

Cây ngô , rắn hổ mang, diều hâu.  

24.

Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hoá được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.

b)

Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.

c)

Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.

d)

Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

25.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng thứ tự sắp xếp các khu sinh học (Biôm) theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học?

a)

Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) → Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) → Đồng rêu hàn đới.

c)

Rừng mưa nhiệt đới → Đồng rêu hàn đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).

d)

Đồng rêu hàn đới → Rừng mưa nhiệt đới → Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).

26.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường?

I.    Xây dựng các nhà máy xử lí và tái chế rác thải.

II.    Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường.

III.  Khoanh nuôi rừng và bảo vệ rừng..

IV.  Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Hình bên mô tả quá trình diễn thế sinh thái của quần xã sinh vật. Phân tích hình này, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đây là quá trình diễn thế sinh thái nguyên sinh.

b)

  Song song với sự biến đổi của quần xã là sự biến đổi của điều kiện môi trường.

C. 

c)

Thành phần không khí thay đổi, độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần.

d)

Nguyên nhân gây nên sự biến đổi này là do tác động của ngoại cảnh lên quần xã.

28.

Lưới thức ăn trong một hệ sinh thái được mô tả ở hình bên.

Giả sử rắn bị loại bỏ hoàn toàn khỏi hệ sinh thái này. Theo lí thuyết, lưới thức ăn này giảm đi bao nhiêu chuỗi  thức ăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Ở một ao nuôi cá, cá mè hoa là đối tượng tạo nên sản phẩm kinh tế. Lưới thức ăn của ao nuôi được mô tả như hình bên.

Theo lí thuyết, phát biểu nào đúng?

a)

Mối quan hệ giữa cá mương và cá măng là quan hệ cạnh tranh.

b)

Để tăng hiệu quả kinh tế, cần giảm số lượng cá thể của thực vật nổi.

c)

Mối quan hệ giữa cá mè hoa và cá mương là quan hệ cộng sinh.

d)

Tăng số lượng cá măng sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế.

30.

Giả sử lưới thức ăn sau đây gồm các loài sinh vật được kí hiệu: A, B, C, D, E, F, G, H.

Cho biết loài A là sinh vật sản xuất và loài E là sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất.

Lưới thức ăn này có tối đa bao nhiêu chuỗi thức ăn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Người ta tăng năng suất sinh học của hệ sinh thái nông nghiệp bằng cách tăng lượng chất chu chuyển trong nội bộ hệ sinh thái. Các phương pháp để tăng lượng chất chu chuyển:

(1) Tăng cường sử dụng lại các rác thải hữu cơ.

(2) Tăng cường sử dụng đạm sinh học.

(3) Tăng cường sử dụng phân bón hóa học.

(4) Làm giảm sự mất chất dinh dưỡng khỏi hệ sinh thái.

Phương án đúng:

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).  

c)

(1), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

32.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

hô hấp của sinh vật.  

b)

phân giải chất hữu cơ.

c)

quang hợp của cây xanh.

d)

khuếch tán vào môi trường.

33.

Các giải thích đúng về: năng lượng truyền lên các bậc dinh dưỡng càng cao thì càng nhỏ dần.

(1) Năng lượng đầu vào chỉ đạt 50%, nên chỉ tích lũy ở các bậc dinh dưỡng nhỏ dần

(2) Bởi vì 90% năng lượng đều bị thất thoát qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải của sinh vật...

(3) Chỉ có 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

(4) Ở mỗi bậc dinh dưỡng năng lượng sử dụng một phần, phần còn lại chuyển lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

2,4

34.

Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là không đúng?

a)

Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.    

b)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm.

c)

Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấ

d)

Giao phối gần làm giảm sức sống của quần thể.

35.

Trường hợp nào sau đây là kiểu biến động không theo chu kì?

a)

Ếch nhau tăng nhiều vào mùa mưa.

b)

Sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa xuân.

c)

Gà rừng chết hàng loạt vào những năm rét đậm.

d)

Cá cơm ở biển Peru chết nhiều do dòng nước nóng chảy qua 7 năm/lần.

36.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là một quần thể?

a)

Các cây cọ sống trên một quả đồi.

b)

Các con voi sống trong rừng Tây Nguyên.

c)

Các con chim sống trong một khu rừng.  

d)

Các con cá chép sống trong một cái hồ.

37.

Khi kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu. Điều nào sau đây là không đúng?

a)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm.

b)

Quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.

c)

Khả năng sinh sản sẽ tăng lên do mật độ cá thể thấp.   

d)

Giao phối gần làm giảm sức sống của quần thể.

38.

Diễn thế nguyên sinh có các đặc điểm:

(1) Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

(2) Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

(3) Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.

(4) Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực.

Phương án đúng là:

a)

(2), (3) và (4)  

b)

(1), (3) và (4)  

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1), (2) và (3)

39.

Một khu rừng rậm bị người chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây nhỏ và cây bụi chiếm ưu thế, động vật hiếm dần là:

a)

diễn thế nguyên sinh

b)

diễn thế hủy diệt.

c)

diến đổi tiếp diễn

d)

diễn thế thứ sinh

40.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào

b)

Ếch

c)

Rắn

d)

Đại bàng