wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ck

Total questions: 65

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm đặc trưng của lâm nghiệp là
a)
A. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ.
b)
B. phải tuân theo các quy luật sinh học
c)
C. Chu kì sinh trưởng dài và phát triển chậm
d)
D. gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học – công nghệ.
2.
Câu 2. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
a)
A. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
b)
B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ấn Độ.
c)
C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
d)
D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
3.
Câu 3. Vùng có khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa thích hợp để trồng loại cây trồng nào nhất?
a)
A. Hồ tiêu
b)
B. Lúa gạo
c)
C. Chè
d)
D. Cà phê
4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
A. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
b)
B. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
c)
C. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
d)
D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
5.
Câu 5. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
a)
A. Trung Đông.
b)
B. Tây Âu.
c)
C. Bắc Mỹ.
d)
D. Mỹ La-tinh.
6.
Câu 6. Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
a)
A. khai thác, chế biến, dịch vụ.
b)
B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.
c)
C. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.
d)
D. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.
7.
Câu 7. Sản lượng thuỷ sản khai thác của thế giới ngày càng tăng nhờ
a)
A. lượng thuỷ sản trong các biển và đại dương thế giới ngày càng dồi dào
b)
B. nhu cầu tiêu thụ ngày càng lớn, công nghệ đánh bắt ngày càng tiến bộ.
c)
C. nhu cầu tiêu thụ lớn trong khi sản lượng thuỷ sản nuôi trồng giảm sút
d)
D. số lượng tàu đánh bắt và nhân công ngày càng đông đảo
8.
Câu 8. Vai trò nào không phải vai trò của ngành lâm nghiệp?
a)
A. Góp phần đảm bảo phát triển bền vững.
b)
B. Cung cấp lâm sản phục vụ cho các nhu cầu của xã hội (gỗ, nguyên liệu ngành giấy, thực phẩm, dược liệu,..).
c)
C. Góp phần đảm bảo an ninh lương thực và ổn định xã hội và bảo vệ môi trường.
d)
D. Bảo tồn đa dạng sinh học, chống xói mòn đất, điều tiết lượng nước trong đất, giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và thiên tai
9.
Câu 9. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
b)
B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
c)
C. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
d)
D. làm thay đổi sự phân công lao động.
10.
Câu 10. Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
a)
A. Dầu khí.
b)
B. Than đá
c)
C. Sức gió.
d)
D. Củi gỗ.
11.
Câu 11. Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. vốn và thị trường.
12.
Câu 12. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
c)
C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
D. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
13.
Câu 13. Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Có độ bền cơ học cao.
c)
C. Chuyên chở không bị vỡ vụn.
d)
D. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.
14.
Câu 14. Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
b)
B. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
c)
C. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
d)
D. Chi phí sản xuất không quá cao.
15.
Câu 15. Thị trường không có sự tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp về
a)
A. hướng chuyên môn hoá sản xuất
b)
B. quy mô sản xuất các loại hàng hóa.
c)
C. quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp.
d)
D. khai thác và sử dụng tài nguyên.
16.
Câu 16. Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
a)
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
B. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
c)
C. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
d)
D. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
17.
Câu 17. Vai trò nào không phải vai trò của ngành thuỷ sản?
a)
A. cung cấp các nguyên tố vi lượng dễ hấp thụ và có lợi cho sức khoẻ
b)
B. Góp phần đảm bảo phát triển bền vững
c)
C. Đóng góp vào GDP ngày càng lớn
d)
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị
18.
Câu 18. Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
a)
A. củi gỗ.
b)
B. than đá.
c)
C. dầu khí.
d)
D. năng lượng mới.
19.
Câu 19. Đối tượng của ngành chăn nuôi là
a)
A. các vật nuôi
b)
B. cây trồng
c)
C. hình thức chăn nuôi
d)
D. thức ăn
20.
Câu 20. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
a)
A. bao gồm có hai giai đoạn.
b)
B. có tính chất tập trung cao độ.
c)
C. gồm có nhiều ngành phức tạp.
d)
D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiện.
21.
Câu 21. Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
B. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
22.
Câu 22. Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là
a)
A. tăng trồng rừng.
b)
B. giảm đốt dầu khí
c)
C. giảm đốt than đá.
d)
D. tăng đốt củi gỗ.
23.
Câu 23. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở
a)
A. tính chất tập trung cao độ.
b)
B. sự phân tán về không gian.
c)
C. có bao gồm nhiều ngành.
d)
D. sự phụ thuộc vào tự nhiện.
24.
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành nông nghiệp?
a)
A. Việc bảo quản sản phẩm của ngành trồng trọt đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ
b)
B. Ngành trồng trọt ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học – công nghệ
c)
C. Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa
d)
D. Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ
25.
Câu 25. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
a)
A. Thực phẩm.
b)
B. Giày - da.
c)
C. Hoá dầu.
d)
D. Dệt - may.
26.
Câu 26. Cây lương thực phân bố chủ yếu ở
a)
A. vùng đất khô hạn, ít mưa
b)
B. có khí hậu ôn hoà, đất feralit, nhiều
c)
C. vùng có khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa
d)
D. có nhiệt cao, ẩm, đất tơi xốp, nhất là đất ba dan và đất đá vôi
27.
Câu 27. Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
a)
A. vị trí địa lí.
b)
B. liên kết và hợp tác.
c)
C. vốn và thị trường.
d)
D. tài nguyên thiện nhiên.
28.
Câu 28. Những nước nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn?
a)
A. Trung Quốc, Pê-ru, Hoa Kì, In-đô-nê-xi-a.
b)
B. Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a.
c)
C. Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
d)
D. Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
29.
Câu 29. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a)
A. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
b)
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
c)
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
d)
D. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
30.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?
a)
A. Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.
b)
B. Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.
c)
C. Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.
d)
D. Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.
31.
Câu 31. Bốn quốc gia có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn nhất thế giới năm 2019 là
a)
A. Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a, Ấn Độ, Liên bang Nga
b)
B. Ấn Độ, Na Uy, Trung Quốc, Anh.
c)
C. Pê-ru, Nhật Bản, Băng-la-đét, Phi-líp-pin
d)
D. Hoa Kỳ, Chi-lê, Liên bang Nga, Ca-na-đa
32.
Câu 32. Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp
a)
A. khai khoáng.
b)
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. chế biến thực phẩm.
d)
D. dệt, may.
33.
Câu 33. Vai trò của công nghiệp không phải là
a)
A. cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.
b)
B. đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
c)
C. tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.
d)
D. sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
b)
B. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
c)
C. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
d)
D. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
35.
Câu 35. Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?
a)
A. Thực phẩm.
b)
B. Dệt - may.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Giày - da.
36.
Câu 36. Loại cây nào ưa nhiệt, ẩm, không chịu được gió bão, thích hợp với đất badan?
a)
A. Chè
b)
B. Cao su
c)
C. Củ cải đường
d)
D. Lúa mì
37.
Câu 37. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
a)
A. làm thay đổi phân công lao động.
b)
B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
c)
C. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
d)
D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.
38.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
A. Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
b)
B. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
c)
C. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
d)
D. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
39.
Câu 39. Châu Mỹ và châu Âu chủ yếu nuôi trồng thuỷ sản nước
a)
A. sông hồ và nước mặn
b)
B. nước ngọt và nước lợ
c)
C. nước lợ và nước mặn
d)
D. nước mặn và nước ngọt
40.
Câu 40. Nhận định không đúng với công nghiệp điện lực là
a)
A. Các nhà máy điện khác nhau về vốn, thời gian xây dựng, lao động, giá thành.
b)
B. Xu hướng sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
c)
C. Sản lượng điện bình quân đầu người cao nhất ở các nước đang phát triển.
d)
D. Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau.
41.
Câu 41. Vai trò nào không phải là vai trò của ngành trồng trọt?
a)
A. Góp phần đảm bảo an ninh lương thực và ổn định xã hội và bảo vệ môi trường
b)
B. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
c)
C. Giúp các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường.
d)
D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
42.
Câu 42. Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
c)
C. sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
d)
D. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
43.
Câu 43. Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
A. Lợn, cừu, dê.
b)
B. Bò, lợn, dê.
c)
C. Trâu, dê, cừu
d)
D. Gà, lợn, cừu.
44.
Câu 44. Ý nghĩa của việc trồng rừng là
a)
A. khai thác gỗ phục vụ cho ngành công nghiệp
b)
B. khai thác các loài cây dược liệu để chữa bệnh
c)
C. tái tạo nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường
d)
D. khai thác các loài cây thực phẩm.
45.
Câu 45. Ngành công nghiệp khai thác than có đặc điểm là
a)
A. xuất hiện sớm, quá trình khai thác, sử dụng gây tác động xấu tới môi trường.
b)
B. là ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ cuối thế kỉ XX.
c)
C. phong phú, đa dạng.
d)
D. không lưu trữ được.
46.
Câu 46. Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng thâm canh lương thực và vùng ngoại thành do
a)
A. hình thức chăn nuôi có nhiều tiến bộ.
b)
B. gần các nhà máy chế biến thức ăn gia súc.
c)
C. nguồn thức ăn dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
d)
D. gần các trung tâm công nghiệp chế biến.
47.
Câu 47. Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt
a)
A. quy mô sản xuất.
b)
B. tổ chức các xí nghiệp.
c)
C. cơ cấu sản xuất.
d)
D. xây dựng công trình.
48.
Câu 48. Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do
a)
A. cơ sở vật chất - kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế.
b)
B. công nghiệp chế biến chưa thật phát triển.
c)
C. cơ sở thức ăn không ổn định.
d)
D. thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng.
49.
Câu 49. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp khai thác dầu, khí
a)
A. Sản lượng và giá sản phẩm có tác động mạnh tới sự phát triển kinh tế thế giới.
b)
B. Các mỏ thường nằm sâu trong lòng đất, việc khai thác phụ thuộc vào sự tiến bộ của kĩ thuật.
c)
C. Việc khai thác và sử dụng ảnh hưởng lớn tới môi trường và tác động tới biến đổi khí hậu, đòi hỏi cần có các nguồn năng lượng tái tạo để thay thế.
d)
D. Công nghiệp khai thác gắn với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
50.
Câu 50. Vì sao lúa mì là cây lương thực chính của các nước ở khu vực Châu Âu, Châu Mỹ?
a)
A. Do tập quán ăn uống.
b)
B. Do khí hậu phù hợp đặc điểm sinh thái của cây.
c)
C. Do dân số không đông, lượng tiêu thụ ít.
d)
D. Do chính sách phát triển nông nghiệp của các quốc gia.
51.
Câu 51. Làm đòn bẩy cho sự phát triển công nghiệp là nhân tố
a)
A. vốn và thị trường.
b)
B. điều kiện tự nhiện.
c)
C. dân cư, lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
52.
Câu 52. Sản xuất thuỷ sản không có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ thuỷ sản
b)
B. khai thác thuỷ sản
c)
C. chế biến thuỷ sản
d)
D. nuôi trồng thuỷ sản
53.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
54.
Câu 54. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là
a)
A. khoáng sản.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. vị trí địa lí.
d)
D. khí hậu.
55.
Câu 55. Một trong những thước đo để đánh giá trình độ phát triển của một quốc gia là
a)
A. hệ thống truyền tải điện trong nước.
b)
B. sản lượng điện bình quân đầu người của quốc gia đó.
c)
C. số nhà máy điện trong nước.
d)
D. sản lượng điện của quốc gia đó.
56.
Câu 56. hoạt động khai thác thuỷ sản chiếm
a)
A. 20% - 30% sản lượng
b)
B. 85% – 90% sản lượng
c)
C. 40% - 50% sản lượng
d)
D. 60% - 70% sản lượng
57.
Câu 57. Vai trò nào không phải vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
A. Ngành chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành trồng trọt phát triển
b)
B. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi và là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
c)
C. Chăn nuôi cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cao cho con người
d)
D. Là một mắt xích quan trọng trong sản xuất nông nghiệp bền vững
58.
Câu 58. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
A. hình thức chăn nuôi
b)
B. cơ sở thức ăn
c)
C. thị trường tiêu thụ
d)
D. con giống
59.
Câu 59. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân?
a)
A. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
b)
B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
c)
C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
d)
D. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
60.
Câu 60. Các quốc gia có diện tích rừng lớn nhất thế giới năm 2019 là
a)
A. Ca-na-đa, Hoa Kỳ, Bra-xin, Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a
b)
B. Liên bang Nga, Phần Lan, Bra-xin, Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a
c)
C. Hoa Kỳ, Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a, Bra-xin, Trung Quốc.
d)
D. Liên bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ, Trung Quốc, Bra-xin
61.
Câu 61. Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
a)
A. Trung Quốc, Ấn Độ, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.
b)
B. Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
c)
C. Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
d)
D. Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
62.
Câu 62. Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm
a)
A. thay đổi việc khai thác tài nguyên.
b)
B. nhiều ngành công nghiệp mới ra đời.
c)
C. biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường.
d)
D. thay đổi quy luật phân bố sản xuất.
63.
Câu 63. Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiều đến hoạt động của công nghiệp là
a)
A. khai thác dầu khí.
b)
B. lọc dầu.
c)
C. đóng và sửa chữa tàu
d)
D. hóa chất.
64.
Câu 64. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
A. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
b)
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
C. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
d)
D. Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
65.
Câu 65. Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
a)
A. Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.
b)
B. Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.
c)
C. Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách.
d)
D. Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.