wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sử ck2

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triền chủ yếu ở khu vực nào?
a)
Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
b)
Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
c)
Khu vực Nam Bộ Việt Nam.
d)
Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.
2.
Óc Eo là tên gọi của
a)
một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.
b)
một tỉnh thuộc Nam Bộ.
c)
một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.
d)
một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên.
3.
Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
a)
Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.
b)
Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.
c)
Kỉnh tế chăn nuôi đại gia súc.
d)
Kinh tế vườn - ao - chuồng.
4.
Loại hình tôn giảo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
a)
Hỉn-đu giáo và Phật giáo.
b)
Hồi giáo.
c)
Công giáo
d)
Nho giáo
5.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?
a)
Quốc gia cồ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.
b)
Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thồ Việt Nam ngày nay.
c)
Quốc gia thương mại hướng biền ớ Trung Bộ và Nam Bộ cúa Việt Nam.
d)
Quốc gia cồ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.
6.
Các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam có điểm chung là gi?
a)
Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Án Độ.
b)
Chịu ảnh hưởng bởi văn minh Trung Hoa.
c)
Hình thành ở lưu vực các con sông.
d)
Hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
7.
Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cồ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?
a)
Trống đồng Đông Sơn.
b)
Phật viện Đồng Dương.
c)
Thánh địa Mỹ Sơn.
d)
Đồng tiền cồ óc Eo.
8.
Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây?
a)
Lưu vực sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
b)
Các tỉnh miền núi và trung du phía Bắc.
c)
Lưu vực sông Hồng và sông Thu Bồn.
d)
Các tỉnh đồng bằng Nam Trung Bộ.
9.
Điều kiện tự nhiên nào sau đày không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Vị tri địa lí thuận lợi cho giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh.
b)
Đất đai plù nhiêu, màu mỡ, có nhiều sông lớn.
c)
Khi hậu nhiệt đới ầm gió mùa, thuận lợi cho trồng trọt, chăn nuôi.
d)
Địa hình chủ yếu là núi với nhiều cảnh quan đẹp.
10.
Cơ sở kinh tế tác động đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
a)
kinh tế thủ công nghiệp, thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
b)
hoạt động thương mại đường biển phát triển từ sớm.
c)
các tuyến đường biển thúc đẩy kinh tế thương mại phát triển.
d)
trồng trọt, chăn nuôi phát hiển, đặc biệt là nghề nông trồng lúa nước.
11.
Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở xã hội nào sau đây?
a)
Sự phân hoá giữa các tầng lớp xã hội.
b)
Sự xuất hiện tầng lớp quý tộc mới giàu có và nhiều thế lực.
c)
Của cải dư thừa, xuất hiện giai cấp phong kiến.
d)
Mâu thuẫn gay gắt giữa nông dân tự do và nô tì.
12.
Đặc trưng về cư trú và di chuyển cùa cư dân trong nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
a)
ở nhà sàn, di chuyển bằng voi, ngựa.
b)
ở nhà sàn, di chuyển trên sông nước chủ yếu bằng thuyền, bè.
c)
ở nhà trệt, di chuyển bằng xe, ngựa.
d)
ở nhà trệt, di chuyển trên sông, suối bằng thuyền, bè.
13.
Nội dung nào sau đây không thể hiện nét tiêu biểu về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Có nghi thức thờ thần Huỷ diệt, thần Sáng tạo.
b)
Hoạt động âm nhạc, ca múa cỏ vị tri quan trọng trong đời sống.
c)
Có tục thờ cúng tồ tiên, anh hùng, thủ lĩnh.
d)
Có tục ăn trau, nhuộm răng, xăm mình.
14.
Những biểu hiện nào sau đây cho thấy nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang?
a)
Lãnh thổ mở rộng, có thể sử dụng nỏ bắn trăm phát trăm húng, có thành luỹ vừa là kinh thành, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chẳc.
b)
. Dân số gia tăng gấp đôi, lãnh thồ mở rộng về phía đông, có lã thuật quân sự ngày càng hiện đại.
c)
Bộ máy hành chính hoàn thiện, dân số gia tăng, có luật pháp thành văn và quân đội chính quy.
d)
Lãnh thồ mở rộng, biết sử dụng nỏ có thể bắn nhiều mũi tên một lần, có thành luỹ vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc.
15.
Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.
b)
Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
Toàn bộ các tình vùng duyên hải miền Trung.
d)
Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tinh Nam Bộ.
16.
Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm-pa?
a)
Phù sa sông Thu Bồn tạo nên những cánh đồng phì nhiêu, màu mỡ.
b)
Khí hậu ôn đói mát mẻ quanh năm, thuận lợi cho ừồng cây công nghiệp
c)
Địa hình đan xen khu vực cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.
d)
Bờ biển dài tạo điều kiện để giao lim, tiếp xúc với các nền văn minh bên ngoài.
17.
Cơ sở dân cư của nền văn minh Chăm-pa lả
a)
những người nói tiếng Thái và tiếng Môn—Khơ-me.
b)
sự hoà hợp giữa người Lạc Việt và người Âu Việt.
c)
những người nói tiếng Môn cổ và một bộ phận cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.
d)
cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo với cư dân đen từ bên ngoài.
18.
Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là là thuật
a)
làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.
b)
đúc đồng và kĩ thuật in.
c)
rèn sắt và làm thuốc súng
d)
đúc đồng và làm thuốc súng.
19.
Nền văn minh Phù Nam được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Các tinh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
Toàn bộ các tỉiứi vùng duyên hải miền Trung.
d)
Vùng ven biển Nam Trang Bộ.
20.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng cơ sờ hình thành của nền văn minh Phù Nam?
a)
Văn minh Phù Nam hình thành ừên lưu vực đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Nguồn nước dồi dào, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, thuận lợi cho canh tác nông nghiệp và đi lại.
c)
Có vị ùí địa lí tiếp giáp biển, thuận lợi cho việc giao lưu với các nền văn minh bên ngoài.
d)
Chủ nhân của nền văn minh Phù Nam là cư dân nói tiếng Mã Lai - Đa Đảo.
21.
Văn minh Chãm-pa và văn mình Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh
a)
Trung Hoa
b)
Ấn Độ
c)
Ai Cập
d)
Hy Lạp
22.
Quốc hiệu nước ta dưới thời Hùng vương là
a)
Văn Lang
b)
Âu Lạc
c)
Đại Việt
d)
Đại Cồ Việt
23.
Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
yêu cẩu chống ngoại xâm, bảo vệ kinh tế nông nghiệp và làm thuỷ lợi.
b)
yêu cẩu liên minh giữa các bộ lạc với nhau để cùng phát triển kinh tế.
c)
thương nghiệp phát triển cần tập trung để hình thành những đội tàu buôn.
d)
yêu cẩu của các gia đinh sống chung với nhau từthế hệ nàỵsang thế hệ khác.
24.
Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm của Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?
a)
Yêu cẩu phát triển buôn bán VỚI các tộc người khác.
b)
Yêu cẩu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp,
c)
Yêu cẩu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.
25.
Quốc gia Lâm Ấp được hình thành ở khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay?
a)
Miền Trung và Bắc Trung Bộ.
b)
Miền Trung và Nam Trung Bộ.
c)
Tỉnh Quảng Nam.
d)
Tỉnh Bình Thuận.
26.
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thồ Việt Nam thời kì nào sau đây?
a)
Thời kì Bắc thuộc.
b)
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kì X đến giữa thế kỉ XIX).
c)
Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
d)
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
27.
Đặc trưng nồi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là
a)
kinh tế hướng ngoại.
b)
kinh tế hưởng nội.
c)
độc tôn Nho giáo.
d)
tính thống nhất.
28.
Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
a)
. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
b)
Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Án Độ, phương Tây,...
c)
Không tiếp thu văn minh phương Tây.
d)
Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
29.
“Tam giáo đồng nguyên” là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
Nho giáo - Phật giáo - Đạo giáo.
b)
Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.
c)
Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo.
d)
Phật giáo - Bà La Môn giáo - Nho giáo.
30.
Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?
a)
Thời Đinh - Tiền Lê.
b)
Thời Lý.
c)
Thời Trần
d)
Thời Lê Sơ
31.
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống ( ) để hoàn thiện câu dưới đây:“Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng và bước đầu tiếp xúc với văn minh
a)
dân gian hoá/Án Độ.
b)
dân gian hoá/phương Đông.
c)
cung đình hoá/phương Tây.
d)
dân gian hoá/phương Tây.
32.
Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
Tính đa dạng.
b)
Tính thống nhất
c)
Tính bản địa
d)
Tính vùng miền
33.
Thiết chế chính trị thời Lý - Trần có đặc trưng nào sau đây?
a)
Tập quyền nhân dân
b)
Quan liêu
c)
Chuyên chế
d)
Phân quyền
34.
Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây đúng theo trình tự thời gian
a)
Cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Lê Thánh Tông.
b)
Cải cách của Lê Thảnh Tông - cải cách của Hồ Quý Ly - cải cách của Minh Mạng.
c)
Cải cách của Hồ Quỷ Ly - cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng.
d)
Cải cách của Lê Thánh Tông - cải cách của Minh Mạng - cải cách của Hồ Quý Ly.
35.
Để khuyến khích nghề nông phát triển, các hoàng đế Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?
a)
Lễ Tịch Điền
b)
Lễ cúng cơm mới
c)
Lễ cầu mùa
d)
Lễ đâm trâu
36.
Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ờ Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?
a)
Trọng nông
b)
Bế quan tỏa cảng
c)
Trọng thương
d)
ức thương
37.
Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?
a)
Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.
b)
Mở rộng diện tích canh tác.
c)
Du nhập và cái tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.
38.
"Những kẻ ăn trộm trâu cùa công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con". (Trích Chiểu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?
a)
Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.
b)
Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.
c)
Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.
d)
Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.
39.
Cục Bách tác là tên gọi của
a)
các xưởng thủ công của Nhà nước.
b)
cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
cơ quan biên soạn lịch sử.
40.
Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.
b)
Hoạt động tích cực cùa thương nhân nước ngoài.
c)
Sự phát triển cùa nông nghiệp và thủ công nghiệp.
d)
Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.
41.
Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?
a)
Phật giáo
b)
Công giáo
c)
Nho giáo
d)
Đạo giáo
42.
Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
Truyền đạo
b)
giáo dục
c)
Sáng tác văn học
d)
Sử dụng trong cung đình
43.
Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?
a)
Đề cao giáo dục, khoa cử.
b)
Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.
c)
Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.
d)
Quan tâm đến biên soạn lịch sử.
44.
Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?
a)
Đúc đồng
b)
Điêu khắc gỗ
c)
Gốm sứ
d)
Tranh dân gian
45.
Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
Múa rối
b)
Ca trù
c)
Kịch nói
d)
Chèo
46.
Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của
a)
. sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.
b)
ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.
c)
sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.
d)
ảnh hưởng của văn hoá Án Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.
47.
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống ( ), hoàn thiện câu sau đây: Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh và văn hoá làng xã.
a)
nông nghiệp độc canh cây lúa
b)
hướng biển
c)
nông nghiệp lúa nước
d)
thương nghiệp
48.
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
Hình luật
b)
Hình thư
c)
Quốc triều hình luật
d)
Hoàng Việt luật lệ
49.
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
a)
Triều Tiền Lý
b)
Triều Ngô
c)
Triều Lê
d)
Thời Hồ
50.
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
Quân chủ lập hiến
b)
Chiếm hữu nô lệ
c)
Dân chủ chủ nô
d)
Quân chủ chuyên chế
51.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
Thời Lý
b)
Thời Trần
c)
Thời Lê Sơ
d)
Thời Hồ
52.
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
Phố Hiến
b)
Thanh Hà
c)
Thăng Long
d)
Hội An
53.
Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Trần
c)
Lê Sơ
d)
Tây Sơn
54.
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
55.
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
56.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.
b)
Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.
c)
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.
d)
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
57.
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.
b)
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
58.
Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp
c)
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.
59.
Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
a)
Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.
b)
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.
c)
Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.
d)
Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.
60.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
a)
Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.
b)
Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.
c)
Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.
d)
Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.
61.
“Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải
a)
chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.
b)
chiếm trên 60% tổng dân số cả nước
c)
chiếm trên 30% tổng dân số cả nước.
d)
chiếm trên 40% tổng dân số cả nước
62.
Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm
a)
dân tộc đa số
b)
dân tộc thiểu số
c)
dân tộc vùng thấp
d)
dân tộc vùng đồng bằng
63.
Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?
a)
Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.
b)
Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.
c)
Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm
d)
Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.
64.
Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
a)
Ngữ hệ Nam Á
b)
Ngữ hệ Bắc Á
c)
Ngữ hệ Đông Á
d)
Ngữ hệ Tây Á
65.
Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là
a)
trồng lúa nước
b)
trồng cây lúa mì
c)
trồng cây lúa mạch
d)
trông cây lúa nương
66.
Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?
a)
Ngữ hệ Indo-Arya
b)
Ngữ hệ Nam Đào
c)
Ngữ hệ Đông Á
d)
Ngữ hệ Hán - Tạng
67.
Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng
c)
Đồng bằng duyên hải miền Trung
d)
Các sường núi ở Tây Nguyên
68.
Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?
a)
Kinh
b)
Thái
c)
Chăm
d)
Mường
69.
Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là
a)
nghề dệt và nghề đan.
b)
nghề rèn, đúc và nghề mộc.
c)
nghề gốm và nghề rèn đúc.
d)
nghề gốm và làm đồ trang sức.
70.
Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?
a)
Người Khơ-Me
b)
Người Kinh
c)
Người Chăm
d)
Người Mường
71.
Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?
a)
giống nhau về nhóm dân tộc
b)
giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản
c)
giống nhau về thanh điệu và ngữ âm
d)
giống nhau về ngữ pháp
72.
Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?
a)
Trồng lúa trên ruộng bật thang.
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt
d)
Trồng lúa và cây lương thực khác.
73.
Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
a)
Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang
b)
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
c)
Phải thườn xuyên đắp đê ngăn lũ lụt
d)
Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
74.
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
a)
Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
c)
Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
d)
Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực
75.
Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?
a)
Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…
b)
Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…
c)
Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…
d)
Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…
76.
Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là
a)
cơm tẻ, rau, cá
b)
bánh mì, khoai tây
c)
cơm thập cẩm
d)
cơm nếp, rau, cá
77.
Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
a)
Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
b)
Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.
c)
Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.
d)
Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.
78.
Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Thủ công nghiệp
b)
Nông nghiệp
c)
Thương nghiệp
d)
Lâm-Ngư nghiệp
79.
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
a)
Nghề thủ công trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
b)
Nghề thủ công góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân địa phương.
c)
Nghề thủ công trở thành một bộ phận tích cực của nền sản xuất hàng hóa ở địa phương.
d)
Nghề thủ công thể hiện lối sống, phong tục của từng cộng đồng.
80.
Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?
a)
Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ.
b)
Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều.
c)
Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng.
d)
Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền.
81.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
a)
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
b)
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
c)
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
d)
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
82.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
a)
Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
b)
Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
c)
Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
d)
Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược
83.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
a)
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
b)
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
c)
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
d)
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
84.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
a)
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
b)
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
c)
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
d)
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
85.
Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
a)
Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
b)
Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
c)
Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
d)
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
86.
Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
a)
Rất quan trọng.
b)
Đặc biệt quan trọng.
c)
Tương đối quan trọng
d)
Tương đối đặc bi