Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3 BÀI SẮT

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đồng tan được trong ddịch FeCl3.

b)

Sắt tan được trong ddịch CuSO4.

c)

Sắt tan được trong ddịch FeCl2.

d)

Sắt tan được trong ddịch FeCl3.

2.

Cho các chất sau: (I) FeS, (II) FeS2, (III) FeO, (IV) Fe2O3, (V) Fe3O4. Chất có hàm lượng sắt lớn nhất là:

a)

III

b)

II

c)

I

d)

IV

3.

Chọn phát biểu đúng về sắt:

1) Là kim loại nặng, có màu đen

2) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

3) Dễ nóng chảy, dễ rèn

4) Là kim loại nặng, màu hơi xám

5) Khó nóng chảy, dẻo, dễ rèn, dễ đúc.

a)

1,2,3

b)

2,4,5

c)

1,2,5

d)

2,3,4

4.

Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron là

a)

[Ar]3d34s2

b)

[Ar]3d64s2.

c)

[Ar]3d5.

d)

[Ar]3d6.

5.

Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II)?

a)

dung dịch AgNO3 dư

b)

dung dịch HCl đặc

c)

dung dịch HNO3 loãng

d)

Cl2

6.

Cho Fe tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng, thu được khí X màu nâu đỏ. Khí X là

a)

NO2

b)

NO

c)

N2

d)

N2O

7.

Dãy các chất và dung dịch nào sau đây khi lấy dư có thể oxi hoá Fe thành Fe(III)?

a)

bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HCl

b)

Cl2, AgNO3, HNO3 loãng

c)

HCl, HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng

d)

Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II).

b)

Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

c)

Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

d)

Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.

9.

Cấu hình electron của Fe là

a)

[Ar]4s23d6

b)

[Ar]3d64s2

c)

[Ar]4s2

d)

[Ar]3d8

10.

ính chất vật lí nào sau đây không phải của sắt?

a)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

b)

Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.

c)

Có tính nhiễm từ.

d)

Kim loại nặng, khó nóng chảy.

11.

Có thể dùng chất nào sau đây để tách sắt ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Al, Ca

a)

Dd CuSO4

b)

H2O

c)

Dd HCl

d)

Dd NaOH

12.

Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là

a)

2Fe + O2 → 2FeO.

b)

tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4.

c)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

d)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3.

13.

Một mảnh kim loại X chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với Cl2 tạo được muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Z thu được muối Y. Vậy X là

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

14.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe3+ thành Fe kim loại:

a)

Fe, Cu

b)

Al, Zn

c)

Ni, Zn

d)

Al, Ca

15.

Cho chuỗi phản ứng sau: FeCO3→X→Fe2O3→Y→Fe. X,Y lần lượt là

a)

Fe(NO3)3, Fe3O4

b)

FeCl2, Fe3O4

c)

FeCl3, FeO

d)

Fe(NO3)2, FeO

16.

Cấu hình electron các phân lớp ngoài cùng của Fe và Fe2+ là:

a)

3d54s2; 3d5

b)

3d64s2; 3d6

c)

3d64s1; 3d5

d)

3d64s2; 3d44s2

17.

Kim loại Fe thụ động bởi dung dịch

a)

HCl đặc, nguội

b)

HNO3 đặc, nguội

c)

HCl loãng

d)

H2SO4 loãng

18.

Cấu hình electron của Fe2+ là:

a)

[Ar]3d5

b)

[Ar]3d8

c)

[Ar]3d6

d)

[Ar]3d64s2

19.

Nhúng thanh sắt (đã đánh sạch) vào các dung dịch ở ba thí nghiệm sau:Thí nghiệm 1: nhúng vào dung dịch CuSO4.Thí nghiệm 2: nhúng vào dung dịch NaOH.Thí nghiệm 3: nhúng vào dung dịch Fe2(SO4)3.Giả sử rằng các kim loại sinh ra (nếu có) đều bám vào thanh sắt thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Ở TN 3, khối lượng thanh sắt không đổi.

b)

A, B, C đều đúng.

c)

Ở TN 2, khối lượng thanh sắt không đổi

d)

Ở TN 1, khối lượng thanh sắt giảm

20.

Dãy các phi kim nào sau đây khi lấy dư tác dụng với Fe thì chỉ oxi hoá Fe thành Fe(III)?

a)

O2, Cl2, Br2

b)

Br2, Cl2, F2

c)

Cl2, Br2, I2

d)

Cl2, O2, S

21.

Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch X. Biết X vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu. Oxit sắt đó là:

a)

A hoặc B

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO

22.

Có 4 lọ mất nhãn đựng các dd sau MgCl2, AlCl3, FeCl2 và FeCl3. Ta chỉ cần dùng dd nào sau đây để nhận diện các dd trên:

a)

Na2CO3

b)

AgNO3

c)

Mg(OH)2

d)

NaOH

23.

Sắt tác dụng với khí clo dư to thì tạo ra sản phẩm:

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

không xác định

d)

hh FeCl2, FeCl3

24.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch FeCl3?

a)

Ni

b)

Ag

c)

Mg

d)

Fe

25.

Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

a)

Al2O3.

b)

Fe2O3.

c)

MgO.

d)

FeO.

26.

Cho sơ đồ phản ứng:Hai chất x, y lần lượt là

a)

AgNO3, Cl2

b)

FeCl3, Cl2

c)

Cl2, FeCl3

d)

HCl, FeCl3

27.

Cho phản ứng: FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng và của các chất tạo thành lần lượt là:

a)

18; 15

b)

20; 16

c)

10; 5

d)

15; 16

28.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe3+ thành ion Fe2+

a)

Fe, Cu

b)

Fe, Ag

c)

Fe

d)

Fe, Mg

29.

Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng sẽ không sinh ra khí?

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

FeO

d)

Fe3O4

30.

Hãy giải thích vì sao để bảo quản dd muối Fe2+ trong phòng thí nghiệm người ta thường ngâm vào đó một mẩu sắt kim loại:

a)

Để Fe2+ ko chuyển thành Fe(OH)2 kết tủa

b)

Để Fe2+ không chuyển thành Fe

c)

Để Fe2+ không chuyển thành Fe3+

d)

Để Fe2+ ko chuyển thành Fe(OH)3 kết tủa

31.

Dẫn một luồng khí H2 dư qua hỗn hợp X gồm CuO, Al2O3, Fe3O4 đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch NaOH dư người ta thấy

a)

Y tan hoàn toàn và có khí thoát ra

b)

Y tan một phần nhưng ko có khí thóat ra.

c)

Y tan hoàn toàn nhưng ko có khí thóat ra.

d)

Y tan một phần và có khí thoát ra

32.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeO.

33.

Hòa tan oxit sắt FexOy vào dd H2SO4 vừa đủ thu được dd A. Chia A làm 2 phần bằng nhau:Phần 1: làm mất màu dd thuốc tím trong môi trường axit.Phần 2: làm tan một lượng nhỏ bột đồng kim loạiVậy CTPT của oxit sắt là:

a)

Fe2O3 hoặc Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe3O4

34.

Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế FeO?

a)

Nhiệt phân Fe(NO3)2

b)

Đốt cháy FeS trong oxi.

c)

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí.

d)

Dùng CO khử Fe2O3 ở 500°C.

35.

Cho hai mẫu thử chứa Fe2O3 và Fe3O4, ta chỉ cần dùng dd nào sau đây để nhận diện hai chất trên.

a)

HNO3

b)

FeCl3

c)

NaOH

d)

HCl

36.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd KMnO4 vào dd gồm FeSO4 và H2SO4

a)

Dd xuất hiện màu tím

b)

Dd từ màu tím dần chuyển sang màu xanh nhạt

c)

Thuốc tím mất màu, dd chuyển sang màu vàng nâu

d)

Dd chuyển sang màu nâu đỏ

37.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe2O3, Fe3O4 vào dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z gồm:

a)

Al2O3, FeO, Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeO, Fe2O3

38.

Cho các phản ứng hoá học sau:

(1) Fe + FeCl3 →

(2) Fe2(SO4)3 + Cu →

(3) Fe2(SO4)3 + AgNO3 →

(4) FeCl3 + KI →

(5) Fe(NO3)3 + HNO3 đặc →

(6) FeBr3 + NaOH →

Phản ứng chứng tỏ muối Fe(III) thể hiện tính oxi hoá là

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (5), (6)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

39.

Từ Fe(OH)3 có thể điều chế sắt bằng cách:

a)

Nhiệt phân để chuyển thành Fe2O3 rồi điện phân nóng chảy

b)

Cho phản ứng với dd CuCl2 để chuyển thành FeCl3 rồi điện phân ddịch.

c)

Chuyển về Fe2O3 rồi dùng cacbon để khử

d)

Cho phản ứng với dd H2SO4 để chuyển thành FeSO4 rồi dùng Zn đẩy Fe

40.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ hợp chất Fe(II) có tính khử:

a)

b)
c)

d)

41.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

H2S.

d)

AgNO3.

42.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

43.

Chỉ dùng một dd chứa một hóa chất để tách Fe2O3 ra khỏi hh Al2O3, SiO2 và Fe2O3. Dd đó là:

a)

Dd NaOH

b)

Dd FeCl­3

c)

Dd HCl

d)

Dd HNO3

44.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ag.

d)

kim loại Ba.

45.

Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra hai muối

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

CuO

d)

Fe2O3

46.

Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách:

a)

Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ

b)

Cho muối sắt(III) tác dụng dung dịch NaOH dư

c)

Cho Fe2O3 tác dụng với H2O

d)

Cho muối sắt(III) tác dụng axit mạnh

47.

Cho hai phương trình hóa học sau:

Cu + 2FeCl3 →2FeCl2 + CuCl2; Fe + CuCl2 →FeCl2 + Cu

Có thể rút ra kết luận nào sau đây?

a)

Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu.

b)

Tính oxi hóa: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+.

c)

Tính khử: Fe2+ > Fe > Cu.

d)

Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+.

48.

Khử hỗn hợp gồm Al2O3; Fe3O4; CuO bằng luồng khí CO dư đun nóng, khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp rắn gồm các chất:

a)

Al; Fe; Cu

b)

Al2O3; Fe; Cu

c)

Al; Fe; CuO

d)

Al2O3;Fe;CuO

49.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

Cu(NO3)2.

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)3.

d)

HNO3.

50.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → muối X1 → muối X2 → muối X3 → FeX1, X2, X3 là các muối của sắt (II)Theo thứ tự X1, X2, X3 lần lượt là:

a)

FeCl2, FeSO4, FeS

b)

FeS, Fe(NO3)2, FeSO4

c)

Fe(NO3)2, FeCO3, FeSO4

d)

FeCO3, Fe(NO3)2, FeSO4

51.

Một loại quặng sắt đã loại tạp chất hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được một dung dịch vừa làm mất màu thuốc tím vừa hòa tan bột Cu. Tên của quặng là:

a)

Xiđerit

b)

Manhetit

c)

Hematit

d)

Pirit

52.

Quặng manhetit có thành phần chính là:

a)

Fe3O4

b)

FeS2

c)

FeO

d)

Fe2O3

53.

Gang là hợp kim gồm sắt và cacbon, trong đó % khối lượng của cacbon:

a)

2 – 5%

b)

3 – 5%

c)

2– 4%

d)

3 – 6%

54.

Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là

a)

Xiđerit.

b)

Manhetit.

c)

Hematit.

d)

Pirit.

55.

Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

a)

Mg

b)

CO

c)

Al

d)

H2

56.

Nguyên tắc sản xuất gang là

a)

Khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao

b)

Khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao

c)

Khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao

d)

Khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao

57.

Câu nào đúng trong số các câu sau?

a)

Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử: CO, H2, Al,.

b)

Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó C chiếm 5 – 10% khối lượng.

c)

Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó C chiếm 2 – 5% khối lượng.

d)

Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất (C, Si, Mn, S, P, …) thành oxit, nhằm giảm hàm lượng của chúng.

58.

Thép là hợp kim gồm sắt và cacbon, trong đó % khối lượng của cacbon:

a)

0,01– 4%

b)

0,01– 2%

c)

0,01– 6%

d)

0,01– 5%

59.

Trong các quặng của sắt, quặng nào thường không được dùng để sản xuất gang?

a)

Manhetit

b)

Pirit

c)

Hematit

d)

Xiđerit

60.

Có các nguyên liệu:(1) Quặng sắt. (2) Quặng Cromit. (3) Quặng Boxit. (4) Than cốc.(5) Than đá. (6) CaCO3. (7) SiO2.Những nguyên liệu dùng để luyện gang là:

a)

(1), (4), (6), (7).

b)

(1), (3), (5), (7).

c)

(1), (4), (7).

d)

(1), (3), (4), (5).

61.

Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?

a)

CaSiO3

b)

MnO2 và CaO

c)

SiO2 và C

d)

MnSiO3

62.

Quặng pirit có thành phần chính là:

a)

Fe2O3

b)

FeS2

c)

Fe3O4

d)

FeS

63.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Gang là hợp kim của sắt và cacbon

b)

Gang trắng chứa nhiều Cacbon hơn gang xám

c)

Thép là hợp kim của sắt, cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác

d)

Trong tự nhiên, sắt chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

64.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

a)

Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

b)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

c)

Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

d)

Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

65.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

a)

Fe2O3

b)

Fe

c)

Fe3O4

d)

FeO

66.

Thép là hợp kim của sắt chứa

a)

hàm lượng cacbon lớn hơn 0,2%.

b)

hàm lượng cacbon nhỏ hơn 2%.

c)

hàm lượng cacbon lớn hơn 2%

d)

hàm lượng cacbon nhỏ hơn 0,2%.

67.

Một loại quặng trong tự nhiên đã loại bỏ hết tạp chất. Hoà tan quặng này trong axit HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng xuất hiện (không tan trong axit). Quặng đó là

a)

Manhetit (Fe3O4).

b)

Pirit (FeS2).

c)

Xiđerit (FeCO3).

d)

Hematit (Fe2O3).

68.

Quặng hematit nâu có thành phần chính là:

a)

Fe2O3.nH2O

b)

Fe2O3 khan

c)

FeO

d)

FeCO3

69.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Gang là hợp chất của Fe – C.

b)

Gang là hợp kim Fe–C và một số nguyên tố khác.

c)

Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép

d)

Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám.

70.

Quặng hematit đỏ có thành phần chính là:

a)

FeCO3

b)

Fe2O3 khan

c)

FeO.

d)

Fe2O3.nH2O

71.

Quặng sắt nào dưới đây có thể dùng để điều chế axit sunfuric?

a)

Pirit

b)

Xiđerit

c)

Hematit

d)

Manhetit

72.

Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit sắt bằng

a)

C ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe

b)

CO ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe2O3 → Fe3O4 → FeO → Fe

c)

CO ở nhiệt độ cao theo sơ đồ Fe3O4 → Fe2O3 → FeO → Fe

d)

C ở nhiệt độ cao theo sơ đồ FeO → Fe2O3 → Fe3O4 → Fe

73.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?

a)

dd HNO3 đặc, nóng

b)

dd H2SO4 loãng.

c)

dd HCl.

d)

dd NaOH.

74.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn trong thép

(2) Nguyên liệu dùng để sản xuất thép là gang

(3) Nguyên tắc luyện gang là oxi hóa các tạp chất có trong gang.

(4) Fe(NO3)2 tác dụng được với KHSO4

(5) Cho Fe dư tác dụng với Cl2 thu được muối FeCl2Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

75.

Quặng xiđerit có thành phần chính là:

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

FeCO3

d)

Fe3O4