Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 bài 9+10 ÔN TẬP HKII

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.
Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 hòn đảo lớn là
a)

Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư.

b)

Kiu-xiu, Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư.

c)

Tê-u-ri, Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-ma.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê

3.

Nhật Bản là quốc đảo trên đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

4.
Núi Fuji (Phú Sĩ) – ngọn núi cao nhất Nhật Bản có độ cao
a)

2290m

b)

3143m

c)

3743m

d)

3776m

5.
Đảo có diện tích lớn nhất đất nước Nhật Bản là?
a)

Hô – cai – đô

b)

Hôn – su

c)

Xi – cô – cư

d)

Kiu – xiu

6.
Địa hình Nhật Bản chủ yếu là
a)

núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

cao nguyên và bồn địa

d)

đồng bằng phù sa màu mỡ

7.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
a)

phía bắc Nhật Bản

b)

phía nam Nhật Bản

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

ven biển Nhật Bản

8.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam

c)

nghèo khoáng sản

d)

nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

9.
Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện

10.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?
a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vón đầu tư

b)

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản

11.
Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay
a)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen và dệt

b)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt

c)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt

d)

công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt

12.
Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là
a)
tàu biển, ô tô, xe gắn máy
b)
tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp
c)
ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa
d)
xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp
13.
Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
a)

thương mại và du lịch

b)

thương mại và tài chính

c)

tài chính và du lịch

d)

tài chính và giao thông vận tải

14.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
a)

lúa mì

b)

chè

c)

lúa gạo

d)

thuốc lá

15.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là
a)

trâu, cừu, ngựa

b)

bò, dê, lợn

c)

trâu, bò, lợn

d)

bò, lợn, gà

16.
Trừ ngành dệt, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
a)

tận dụng tối đa sức lao động

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước

c)

kĩ thuật cao

d)

tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước

17.
Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài không đáng kể

18.
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do
a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

diện tích đất nông nghiệp quá ít

d)

nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất

19.
Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là
a)

tự cung, tự cấp

b)

thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng

c)

quy mô lớn

d)

sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

20.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu.

21.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ

b)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

c)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu

22.
Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với
a)

13 nước

b)

14 nước

c)

15 nước

d)

16 nước

23.
Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là
a)
chủ yếu là núi cao và hoang mạc
b)
chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng
c)
chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc
d)
chủ yếu là núi và cao nguyên
24.
Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

25.
Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là
a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Ma Cao

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

26.
Quy mô dân số Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc ?
a)
Dân tộc Hán
b)
Dân tộc Choang
c)
Dân tộc Tạng
d)
Dân tộc Hồi
28.
Miền Tây của Trung Quốc có khí hậu gì?
a)

Khí hậu ôn đới hải dương

b)

Khí hậu cận xích đạo

c)

Khí hậu cận nhiệt đới

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

29.
Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ về
a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

diện tích

d)

sông ngòi

30.
Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là
a)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa mầu mỡ

b)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

d)

từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa

31.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm trong thời gian qua là
a)
tiến hành chính sách dân số rất triệt để
b)
sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục
c)
sự phát triển nhanh của nền kinh tế
d)
tâm lí không sinh nhiều con của người dân
32.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc?
a)

Tháp dân số Trung Quốc thuộc kiểu tháp thu hẹp

b)

Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ

c)

Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ

d)

Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng

33.
Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc ?
a)

Trường Giang

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Mê Công

34.
Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu

b)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

c)

ít thiên tai

d)

không có lũ lụt đe dọa hàng năm

35.
Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)

làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh

36.
Dân số Trung Quốc năm 2017 là 1.386,5 triệu người. Dân số thế giới năm 2017 là 7,515 tỉ người. Hỏi dân số Trung Quốc chiếm tỉ trọng bao nhiêu so với thế giới?
a)
18,4%.
b)
19,4%.
c)
20,4%.
d)
25,4%.
37.
Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 ngườì/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn với mật độ 1 - 50 người/km2 là do
a)
gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”
b)
gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng
c)
đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà
d)
chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc
38.
Đặc điểm cơ cấu dân số của Nhật Bản là
a)

cơ cấu dân số già

b)

cơ cấu dân số trẻ

c)

cơ cấu thu hẹp

d)

cơ cấu dân số vàng

39.
Nhận xét không đúng về dân số của Nhật Bản là
a)

dân số đang lão hóa

b)

giảm số người cao tuổi làm việc

c)

tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

d)

tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

40.
Ngành kinh tế sử dụng lao động cao tuổi nhiều nhất ở Nhật Bản là
a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

thương mại

d)

công nghiệp

41.
Trong thời gian trên, GDP của Nhật Bản có xu hướng
a)

tăng đều

b)

ổn định

c)

giảm đều

d)

tăng đến năm 2012 rồi giảm

42.
Nhận định nào sau đây chính xác về tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong thời gian trên?
a)

Thấp và tăng đều

b)

Thấp và không ổn định

c)

Cao nhưng giảm đều

d)

Cao và ổn định

43.
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 1995 - 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)

Cột

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Miền

44.
Nhận xét không đúng về số dân, sự gia tăng dân số Trung Quốc thời kì1970 -2004
a)

Số dân tăng liên tục qua các năm

b)

Gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm qua các năm

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng quy mô dân số vẫn liên tục tăng

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm kéo theo quy mô dân số liên tục giảm

45.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
a)

Quy mô và cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, giai đoạn 1985 - 2017

b)

Chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, giai đoạn 1985 - 2017

c)

Tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, giai đoạn 1985 - 2017

d)

Tình hình phát triển một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc, giai đoạn 1985 - 2017

46.
Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng nhất về sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của Trung Quốc?
a)

Cơ cấu dân theo thành thị và nông thôn đồng đều và không đổi

b)

Dân số thành thị tăng liên tục qua các năm và tăng thêm 17.5%

c)

Dân số nông thôn giảm nhưng chiếm tỉ trọng cao hơn thành thị

d)

Giai đoạn 2005 - 2015 dân số thành thị luôn cao hơn nông thôn

47.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ trong nước, mở rộng dịch vụ an sinh

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ trong nước, tăng sức ép việc làm, nhà ở

c)

Thiếu nguồn lao động trong tương lai, phân bố dân cư không hợp lí

d)

Thiếu nguồn lao động trong tương lai, chi phí phúc lợi xã hội lớn

48.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Lan Châu, Thành Đô

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Nam Kinh, Phúc Châu

49.

Loại nông sản nào sau đây của Nhật Bản có sản lượng đứng hàng đầu tg

a)

lúa mì

b)

chè

c)

thuốc lá

d)

tơ tằm

50.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc ko góp phần quyết định trong việc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

điện tử

b)

công nghệ sinh học

c)

cơ khí chính xác

d)

sản xuất máy móc tự động

51.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự so sánh số dân trong giai đoạn 2005- 2010 của Hoa Kì, EU, LB Nga là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột chồng

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ cột ghép

52.

Trung Quốc có đk thuận lợi nhất để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

c)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

53.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

ven biển

c)

gần Nhật Bản

d)

miền Đông

54.

Thương mại Nhật Bản đứng sau

a)

Hoa Kì, Trung Quốc và Canada

b)

Hoa Kì, Trung Quốc và LB Nga

c)

Hoa Kì, Trung Quốc và CHLB Đức

d)

Hoa Kì, Hàn Quốc và Anh

55.

Biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 1995 và năm 2014

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột chồng

56.

Một trong những đk chủ quan thuận lợi để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

nguồn lao động, giá rẻ

b)

khí hậu ổn định

c)

có nguồn vốn đầu tư lớn

d)

lao động có trình độ cao

57.

Nguyên nhân quan trọng dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

địa hình và rừng

b)

địa hình và khí hậu

c)

sông ngói và khí hậu

d)

biển và khoáng sản

58.

Diện tích và số dân của Việt Nam lần lượt chiếm tỉ lệ phần trăm trong tổng diện tích và số dân khu vực Đông Nam Á năm 2015 là

a)

42,4% và 40,7%

b)

7,4% và 14,6%

c)

15,0% và 28,3%

d)

11,4% và 10,4%

59.

Đặc điểm nổi bật nhất của các xí nghiệp, nhà máy trong quá trình chuyển đổi từ "nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường" ở Trung Quốc?

a)

được tự do trao đổi mọi sản phẩm hàng hóa với thị trường trong nước và thế giới

b)

được nhận mọi nguồn vốn FDI của nước ngoài và được chia đều trên toàn quốc

c)

được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

được nhà nước chủ động đầu tư, hiện đại hóa thiết bị, trang bị vũ khí quân sự

60.

Để thể hiện sản lượng lương thực và số dân của một số nước trên thế giới năm 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

kết hợp

b)

miền

c)

tròn

d)

đường

61.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển của nền kinh tế Liên bang Nga từ sau năm 2000 là do

a)

xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

thực hiện đường lối chiến lược phát triển kinh tế mới có hiệu quả

c)

nền kinh tế phát triển theo chiều rộng đã đáp ứng nhu cầu nhân dân

d)

mở rộng quan hệ ngoại giao, coi trọng hợp tác với tất cả các nước

62.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

b)

chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy, hàng hóa và thị trường

c)

quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

d)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong xây dựng đất nước

63.

Diện tích đất trồng lúa ở Nhật Bản ngày càng giảm là do

a)

đất trồng ít và kém màu mỡ không thuận lợi cho trồng lúa

b)

chuyển đổi đất trồng lúa sang trồng các loại cây khác

c)

hiệu quả kinh tế của trồng lúa thấp hơn các loại cây khác

d)

áp lực của Mĩ và tổ chức WTO buộc phải nhập khẩu gạo

64.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu GDP của Indonesia, giai đoạn 2010-2015

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP của Indonesia, giai đoạn 2010-2015

c)

Sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Indonesia, giai đoạn 2010-2015

d)

Quy mô GDP của Indonesia, giai đoạn 2010-2015

65.

Tại các vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do

a)

người Nhật Bản có truyền thống đi biển lâu đời

b)

có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau

c)

có các sông lớn đổ ra biển, mang theo nguồn thức ăn dồi dào

d)

có khí hậu ôn đới, cận nhiệt, mưa nhiều quanh năm

66.

Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây

a)

đường sắt

b)

đường ô tô

c)

đường biển

d)

đường ống

67.

Phát biểu không đúng với nông nghiệp Nhật Bản là

a)

lúa gạo là cây trồng chính

b)

tỉ trọng trong GDP chiếm khá cao, gần bằng công nghiệp

c)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

d)

phát triền theo hướng thâm canh

68.

Nguyên nhân nào sau đây không phản ánh đúng về việc coi trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ của Nhật Bản

a)

Nhật Bản nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ trái đất

c)

Nhật Bản có lợi thế về nguồn lao động có tay nghề cao

d)

Phát triển công nghiệp trí tuệ phù hợp với xu thế chung của cách mạng khoa học kĩ thuật

69.

Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành nào dưới đây

a)

Du lịch sinh thái biển

b)

Nuôi trồng hải sản

c)

Khai thác khoáng sản biển

d)

Giao thông vận tải biển

70.

Nhân tố nào sau đây làm cho công nghiệp Trung Quốc có sự phân hóa về mặt lãnh thổ

a)

Nguồn lao động có tay nghề phân bố không đồng đều

b)

Phân bố dân cư không đều

c)

Đầu tư cho công nghiệp chỉ tập trung ở khu đô thị

d)

Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên, điều kiện xã hội

71.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Thái Bình Dương

b)

Giáp với LB Nga

c)

miền Tây

d)

miền Đông

72.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Cơ cấu xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số nước qua các năm

b)

Tốc độ tăng xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số nước qua các năm

c)

Khối lượng xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số nước qua các năm

d)

Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số nước qua các năm

73.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung ở miền Đông, đặc biệt ở vùng duyên hải, tại các thành phố lớn?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Địa hình bằng phẳng hơn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

74.

Sản lượng than của Trung Quốc so với thế giới như thế nào?

a)

Đứng sau Hoa Kì và Nhật Bản

b)

Đứng sau Nhật Bản và Nga

c)

Không đứng sau nước nào

d)

Đứng sau Hoa Kì

75.

Nguyên nhân nào dưới đây khiến dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

không có lũ lụt đe dọa hằng năm

c)

có đk tự nhiên thuận lợi

d)

ít thiên tai, dịch bệnh

76.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau nước

a)

Liên Bang Nga, Bra-xin, Ca-na-da

b)

Liên Bang Nga, Hoa Kì, Ca-na-da

c)

Liên Bang Nga, Australia, Ac-hen-ti-na

d)

Liên Bang Nga, Hoa Kì, Ấn Độ

77.

Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động

a)

trên 70 núi lửa

b)

trên 50 núi lửa

c)

trên 60 núi lửa

d)

trên 80 núi lửa

78.

Khí hậu của khu vực miền Đông Trung Quốc chuyển từ

a)

cận nhiệt đới sang ôn đới từ Nam lên Bắc

b)

nhiệt đới sang ôn đới từ Nam lên Bắc

c)

cận nhiệt đới lên hàn đới từ Nam lên Bắc

d)

ôn đới xuống cận xích đạo từ Bắc xuống Nam

79.

Lãnh thổ Nhật Bản gồm

a)

Đảo Hô-cai-đô, Hôn-su, Kiu-xiu

b)

4 đảo lớn

c)

4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ

d)

đảo Hô-cai-đô, Hôn-su

80.

Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ mấy trên tg

a)

thứ 2

b)

thứ 3

c)

thứ 4

d)

thứ nhất

81.

Sự khác biệt về tự nhiên giữa miền Đông cà miền Tây Trung Quốc là

a)

miền Đông có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, miền Tây có khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

miền Đông có nhiều sông lớn với nguồn nước dồi dào, miền Tây ít sông nhưng có giá trị lớn về thủy điện

c)

miền Đông giàu khoáng sản kim loại màu, miền Tây giàu tài nguyên năng lượng

d)

miền Đông là dải đồng bằng phù sa châu thổ màu mỡ, miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên

82.

Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng

a)

5000 km

b)

6500km

c)

3200km

d)

9000km

83.

Thành phố Thiên Tân của Trung Quốc nằm sát biển là

a)

Nam Hải

b)

Đông Hải

c)

Hoàng Hải

d)

Bột Hải

84.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Côbê

b)

Xen-đai

c)

Tokyo

d)

Nagoia

85.

Lãnh thổ Trung Quốc nằm ở bán cầu nào

a)

hoàn toàn bán cầu Tây

b)

chỉ có một phần nhỏ nằm ở bán cầu Tây

c)

1/2 bán cầu Đông và 1/2 bán cầu Tây

d)

hoàn toàn bán cầu Đông

86.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985-2015?

a)

Giai đoạn 1995-2015, là nước xuất siêu

b)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh và liên tục

c)

Giai đoạn 1985-1995, tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng tăng

d)

Giai đoạn 1995-2004, tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng giảm

87.

Loại nông sản nào sau đây của Nhật Bản có sản lượng đứng hàng đầu tg

a)

lúa mì

b)

dâu tằm

c)

thuốc lá

d)

chè

88.

Nhật Bản là quốc gia

a)

bán đảo

b)

lục địa

c)

đảo

d)

quần đảo

89.

Thủ đô của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Ma Cao

d)

Hồng Kông

90.

Trung Quốc giáp với biển, đại dương nào

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

91.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Miền Tây có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa

d)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông

92.

Để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985-2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ đường

93.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

a)

Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Lào năm 2010, năm 2016

b)

Sự thay đổi giá trị xuất, nhập khẩu của Lào giai đoạn 2010-2016

c)

Tình hình giá trị xuất, nhập khẩu của Lào năm 2010, năm 2016

d)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Lào năm 2010-2016

94.

Nhật bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

ôn đới hải dương

b)

ôn đới lục địa

c)

cận xích đạo

d)

gió mùa, mưa nhiều

95.

Cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản biểu hiện ở việc

a)

vừa phát triển các trung tâm công nghiệp lớn, hiện đại, vừa phát triển các trung tâm công nghiệp vừa và nhỏ

b)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ thủ công

c)

vừa phát triển các xí nghiệp lớn trong nước, vừa xây dựng nhiều xí nghiệp ở ngoài nước

d)

vừa phát triển các ngành công nghiệp truyền thống, vừa phát triển các ngành công nghiệp hiện đại

96.

Phát biểu không đúng với nông nghiệp Nhật Bản là

a)

tỉ trọng trong GDP chiếm khá cao, gần bằng công nghiệp

b)

phát triển theo hướng thâm canh

c)

lúa gạo là cây trồng chính

d)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

97.

Hiện nay, GDP của Nhật Bản đứng sau

a)

Anh, Pháp, Hoa Kì

b)

Hoa Kì, Trung Quốc

c)

Nga, Anh, Hoa Kì

d)

Nga, Hoa Kì

98.

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

biểu đồ cột

99.

Lãnh thổ Trung Quốc trải dài bao nhiêu vĩ độ Bắc

a)

53

b)

33

c)

30

d)

20

100.

Nhật Bản trải theo vòng cung dài bao nhiêu km trên Thái Bình Dương

a)

3500km

b)

8300km

c)

8000km

d)

3800km

101.

Ngành nào của Nhật Bản không chiếm vị trí cao trên thế giới

a)

công nghiệp khai thác dầu khí

b)

sản xuất thiết bị điện tử

c)

sản xuất máy công nghiệp

d)

sản xuất các sản phẩm tơ tằm và sợi tổng hợp