WorksheetsHoák11-navodich
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Câu 1: Công thức tổng quát của một ancol A là CnHm(OH)x . Để A là ancol no, mạch hở thì m phải có giá trị:
A. m =2n +2
B. m=2n +2 – x
C. m= 2n +2 + x
D. m = n + x
Câu 2: Công thức phân tử ứng với một ancol no đa chức là
A. C4H10O2
B.C3H6O2
C. C3H8O3
Cả A và C
Câu 3: Một ancol no X có công thức đơn giản nhất là C2H5O. Công thức phân tử của X là:
C6H15O3
C6H14O3
C2H5O
C4H10O2
Câu 4: Chất nào sau đây không thể là ancol no mạch hở:
C6H14O3
C2H6O2
C3H8O2
C4H8O
Chất CH3CH(OH)CH(OH)CH(CH3)CH3 có tên thay thế là
2-metylpentan-3,4-điol
4-metylpentan-2,3-điol
2-metylpentanol
4-metylpentanol
Câu 6: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
2
3
4
5
Câu 7: Trong số các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
C2H5OH
CH3OCH3
CH3Cl
C3H7OH
Câu 8: Trong số các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
CH4
Câu 9: Trong số các chất sau chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
C2H5OH
Câu nào sau đây không đúng
Ancol metylic ở thể lỏng ở điều kiện thường
C. Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro
D. Ancol có thể tạo liên kết hiđro với nước.
Ancol metylic còn gọi là etanol
Câu 11: Etylen glicol có công thức phân tử là:
C2H4O2
C2H6O2
C3H8O2
C4H8O
Câu 12: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là ROH, XOH và YOH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete?
3
4
5
6
Câu 13: Đun hỗn hợp gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể tạo thành bao nhiêu ete:
5
6
7
8
Câu 14: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
but-2-en
đibutyl ete.
đietyl ete
but-1-en.
Câu 15: Ancol etylic không tác dụng với
Na
Dung dịch NaOH.
. Dung dịch CH3COOH.
CH3OH
Câu 16: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
propan-2-ol
B. butan-1-ol.
C. 2-metyl propan-1-ol.
D. propan-1-ol.
Câu 17: Ancol no, đơn chức , mạch hở tác dụng được với CuO chỉ tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1,2.
Câu 18: Công thức đơn giản nhất của một anđehit no đa chức là (C2H3O)n. Công thức phân tử của anđehit trên là:
C2H3O
C8H12O4
CH3O
C4H6O2
Câu 19: Công thức phân tử nào sau đây ứng với công thức của anđehit no đơn chức, mạch hở:
C3H6O
C3H8O
C4H8O2
C2H6O
Câu 20: Chất có tên thay thế 2-metylpentanal có công thức là:
.(CH3)3C-CH2CHO
CH3(CH2)2CH(CH3)CHO
CH3CH(CH3)CH(CH3)CHO
CH3CH(CH3)CH2CHO
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam một anđehit no, mạch hở cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc). Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư có 45 gam kết tủa tạo thành. Công thức phân tử của anđehit là:
C3H4O2
C4H6O4
C4H6O2
C4H6O
Câu 22: Cho các chất sau: CH3CH2CHO (1), CH2=CHCHO (2), (CH3)2CH–CHO (3), CH2=CHCH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm là
2, 3, 4
1, 2, 4.
1, 2, 3
1, 3, 4.
Câu 23: Công thức phân tử nào sau đây ứng với công thức của anđehit no đơn chức, mạch hở:
C3H6O
C3H8O
C4H8O2
C2H6O
Câu 24: Tên thay thế của (CH3)3C-CHO là:
A.2,2-metylpropanal
2-metylbutanal
isobutana
D.2,2-đimetylpropanal
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam anđehit X thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O.
CTCT thu gọn của X là
C2H4(CHO)2
C2H5CHO
(CHO)2
CH3CHO
Câu 26: Cho 2,9 gam anđehit X tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được 21,6g Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
CH2(CHO)2
HCHO
(CHO)2
CH3CHO
Câu 27: Cho các chất: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2, (4) CH3COONa, (5) HCOOCH=CH2, (6) CH3COONH4, (7) C2H4. Dãy gồm các chất đều được điều chế từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:
A. (1), (2), (4), (6).
B. (2), (3), (5), (7).
D. (1), (2), (3), (6), (7).
C. (1), (2), (6).
Câu 28: Fomon là dung dịch nước của
Axit axetic
Anđehit axetic
Axit fomic
Anđehit fomic
Câu 29: CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ
CH2=CH2
C2H2
C2H5OH
CH3COOH
Câu 30: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là
etanol
etan
axetilen
etilen
Câu 31: Công thức của một anđehit no, mạch hở X là (C4H5O2)n. Công thức có mang nhóm chức của X là
C2H3(CHO)2.
C6H9(CHO)6.
C4H6(CHO)4
C2nH3n(CHO)2n
Câu 32: Anđehit X no, mạch hở có công thức đơn giản là C2H3O. Số công thức cấu tạo của X là
1
3
2
4
Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
5
2
3
4
Câu 34: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?
1
2
3
4
Anđehit no, mạch hở
Anđehit chưa no
Anđehit thơm.
Anđehit no, mạch vòng.
Anđehit no, mạch hở, đơn chức.
Anđehit đơn chức, no, mạch vòng.
Anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở
Anđehit no 2 chức, mạch hở.
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với H2 (Ni, to) với tỉ lệ mol 1 : 2 sinh ra hợp chất hữu cơ Y. Y tác dụng với Na với tỉ lệ mol 1:1. X là hợp chất nào sau đây?
Anđehit fomic
Anđehit propionic.
Anđehit acrylic
Anđehit oxalic.
Câu 38: Tiến hành oxi hóa 2,5 mol ancol metylic thành fomanđehit bằng CuO rồi cho fomanđehit tan hết vào nước, thu được 160 gam dung dịch fomalin 37,5%. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa là bao nhiêu?
90%.
80%
70%
60%
Câu 39: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng. Anđehit đó là
Anđehit acrylic.
Anđehit axetic
Anđehit fomic
Anđehit propionic
Câu 40: Đem oxi hóa 2,61 gam anđehit X thì thu được 4,05 gam axit cacboxylic tương ứng. Vậy công thức của anđehit là
OHC–CHO.
CH3CHO
C2H4(CHO)2.
HCHO
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức và một anđehit đơn chức cần 76,16 lít O2 (đktc), thu được 54 gam H2O. Tỉ khối hơi của X đối với H2 là
28,9.
. 25,4.
36,5.
32,4
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng anđehit X cần vừa đủ 2,52 lít O2 (đktc), thu được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O. X có công thức phân tử là
C8H12O
C4H6O2
C3H4O
C4H6O
Câu 43: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là
A. H2O, CH3CHO, C2H5OH
B. H2O, C2H5OH, CH3CHO
C. CH3CHO, H2O, C2H5OH.
D. CH3CHO, C2H5OH, H2O.
Tên gọi của HOOC-COOH là
axit oxalic.
axit benzoic.
axit malonic.
axit acrylic
Câu 45: Chất nào sau đây là axit acrylic?
CH2=CHCOOH.
CH3CH(OH)COOH.
. CH2=CH(CH3)COOH.
HOOCCH2COOH
Câu 46: Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H4O3. X có công thức phân tử là
C3H4O3
C6H8O6
C18H24O18
C12H16O12
Câu 47: Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Nước vôi.
Muối ăn.
. Cồn 70o.
Câu 48: Dãy gồm các chất điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. CH3COOH, C2H2, C2H4.
B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
C. C2H5OH, C2H4, C2H2.
D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH
Câu 49: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. Na, dung dịch NaOH, HCl
B. Na, dung dịch NaOH, nước Br2.
C. Dung dịch NaOH, Mg, nước Br2
D. Na, dung dịch NaOH, Na2CO3.
Câu 50: Chất nào sau đây không phản ứng với nước Br2?
anđehit axetic.
ancol anlylic.
benzen
phenol
Câu 51: Thuốc thử dùng để nhận biết các chất: benzen, ancol etylic và axit axetic là
. Quỳ tím và kim loại Na.
Quỳ tím
Kim loại Na
Dung dịch kiềm NaOH
Axit fomic và axit axetic khác nhau ở điểm nào?
Phản ứng với bazơ.
Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong amoniac
Phản ứng với các kim loại hoạt động
Thành phần định tính.
Câu 53: Một hợp chất có thành phần là 40% C; 6,7% H và 53,3% O. Hợp chất có công thức đơn giản nhất là
C6H8O
C2H4O
C3H6O
CH2O
Câu 54: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là
A. 2% - 5%.
B. 5% - 9%.
C. 9% -12%.
. 12% -15%.
Câu 55: Ba chất hữu cơ có cùng chức có công thức phân tử lần lượt là: CH2O2, C2H4O2, C3H6O2. Cả ba chất này không đồng thời tác dụng với
NaHCO3
C2H5OH
AgNO3/NH3
C2H5ONa
Câu 56: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:
A.Dung dịch NaOH
Na
Nước Br2
H2(Ni, t0)
Số chất thuộc loại ancol là
2
4
3
1
Chất nào không thuộc loại phenol?
(1) và (3).
(2).
(1).
(2), (3).
(2) và (3).
(4), (5) và (6).
(1), (3), (5) và (6).
(3), (5) và (6).
Câu 60: Trên nhãn chai cồn y tế ghi "Cồn 70o". Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?
A. Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 ml cồn nguyên chất.
B. Cứ 100 ml cồn trong chai có 70 mol cồn nguyên chất.
. Trong chai cồn có 70 ml cồn nguyên chất
D. Cồn này sôi ở 70oC
