wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Synonyms and collocations

Total questions: 87

Worksheet time: 4hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Cản trở / ngăn cản / kìm hãm

(12 words)

4 lines
2.

Sinh sôi / nhân lên / lan rộng

(3 words)

4 lines
3.

Nguyên nhân/ lý do/ động cơ

(7 words)

4 lines
4.

làm tồi tệ/ xấu đi

(6 words)

4 lines
5.

Tiền đề/ nền tảng/ cốt lõi

(8 words)

4 lines
6.

Quy cho/ đổ lỗi cho

(4 words)

4 lines
7.

Chỉ trích/ phê bình

(5 words)

4 lines
8.

Giảm/ làm giảm nhẹ

(9 words)

4 lines
9.

Giảm đau/ xoa dịu

(5 words)

4 lines
10.

Nguy hại/ nguy hiểm

(7 words)

4 lines
11.

Khiến cho/ bắt ép

(7 words)

4 lines
12.

Giống với

(4 words)

4 lines
13.

Sâu rộng/ quan trọng

(11 words)

4 lines
14.

Khoan hồng/ không nghiêm trọng

(2 words)

4 lines
15.

Nhiều/ rất nhiều

(9 words)

4 lines
16.

Thời điểm/ cột mốc

(5 words)

4 lines
17.

bước đệm/ nền tảng

(4 words)

4 lines
18.

Gây ra/ dẫn đến/ kích thích

(9 words)

4 lines
19.

Chọc giận/ làm phiền

(8 words)

4 lines
20.

Nổi trội/ nổi tiếng

(8 words)

4 lines
21.

Yếu ớt/ dễ tổn thương

(6 words)

4 lines
22.

Tạm bợ/ ngắn hạn/ dễ đổi

(6 words)

4 lines
23.

Làm suy yếu/ làm giảm bớt

(9 words)

4 lines
24.

Hệ quả/ hậu quả/ dư âm

(5 words)

4 lines
25.

Yếu tố/ nhân tố/ khía cạnh

(7 words)

4 lines
26.

Ảnh hưởng/ tác động/ kết quả

(7 words)

4 lines
27.

Khoảng cách/ cách biệt/ khác biệt

(12 words)

4 lines
28.

GIỏi giang/ xuất chúng

(7 words)

4 lines
29.

Đa dạng/ phong phú

(5 words)

4 lines
30.

Nhiều/ to lớn/ nhiều tới mức dư

(7 words)

4 lines
31.

Ngoại lệ

(3 words)

4 lines
32.

Tuyệt hảo/ tuyệt vời

(4 words)

4 lines
33.

Minh chứng/ bằng chứng

(8 words)

4 lines
34.

Gây hoang mang/ gây khó hiểu

(6 words)

4 lines
35.

Không thể phủ nhận/ chối cãi/ chắc chắn đúng

(5 words)

4 lines
36.

Mạnh mẽ, đáng kể

(5 words)

4 lines
37.

Thiếu hụt/ thiếu

(9 words)

4 lines
38.

Có hiểu biết/ có kiến thức/ có chuyên môn

(6 words)

4 lines
39.

Thống nhất (ý kiến)

(5 words)

4 lines
40.

Thuyết phục/ dụ dỗ

(7 words)

4 lines
41.

Động lực/ khuyến khích

(6 words)

4 lines
42.

Liên minh/ đồng minh

(3 words)

4 lines
43.

Xúc tác/ kích thích/ thúc đẩy

(4 words)

4 lines
44.

Nhấn mạnh/ tăng cường/ củng cố

(7 words)

4 lines
45.

Phướng thức/ cách thức tiếp cận

(4 words)

4 lines
46.

Xu hướng/ xu thế

(5 words)

4 lines
47.

Nghiêm trọng/ nghiêm khắc

(3 words)

4 lines
48.

Cắt giảm/ giới hạn

(7 words)

4 lines
49.

Cẩn thận/ tỉ mỉ/ toàn diện

(7 words)

4 lines
50.

Yêu cầu/ đòi hỏi

(9 words)

4 lines
51.

Lỗi thời/ cũ kỹ / cổ

(7 words)

4 lines
52.

Lựa chọn cuối cùng

(1 word)

4 lines
53.

Giám sát/ quan sát

(6 words)

4 lines
54.

Không kể đến/ bất kể/ thay vì

(3 words)

4 lines
55.

Điều tra/ xem xét/ khám phá/ dò xét

(5 words)

4 lines
56.

Khả thi/ triển vọng/ hứa hẹn

(6 words)

4 lines
57.

Bình thường/ tầm thường/ không đáng kể

(5 words)

4 lines
58.

Bình yên

(4 words)

4 lines
59.

Đông đúc/ nhộn nhịp

(4 words)

4 lines
60.

Bằng với/ tương tư

(4 words)

4 lines
61.

Phản bác/ bác bỏ/ phủ nhận

(7 words)

4 lines
62.

Trì hoãn/ trì trệ

(6 words)

4 lines
63.

Tai tiếng

(3 words)

4 lines
64.

Nguy hiểm chết người

(2 words)

4 lines
65.

Khẩn thiết/ cấp bách/ nghiêm trọng

(12 words)

4 lines
66.

Đe dọa/ gây nguy hiểm

(8 words)

4 lines
67.

Thúc đẩy/ đẩy nhanh

(2 words)

4 lines
68.

Cho phép/ giúp/ tạo điều kiện/ trao quyền

(5 words)

4 lines
69.

Trở ngại/ thách thức/ khó khăn/ gián đoạn

(8 words)

4 lines
70.

Trách nhiệm/ nghĩa vụ

(8 words)

4 lines
71.

Đạt được/ gặt hái

(4 words)

4 lines
72.

Xứng đáng

(2 words)

4 lines
73.

Mục tiêu

(4 words)

4 lines
74.

Vấn đề/ giải pháp/ xử lý

(7 words)

4 lines
75.

Ảnh hưởng/ có vai trò

(4 words)

4 lines
76.

Chi tiêu/ tiêu xài

(6 words)

4 lines
77.

Chú ý/ chú trọng/ nhấn mạnh/ ưu tiên

(11 words)

4 lines
78.

Đóng góp/ cống hiến

(4 words)

4 lines
79.

Nỗ lực/ cố gắng

(4 words)

4 lines
80.

Có lợi/ hưởng lợi

(5 words)

4 lines
81.

Niềm tin/ đảm bảo

(6 words)

4 lines
82.

Đáng tin cậy/ tin tưởng được/ uy tín

(6 words)

4 lines
83.

Ghét/ thù địch/ khinh miệt

(13 words)

4 lines
84.

Đối lập/ phản đối/ tranh cãi

(6 words)

4 lines
85.

Chống lại/ tránh xa

(3 words)

4 lines
86.

Áp lực/ gây sức ép

(2 words)

4 lines
87.

Các tình huống/ hoàn cảnh

(6 words)

4 lines