wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaaaaa

Total questions: 77

Worksheet time: 19hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

thực trạng nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta

a)

tập chung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở miền núi

b)

tập trung đông ở nông thôn, ít mở thành thị

c)

dân cư nông thôn ít, thành thị nhiều

d)

dân cư nông thôn nhiều, thành thị ít

2.

Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay

a)

tỷ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch

b)

tỷ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn

c)

tỷ lệ dân nông thôn tăng nhanh

d)

tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp

3.

tỷ lệ lao động ở nông thôn nước ta còn cao chủ yếu do

a)

Việc trồng lúa cần nhiều lao động

b)

co cấu kinh tế chuyển biến chậm

c)

các hoạt động sản xuất ít đa dạng

d)

Ở đồng bằng có mật độ dân số lớn

4.

quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ra chưa nhanh chủ yếu do

a)

Lao động nông nghiệp vẫn còn tỷ lệ lớn

b)

năng suất lao động thấp so với thế giới

c)

chịu ảnh hưởng nặng nề của chiến tranh

d)

công nghiệp hóa phát triển còn chậm

5.

phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

dân tộc kinh là đông nhất

d)

có quy mô dân số lớn

6.

dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư

d)

trình độ đào tạo được nâng cao

7.

mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

có rất nhiều thành phố cực lớn

b)

sắp xếp theo các cấp khác nhau

c)

phân bố đều khắp ở trong nước

d)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi

8.

lao động nông thôn nước ta hiện nay

a)

hầu hết đã qua đào tạo nghề nghiệp

b)

có số lượng lớn hơn khu vực đô thị

c)

phần nhiều đạt mức thu nhập rất cao

d)

chỉ hoạt động trong ngành trồng trọt

9.

phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay

a)

hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

nhiều loại dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

lĩnh vực kinh tế then chốt do nhà nước quản lý

d)

tỷ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

10.

dân cư nước ta hiện nay phân bố

a)

Đồng đều giữa các vùng

b)

chủ yếu ở thành thị

c)

tập trung ở khu vực đồng bằng

d)

hợp lý giữa các vùng

11.

biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng

b)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung

c)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành

d)

tăng tỷ trọng của công nghiệp và xây dựng

12.

nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

thị trường tiêu thụ rộng ,có nhu cầu lớn

b)

tài nguyên thiên nhiên dồi dào đa dạng

c)

quá trình công nghiệp hóa ,hiện đại hóa

d)

nguồn lao động đông đảo trình độ cao

13.

cơ cấu kinh tế theo thành phần của nước ta hiện nay

a)

thay đổi phù hợp với xu thế hội nhập

b)

tỷ trọng vốn đầu tư nước ngoài giảm

c)

kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo

d)

chỉ tập trung vào kinh tế Nhà nước

14.

hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

b)

giảm tỷ trọng sản phẩm có giá trị cao

c)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng

d)

giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nước

15.

cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

Giảm tỷ trọng công nghiệp chế biến

b)

số lượng ngành còn kém đa dạng

c)

Ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

d)

nổi lên một số ngành trọng điểm

16.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta sử dụng nhiệt liệu từ

a)

than

b)

dầu

c)

khí đốt

d)

địa nhiệt

17.

việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay

a)

Đang diễn ra với tốc độ còn chậm

b)

làm hạ thấp tỷ trọng công nghiệp

c)

Đang theo hướng mở rộng đô thị

d)

làm tăng cao tỷ trọng nông nghiệp

18.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về ngành giao thông đường bộ nước ta hiện nay

a)

mạng lưới đường bộ cơ bản phủ kín các vùng

b)

mạng lưới được hội nhập với khu vực ,thế giới

c)

Ngày càng nâng cấp ,mở rộng và hiện đại hóa

d)

có khối lượng vận chuyển hàng hóa còn thấp

19.

Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt đới vì

a)

Có một mùa đông lạnh nhiệt độ xuống thấp

b)

khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ

c)

Đất đỏ ba dan màu mỡ ,phân bố rất tập trung

d)

Khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rất rõ rệt

20.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng rất nhanh nguyên nhân chủ yếu do

a)

Thị trường tiêu thụ rộng ,lao động dồi dào và giá rẻ

b)

nguồn lao động dồi dào ,trình độ đã được nâng cao

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa ,tăng năng suất lao động

d)

chính sách của nhà nước ,trình độ phát triển kinh tế

21.

nước ta cần chú trọng đánh bắt thủy sản xa bờ KHÔNG phải do nguyên nhân nào sau đây

a)

nguồn lợi thuỷ sản ven bờ ngày càng giảm

b)

tăng thu nhập, nâng cao đời sống ngư dân

c)

môi trường ven biển ngày càng bị ô nhiễm

d)

hẹn chế tối đa những ảnh hưởng của thiên tai

22.

cơ sở quan trọng nhất để vùng duyên hải Nam Trung bộ phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển là

a)

Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc, bãi tắm đẹp

b)

tiếp giáp vùng biển rộng, tài nguyên biển phong phú

c)

có đường bờ biển dài nhiều vũng vịnh và đầm phá

d)

nhiều bãi tắm đẹp nhiều vịnh nước sâu và kín gió

23.

việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

khai thác hợp lý tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động về cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

sử dụng hiệu quả các thế mạnh tự nhiên và nguồn nhân lực

d)

Sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực về thu hút vốn nước ngoài

24.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

Có lực lượng lao động dồi dào

b)

chất lượng cuộc sống thấp

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

Đều có cùng một cấp phân loại

25.

giải pháp chủ yếu để tạo thế mở cửa cho duyên hải Nam Trung bộ là

a)

phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước lợ

b)

tăng cường hoạt động khai thác xa bờ

c)

xây dựng ,nâng cấp hệ thống cảng biển

d)

Đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí

26.

giao thông vận tải đường biển ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

Kinh tế phát triển năng động, hội nhập quốc tế sâu rộng

b)

có nhiều vụng biển, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

c)

Đầu tư cải tạo, nâng cấp các cảng và cụm cảng hàng hóa

d)

hiện đại hóa phương tiện mở rộng tuyến hàng hải quốc tế

27.

tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

Tăng thu nhập cho người dân

b)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Tạo việc làm cho người lao động

d)

Tạo ra thị trường có sức mua lớn

28.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Có tỷ trọng lớn nhất là ở kinh tế nhà nước

b)

không thay đổi tỷ trọng ở các thành phần

c)

tăng rất nhanh tỷ trọng ở kinh tế nhà nước

d)

có sự chuyển dịch ở tất cả các thành phần

29.

cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực ,thực phẩm nước ta hiện nay đa dạng chủ yếu do

a)

nguồn vốn đầu tư lớn

b)

nguyên liệu phong phú

c)

có truyền thống lâu đời

d)

nguồn lao động dồi dào

30.

biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

thay đổi tập đoàn cơ cấu giống cây trồng

b)

phát triển các mô hình kinh tế trang trại

c)

công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh

d)

nâng cao chất lượng lao động tại địa phương

31.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta

a)

Các đô thị lớn thường ở đồng bằng

b)

diễn ra chậm, phân bố đô thị không đều

c)

trình độ thấp, chủ yếu là đô thị nhỏ

d)

tỷ lệ dân số thành thị cao và tăng nhanh

32.

thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển du lịch biển ở nước ta

a)

Nhiều bãi tắm đẹp

b)

Đầm phá rộng lớn

c)

rừng ngập mặn lớn

d)

nhiều vịnh nước sâu

33.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở trung du và miền núi bắc bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây

a)

mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

c)

nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi

d)

công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

34.

trung du miền núi bắc bộ không có thuận lợi tự nhiên cho phát triển

a)

thủy điện và khai thác khoáng sản

b)

Cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc

c)

Cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới

d)

Đánh bắt cá và khai thác dầu mỏ

35.

trung du và miền núi bắc bộ có thế mạnh nổi bật về

a)

Luyện kim đen

b)

luyện kim màu

c)

hoá chất phân bón

d)

năng lượng

36.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển du lịch ở trung du và miền núi bắc bộ

a)

Tăng giá trị tài nguyên thay đổi phân bố sản xuất, đa dạng hoá kinh tế

b)

Đẩy mạnh thay đổi cơ cấu kinh tế, nước ta hội nhập, nâng vị thế của vùng

c)

khai thác thế mạnh, tạo ra cảnh quan văn hóa mới, giải quyết việc làm

d)

Phát huy tiêm năng, tăng thu nhập vùng, nâng cao đời sống nhân dân

37.

chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở đồng bằng sông Hồng là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Có điều kiện khí hậu ổn định

b)

cơ sở thức ăn tốt và thị trường rộng

c)

ven biển có nghề cá phát triển

d)

mật độ dân số cao, lao động dồi dào

38.

thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

có nhiều lao động kĩ thuật cơ sở hạ tầng khá tốt

b)

Đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

c)

thị trường tiêu thụ lớn, nhiều hoạt động dịch vụ

d)

nguyên liệu dồi dào, dân cư tập trung đông đúc

39.

yêu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở đồng bằng sông Hồng

a)

chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lý

c)

có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc

d)

việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

40.

việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm

c)

phát huy các tiềm năng có sẵn giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường

d)

phát chuyển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường

41.

thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở đồng bằng sông Hồng là

a)

nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ

b)

Dân trí cao, có nhiều trung tâm giáo dục

c)

dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển

d)

thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều

42.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung bộ là

a)

bảo vệ nguồn lợi thủy sản, đẩy mạnh nuôi trồng, tìm các ngư trường mới

b)

tăng cường khai thác ven bờ nuôi tôm trên các thúc đẩy liên kết sản xuất

c)

Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, mở rộng nuôi trồng, gắn sản xuất với chế biến

d)

mở rộng ngư trường đánh bắt, thúc đẩy nuôi tôm, hiện đại hoa’ tàu thuyền

43.

Câu 62: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có các thế mạnh nào sau đây?

a)

A.Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

B. Trồng cây công nghiệp lâu năm, cây công nghiệp hằng năm.

c)

C. Trồng cây công nghiệp hằng năm, chăn nuôi đại gia súc.

d)

D. Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực hoa màu.

44.

Phương hướng phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là:

a)

A. Đẩy mạnh khai thác các tiềm năng khoáng sản của vùng.

b)

B. Xây dựng các cảng nước sâu để nhập khẩu nguyên liệu, xuất khẩu hàng hóa.

c)

C. Tăng cường nguồn nhân lực có trình độ cho vùng.

d)

D. Xây dựng kết cấu hạ tầng nhất là cơ sở năng lượng, hệ thống giao thông.

45.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là:

a)

A. điều hòa nguồn nước

b)

B. hạn chế tác hại của lũ.

c)

C. chống xói mòn, rửa trôi.

d)

D. hạn chế sự di chuyển của cồn cát.

46.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

C. phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

47.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

D. Đông Nam Bộ.

48.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do

a)

A. nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên

b)

B. nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng.

c)

C .Nhà nước huy động nguồn vốn lớn.

d)

D. nhân dân chủ động góp vốn và xây dựng.

49.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

Đồng cỏ tự nhiên

50.

Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến.

b)

gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới.

c)

tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.

d)

quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng.

51.

Biện pháp chủ yếu để tăng rừng đặc dụng ở Tây Nguyên là

a)

trồng rừng mới, đẩy mạnh khoanh nuôi.

b)

bảo vệ rừng, giao đất, giao rừng cho dân.

c)

lập vườn quốc gia, ngăn chặn phá rừng.

d)

phòng chống cháy rừng, đốt cây làm rẫy.

52.

Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới.

b)

nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.

d)

đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm

53.

Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

a)

đánh bắt cá, giao thông đường biển.

b)

nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới.

c)

khai thác gỗ quý, chăn nuôi bò sữa.

d)

sản xuất muối, khai thác quặng bôxit.

54.

Biện pháp chủ yếu trong đánh bắt thủy sản gần bờ hiện nay ở Duyên hải Nam Trung Bộ là .

a)

tăng cường tàu thuyền, phương tiện mới.

b)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ sản phẩm

c)

khai thác hợp lý, chú ý bảo vệ nguồn lợi.

d)

tăng cường đầu tư, mở rộng ngư trường.

55.

Việc đẩy mạnh xuất khẩu nông sản ở Tây Nguyên nhằm mục đích chủ yếu là

a)

nâng cao nguồn thu nhập, phát triển sản xuất.

b)

thu hút nguồn ngoại tệ, nâng vị thế của vùng.

c)

thay đổi cơ cấu sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.

d)

phát triển dịch vụ, sử dụng hiệu quả lao động.

56.

Khai thác hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dựa trên cơ sở chủ yếu là

a)

vùng biển rộng, có các quần đảo xa bờ.

b)

biển giàu sinh vật, có các ngư trường lớn.

c)

nhiều cảng cá, hoạt động dịch vụ sôi động.

d)

các tỉnh đều giáp biển, lao động đông đảo.

57.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là Bộ

a)

thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển.

b)

có nhiều loại khoáng sản

c)

có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều nguyên liệu.

58.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới.

b)

phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống.

c)

giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

d)

khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường.

59.

Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

trồng lúa và chăn nuôi gia cầm.

b)

sản xuất điện và luyện kim đen.

c)

du lịch và nông sản xuất khẩu

d)

khai thác và chế biến thủy sản.

60.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là tài nguyên là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

tăng cao khối lượng nông sản.

c)

sử dụng hợp lí các nâng cao đời sống người

d)

nâng cao đời sống người dân

61.

sản xuất cây hằng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi

c)

tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

d)

Hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

62.

sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung tại vùng đồng bằng

b)

Chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu

c)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu

d)

phát triển theo hướng cơ giới hoá

63.

sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

tăng diện tich’ lúa mùa

b)

Đa dạng hóa nông nghiệp

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

64.

loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung bộ là

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất cát pha

d)

đất mặn

65.

cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Daklak

d)

Lâm Đồng

66.

phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

c)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế

d)

kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

67.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Ven các thành phố lớn

c)

Các đồng bằng ven sông

d)

Các cao nguyên badan

68.

sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch

b)

các ngành sx

c)

dân cư

d)

trung tâm du lịch

69.

thế mạnh nông nghiệp nổi bật của vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

Cây công nghiệp nhiệt đới và chăn nuôi gia súc

b)

cây lương thực, thực phẩm, cây đặc sản vụ đông

c)

cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả ôn đới, thuỷ sản

d)

cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

70.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

a)

Đất bazan giàu dinh dưỡng, mưa nhiều theo mùa

b)

khí hậu cận xích đạo, mùa khô sâu sắc, kéo dài

c)

Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng

d)

Đất bazan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo

71.

thuận lợi của duyên hải Nam Trung bộ đối với phát triển dịch vụ hàng hải

a)

bờ biển dài, có các vịnh nước sâu

b)

có vùng biển rộng và các đầm phá

c)

d)

72.

vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt

b)

Đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

khai thác hợp lý và bảo vệ các nguồn lợi

d)

phát triển nuôi trồng về đẩy mạnh chế biến

73.

Biện pháp cấp bach’ hiện nay để bảo vệ rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

Đóng cửa rừng, ngăn chặn tình trạng phá rừng

b)

chú trọng giao đất, giao rừng cho người dân

c)

Đẩy mạnh việc khoanh nuôi, trồng rừng mới

d)

khai thác rừng hợp lý,đẩy mạnh chế biến

74.

hoạt động khai thác thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

biển có nhiều bãi tôm, bãi cá

b)

Ít thiên tai xảy ra

c)

hệ thống sông ngòi dày đặc

d)

Lao động có trình độ cao

75.

việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây

a)

Giải quyết việc làm cho nhiều người lao động

b)

thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh

c)

cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước

d)

tạo ra khối lượng nông sản lớn cho sản xuất

76.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

b)

Tăng tỷ trọng sản phẩm có giá trị cao

c)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng

d)

giảm tối đa sở hữu ngoài nhà nước

77.

vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp

a)

Đồng bằng sông cửu long

b)

ĐB sông Hồng

c)

DH Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ