wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA CHUYÊN ĐỀ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng là

a)

phản ứng hạt nhân.

b)

phản ứng cháy.

c)

phản ứng trung hòa.

d)

phản ứng nổ.

2.

Các điều kiện cần cho phản ứng cháy là

a)

chất cháy, chất oxi hóa, nguồn nhiệt.

b)

chất cháy, chất khử, nguồn nhiệt.

c)

chất cháy, chất oxi hóa, chất xúc tác.

d)

chất cháy, nguồn nhiệt, chất xúc tác.

3.

Phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm theo sự tăng thể tích đột ngột và tỏa nhiệt lượng lớn là

a)

phản ứng trao đổi.

b)

phản ứng cháy.

c)

phản ứng trung hòa.

d)

phản ứng nổ.

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nổ bụi là một trường hợp của nổ vật lí.

b)

Nổ bụi có thể làm hỏng nghiêm trọng các công trình, thiết bị.

c)

Nổ bụi gây ra bởi các hạt bụi rắn có kích thước hạt nhỏ với nồng độ đủ lớn.

d)

Có năm yếu tố để hình thành nổ bụi.

5.

Khí X là một loại khí rất độc với con người, ở nồng độ 1,28% khí X, con người bất tỉnh sai 2-3 nhịp thở, tử vong sau 2-3 phút. Khí X là

a)

HCl.

b)

CO2.      

c)

H2O.

d)

CO.

6.

Nổ quả bóng bay do bơm quá căng là hiện tượng nổ

a)

vật lí.   

b)

hóa học.   

c)

hạt nhân.

d)

sinh học.

7.

Cho phản ứng cháy sau: 2Mg + CO2→ 2MgO + C. Chất cháy trong phản ứng trên là

a)

Mg.    

b)

CO2.

c)

MgO.

d)

C.

8.

Đâu không phải là dấu hiệu đặc trưng của phản ứng cháy?

a)

Có phản ứng hóa học xảy ra.   

b)

Có tỏa nhiệt.

c)

Có phát sáng.  

d)

Có sự tăng thể tích đột ngột.

9.

Hiện tượng nổ nào sau đây là nổ hóa học?

a)

Nổ lốp xe khi đang di chuyển trên đường.

b)

Bong bóng bay bị nổ do bơm quá căng.

c)

Pháo hoa được bắn trong các dịp lễ hội.  

d)

Nổ nồi hơi khi đang sử dụng.

10.

Cho hai phản ứng hóa học sau:

(1) C4H8 + 6O2 4CO2 +4H2O.                            (2) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

(1) là phản ứng cháy, (2) không phải là phản ứng cháy.

b)

(2) không phải là phản ứng cháy, (2) là phản ứng cháy.

c)

Cả (1) và (2) đều là phản ứng cháy.

d)

Cả (2) và (2) đều không phải là phản ứng cháy.

11.

Đâu không phải là mục đích sử dụng của các phản ứng nổ?

a)

Phá đá, đào hầm.  

b)

Phá dỡ công trình.

c)

Pháo hoa, pháo sáng.     

d)

Sản xuất điện năng.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong vụ nổ vật lí không xảy ra phản ứng hóa học.

b)

Nổ bom mìn, thuốc nổ là một dạng nổ vật lí.

c)

Nổ vật lí xảy ra thường do áp suất cao.

d)

Nổ hóa học bắt nguồn từ các phản ứng hóa học.

13.

(NB) Phản ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

14.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

15.

Phóng xạ tự nhiên là hiện tượng các nguyên tố ...

a)

tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

b)

không tự phát ra tia phóng xạ, không do tác động từ bên ngoài

c)

tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

d)

không tự phát ra tia phóng xạ, do tác động từ bên ngoài

16.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

17.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

18.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hạt α là hạt nhân nguyên tử helium ().

b)

B. Hạt β có điện tích –1 và số khối bằng 0.

c)

C. Hạt α kí hiệu là

0e.

d)

D. Hạt β và hạt nhân nguyên tử có điện tích trái dấu nhau.

19.

Cho phản ứng hạt nhân sau : 23993 Np → A Z Pu + 0-1 e

a)

1238

b)

240

c)

92

d)

94

20.

Cho phản ứng hạt nhân sau: 4019K +AZX → 4018Ar

a)

42He

b)

0-1e

c)

10n

d)

11p

21.

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử không bền vững bị biến đổi thành

a)

hạt nhân của nguyên tử khác, đồng thời phát ra tia phóng xạ

b)

hạt nhân của nguyên tử kế tiếp, đồng thời phát ra tia phóng xạ

c)

hạt nhân của nguyên tử đứng trước, đồng thời phát ra tia phóng xạ

d)

hạt nhân của nguyên tử khác, đồng thời phát ra hạt alpha.

22.

Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi ở

a)

hạt nhân

b)

vỏ

c)

lớp thứ 1

d)

lớp ngoài cùng

23.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Đồng vị 131 I điều trị ung thư tuyến giá

b)

Đồng vị 14 C xác định niên đại cổ vật

c)

Đồng vị 235 U dùng để tạo ra năng lượng hạt nhân

d)

Các tia phóng xạ không nguy hiểm đến con người và sự sống.

24.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của a là

a)

21

b)

15

c)

14

d)

7

25.

Cho phản ứng:

10n + abN --> 146C + 11p

Giá trị của b là

a)

14

b)

7

c)

23

d)

5

26.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phóng xạ tự nhiên?

a)
b)
c)
d)
27.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phóng xạ nhân tạo?

a)
b)
c)
d)
28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối.

b)

Phóng xạ tự nhiên không phải là một loại phản ứng hạt nhân.

c)

Phản ứng nhiệt hạch là một loại phản ứng hạt nhân.

d)

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đồng vị carbon-14 được sử dụng để xác định niên đại các cổ vật.

b)

Đồng vị uranium-238 dùng để xác định thời gian tồn tại mẫu đá của Trái Đất.

c)

Một số đồng vị phóng xạ có thể sử dụng trong điều trị ung thư.

d)

Năng lượng từ phản ứng hạt nhân là nguồn năng lượng tạo ra khí thải gây hiệu ứng nhà kính.

30.
a)

Chlorine (Z=17).

b)

Argon (Z=18).

c)

Bromine (Z=35).

d)

Lưu huỳnh (Z=16).

31.
a)

Số khối của X là 62.

b)

Điện tích hạt nhân của X là 27.

c)

Phản ứng trên là phản ứng nhiệt hạch.

d)

Số hạt neutron trong hạt nhân X là 34.

32.
a)
b)
c)
d)
33.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.

c)

Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

d)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng của phản ứng tỏa ra.

34.

Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

35.

Hằng số R trong phương trình Arrhenius có giá trị là

a)

8,314 kJ/mol·K.

b)

0,082 kJ/mol·K.

c)

8,314 J/mol·K.

d)

0,082 J/mol·K.

36.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.

b)

Khi năng lượng hoạt hóa lớn, hằng số tốc độ k nhỏ, tốc độ của phản ứng nhanh.

c)

Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, những vẫn được bảo toàn về khối lượng và chất khi kết thúc phản ứng.

d)

Chất xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa để tăng tốc độ của phản ứng.

37.

Cho đồ thị biểu diễn năng lượng hoạt hóa của hai phản ứng như sau:Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng (1) nhỏ hơn phản ứng (2).

b)

Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1).

c)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Biến thiên entropy của hai phản ứng trên đều âm.

38.

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là

a)

10 kJ.

b)

45 kJ.

c)

108 kJ.

d)

58 kJ.

39.

Đoạn nào trên đồ thị tương ứng với năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

a)

Đoạn (A).

b)

Đoạn (B).

c)

Đoạn (C).

d)

Đoạn (D).

40.

Tốc độ của một phản ứng hóa học xảy ra chậm có thể là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ của phản ứng cao.

b)

Sự có mặt của chất xúc tác.

c)

Nồng độ của các chất tham gia cao.

d)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng cao.

41.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học?

a)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

Tăng diện tích bề mặt chất tham gia.

c)

Giảm nồng độ của các chất tham gia.

d)

hêm xúc tác vào hệ phản ứng.

42.

Hydrogen phản ứng với nitrogen tạo thành ammonia (NH3) theo phương trình sau: 3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g) có  = -92,38 kJ/mol;  = -198,2 J/mol·K. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên ở 25℃ là

a)

5897 kJ/mol.

b)

297,8 kJ/mol.

c)

-33,32 kJ/mol.

d)

-16,66 kJ/mol.

43.

Dinitrogen tetraoxide (N2O4) phân hủy tạo thành nitrogen dioxide (NO2). Cho biết  = 58,02 kJ/mol;  = 176,1 J/mol·K. Ở nhiệt độ nào sau đây thì phản ứng trên đạt trạng thái cân bằng?

a)

329,5℃.

b)

56,5℃. 

c)

25,0℃.

d)

98,5℃.

44.

Điểm chớp cháy là

a)

nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệt dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp nguồn lửa.

b)

nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp ngọn lửa.

c)

nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.

d)

nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.

45.

Cục Hàng Không Việt Nam đã có quy định: Tinh dầu là hàng hoá nguy hiểm nếu có điểm chớp cháy nhỏ hơn 60 0C. Quan sát bảng sau và cho biết các hãng hàng không có thể từ chối vận chuyển các loại tinh dầu nào ?

a)

Quế (Cinnamon)

b)

Cam (Orange)

c)

Hoa Oải Hương (Lavender)

d)

Quýt (Mandarin)

e)

Chanh (Lemon)

46.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ cao nhất tạo ra bởi phản ứng đốt cháy chất ở áp suất khí quyển.

a)

Nhiệt độ tự bốc cháy

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt độ ngọn lửa

d)

Điểm chớp cháy

47.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ thấp nhất mà tại đó, chất cháy tự cháy mà không cần tiếp xúc với nguồn nhiệt tại điều kiện áp suất khí quyển

a)

Nhiệt độ hóa hơi

b)

Nhiệt độ tự bốc cháy

c)

Điểm chớp cháy

d)

Nhiệt độ ngọn lửa

48.

Khi sử dụng cồn (thành phần chính là ethanol) để đốt, nếu không cần thận có thể bị bỏng cồn. Những đặc điểm nào sau đây tiềm ẩn nguy cơ gây bỏng cồn ?

a)

Cồn dễ bay hơi, dễ bắt lửa

b)

Cồn là chất hữu cơ

c)

Cồn là chất lỏng dễ cháy

d)

Nhiệt độ ngọn lửa đốt cháy cồn cao

e)

Cồn là chất lỏng

49.

Những nguyên nhân nào khiến nhiệt độ ngọn lửa khi đốt cháy một chất trong oxygen tinh khiết cao hơn khi đốt cháy trong không khí?

a)

Trong không khí, lượng oxygen có thể cung cấp không đủ cho sự cháy, không liên tục

b)

Nhiệt lượng toả ra còn bị tiêu hao do làm nóng các khí khác

c)

Ngọn lửa trong không khí dễ bị dập tắt hơn

d)

Nhiệt lượng trao đổi với môi trường

50.

Quan sát bảng sau và cho biết nhiên liệu nào trong có khả năng gây cháy, nổ cao nhất ?

a)

Methane

b)

Hydrogen

c)

Diethyl ether

d)

Propane

51.

Đâu là nguồn phát sinh nhiệt trong đời sống hàng ngày ?

a)

Xăng dầu

b)

Bếp ga

c)

Sông ngòi

d)

Mặt trời

52.

Các chất lỏng dễ cháy là chất có điểm cháy nhỏ hơn bao nhiêu độ ?

a)

28,7

b)

38,7

c)

27,8

d)

37,8

53.

Cắt điện khu vực xảy ra cháy là bước thứ mấy trong Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy, chữa cháy ban hành ?

(a)  

54.

Khi nồng độ oxygen tăng thì tốc độ phản ứng cháy

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

tăng rồi giảm

55.

Một trong những tác dụng của nước trong việc chữa cháy là

a)

giảm nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

giảm nồng độ oxygen

c)

ngăn không cho oxygen tiếp xúc với đám cháy.

d)

làm tăng nồng độ khí cháy

56.

Nguyên lý chống cháy, nổ là

a)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

b)

giảm nhiệt độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

c)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu.

d)

phân tán nhiệt lượng của đám cháy.

57.

Cách nào sau đây không phải cách thoát hiểm trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn?

a)

Kích hoạt chuông báo cháy

b)

Sử dụng bình chữa cháy nếu có.

c)

Cúi thấp người khi thoát hiểm

d)

Gọi ngay số 113.

58.

Các dấu hiệu phổ biến để nhận biết một đám cháy đang xảy ra là gì?

a)

Mùi, khói, ánh lửa.

b)

Mùi, ánh lửa, tiếng nổ.

c)

Mùi, ánh lửa, khói, tiếng nổ.

d)

Mùi, khói, tiếng nổ.

59.

Đám cháy nào không được dùng nước để chữa cháy mà phải dùng CO2?

a)

Đám cháy xưởng gỗ.

b)

Đám cháy xăng dầu.

c)

Đám cháy nhựa.

d)

Đám cháy kim loại.

60.

Không dùng CO2 để chữa cháy các đám cháy nào?

a)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

b)

Đám cháy có nhiệt độ > 1000°C

c)

Đám cháy trạm xăng dầu.

d)

Đám cháy điện có hiệu điện thế < 380 kV.

61.

Phản ứng cháy là

a)

phản ứng phân hủy của chất cháy, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

b)

phản ứng trao đổi giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

c)

phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng

d)

phản ứng hóa hợp giữa chất cháy và chất oxi hóa, có toả nhiệt và phát ra ánh sáng.

62.

Phản ứng nổ là

a)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

b)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

c)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

d)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

63.

Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành bao gồm các bước:

(a) Dùng bình chữa cháy cát và nước để dập tắt.

(b) Điện thoại số 114 đội chữa cháy chuyên nghiệp.

(c) Khi xảy cháy báo động gấp.

(d) Cúp cầu dao điện nơi xảy cháy.

Thứ tự đúng của các bước trên là

a)

(d), (c), (a), (b).

b)

(c), (d), (a), (b).

c)

(d), (b), (a), (c).

d)

(c), (d), (b), (a).

64.

Điểm chớp cháy là

a)

nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệt dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp nguồn lửa.

b)

nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp ngọn lửa.

c)

nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.

d)

nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.

65.

Cục Hàng Không Việt Nam đã có quy định: Tinh dầu là hàng hoá nguy hiểm nếu có điểm chớp cháy nhỏ hơn 60 0C. Quan sát bảng sau và cho biết các hãng hàng không có thể từ chối vận chuyển các loại tinh dầu nào ?

a)

Quế (Cinnamon)

b)

Cam (Orange)

c)

Hoa Oải Hương (Lavender)

d)

Quýt (Mandarin)

e)

Chanh (Lemon)

66.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ cao nhất tạo ra bởi phản ứng đốt cháy chất ở áp suất khí quyển.

a)

Nhiệt độ tự bốc cháy

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt độ ngọn lửa

d)

Điểm chớp cháy

67.

Điền vào chỗ trống:

.............. là nhiệt độ thấp nhất mà tại đó, chất cháy tự cháy mà không cần tiếp xúc với nguồn nhiệt tại điều kiện áp suất khí quyển

a)

Nhiệt độ hóa hơi

b)

Nhiệt độ tự bốc cháy

c)

Điểm chớp cháy

d)

Nhiệt độ ngọn lửa

68.

Khi sử dụng cồn (thành phần chính là ethanol) để đốt, nếu không cần thận có thể bị bỏng cồn. Những đặc điểm nào sau đây tiềm ẩn nguy cơ gây bỏng cồn ?

a)

Cồn dễ bay hơi, dễ bắt lửa

b)

Cồn là chất hữu cơ

c)

Cồn là chất lỏng dễ cháy

d)

Nhiệt độ ngọn lửa đốt cháy cồn cao

e)

Cồn là chất lỏng

69.

Những nguyên nhân nào khiến nhiệt độ ngọn lửa khi đốt cháy một chất trong oxygen tinh khiết cao hơn khi đốt cháy trong không khí?

a)

Trong không khí, lượng oxygen có thể cung cấp không đủ cho sự cháy, không liên tục

b)

Nhiệt lượng toả ra còn bị tiêu hao do làm nóng các khí khác

c)

Ngọn lửa trong không khí dễ bị dập tắt hơn

d)

Nhiệt lượng trao đổi với môi trường

70.

Quan sát bảng sau và cho biết nhiên liệu nào trong có khả năng gây cháy, nổ cao nhất ?

a)

Methane

b)

Hydrogen

c)

Diethyl ether

d)

Propane

71.

Đâu là nguồn phát sinh nhiệt trong đời sống hàng ngày ?

a)

Xăng dầu

b)

Bếp ga

c)

Sông ngòi

d)

Mặt trời

72.

Các chất lỏng dễ cháy là chất có điểm cháy nhỏ hơn bao nhiêu độ ?

a)

28,7

b)

38,7

c)

27,8

d)

37,8

73.

Cắt điện khu vực xảy ra cháy là bước thứ mấy trong Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy, chữa cháy ban hành ?

(a)  

74.

Em hãy cho biết có mấy cách nhận biết đám cháy qua các dấu hiệu ban đầu?

a)

Khói, mùi.

b)

Ánh lửa, khói.

c)

Khói, ánh lửa - tiếng nổ - mùi sản phẩm cháy.

75.

Khi đang ở trên tầng 3 của trường, mà ở tầng 2 bị cháy không thể xuống phía dưới được, anh/chị sẽ làm gì?

a)

Nhảy xuống

b)

Cố chạy xuống chứ sao nữa :>

c)

Chạy lên trên tầng cao nhất, dùng khăn ướt bịt mũi và gọi điện để lực lượng Cảnh sát PCCC ứng cứu.

d)

Ở trong phòng căn hộ đóng kín cửa lại

76.

Cách tránh ngộ độc khí trong đám cháy?

a)

Phải ngay lập tức mở tất cả các cửa ở hướng không có cháy để giảm áp suất.

b)

Không được mở cửa ở hướng có cháy và khói xông vào phòng.

c)

Các phương pháp phòng khói khẩn cấp như khăn ướt luôn có tác dụng tốt vì vậy bạn nên luôn để 1 chai nước trong phòng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

77.

Bình chữa cháy bằng khí chữa cháy hiệu quả ở khu vực nào?

a)

Ngoài trời

b)

Nơi có gió

c)

Nơi kín gió

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Bình chữa cháy bằng bột chữa cháy không hiệu quả đối với đám cháy nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Các kim loại đang nóng đỏ và thiết bị điện tử

79.

Bạn nên để bình chữa cháy ở đâu?

a)

để bình chữa cháy ở một nơi bạn có thể thoát ra, nhìn thấy dễ dàng nhất hoặc bạn nên lắp nó gần lối thoát hiểm, trên tầm với của trẻ em để có thể dám chắc được ai cũng có thể sử dụng.

b)

Bạn phải để bình chữa cháy ở một nơi cao, để có thể dám chắc trẻ em không với tới lấy được.

c)

Bạn phải cất bình chữa cháy ở một nơi kín đáo, để bảo quản một cách tốt nhất

d)

Cất đâu chẳng được

80.

Đây là cái zì zợ?

(gợi ý: A device such as a bell or siren that warns the people in a building that the building is on fire)

(a)  

81.

Còn đây là cái gì?

a)

Bình tưới cây

b)

Bình cứu hỏa

c)

Bình xịt khử trùng

d)

Khó quá!!!

82.

Ý nào sau đây không đúng.

Trách nhiệm của học sinh khi đào tạo PCCC là

a)

Bước đi nhanh và bình tĩnh tới điểm tập kết, tuyệt đối không chạy

b)

Giữ im lặng khi thầy cô điểm danh

c)

Không quay trở lại tòa nhà trừ khi nhận được thông báo an toàn

d)

Báo cáo tới thầy cô nếu thấy bất kỳ điều gì bất thường

e)

Chẳng có ý nào sai cạ :v

83.
a)

Hệ thống phun nước tự động

b)

Vòi tắm

c)

Đèn ngủ

d)

Ủa?

84.

Luật PC&CC qui định Trách nhiệm PCCC là của ai ?

a)

Lực lượng cảnh sát PCCC, UBND các cấp, tổ chức và hộ gia đình

b)

Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân

c)

Ban điều hành tổ dân phố, bảo vệ cơ quan xí nghiệp, Đội PCCC cơ sở

d)

UBND các cấp, Chủ các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức và hộ gia đình

85.

Khi sơ tán đến điểm tập kết cần chú ý:

a)

Rời khỏi khu vực cháy ngay lập tức

b)

Tuyệt đối không dừng lại để cầm theo đồ dùng cá nhân

c)

Đi nhanh và trật tự theo đường thoát hiểm khẩn cấp

d)

Tất cả các ý đều đúng.

86.

Học sinh cần làm gì khi nghe thấy chuông báo cháy?

(Chọn nhiều đáp án nhé)

a)

Tiếp tục những gì đang làm và chuẩn bị sẵn sàng để sơ tán, nghe theo hiệu lệnh của thầy/ cô.

b)

Bỏ lại tất cả tài sản cá nhân ở lớp học, tuyệt đối không dừng lại để cầm theo túi/balo/thiết bị điện tử v.v…

c)

Di chuyển đến cửa và ra ngoài theo từng hàng nam và nữ, tuyệt đối KHÔNG CHẠY và KHÔNG NÓI CHUYỆN.

d)

Khi rời khỏi phòng, không ngắn nguồn điện và mở của lớp

e)

Luôn ở cùng lớp mình và thầy/cô trong suốt thời gian sơ tán.

87.

Dựa vào sơ đồ chỉ dẫn, hãy cho biết lớp 10A2 cần sơ tán theo những đường nào?

a)

Đường xanh lá

b)

Đường xanh blue > xuống tầng 1 > Đường xanh lá

c)

Đường xanh blue

d)

đường xanh lá > đường xanh blue > xuống tầng 1

88.

Điểm tập kết của lớp 10A2 ở đâu?

a)

Cổng A

b)

Cổng B

c)

Park Hill

d)

Đứng đâu cũng được

89.

Có mấy loại độ điểm chớp cháy?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

90.

Cái nào sau đây không phải là mục đích đo điểm chớp cháy?

a)

để mô tả, phân biệt các chất lỏng dễ cháy.

b)

để mô tả các mối nguy hiểm về hỏa hoạn của chất lỏng.

c)

để phân biệt chất lỏng dễ cháy và có thể gây cháy.

d)

để đánh giá khả năng gây cháy của nhiên liệu, vật liệu.

91.

Chất lỏng có thể gây cháy là

a)

xăng

b)

ethanol

c)

dầu hỏa

d)

methanol

92.

Có 2 loại đo điểm chớp cháy cơ bản và đó là gì?

(a)  

93.

Nhiệt độ tự bốc cháy là gì?

a)

Là nhiệt độ thấp nhất chất cháy tự cháy mà không cần tiếp xúc với nguồn lửa

b)

nhiệt độ thấp nhất ở áp suất mà chất lỏng và vật liệu dễ bay hơi tạo thành

c)

Là khi các chất lỏng có điểm chớp cháy trên nhiệt độ

d)

là nhiệt độ tự bốc cháy càng thấp thì khả năng gây cháy, nổ càng cao

94.

Chất nào có khả năng cháy nổ cao nhất?

a)

methane

b)

propane

c)

benzene

d)

methanol

95.

Vì sao than chất thành đống lớn có thể tự bốc cháy?

a)

do than tác dụng chậm với CO2 trong không khí tạo ra oxygen và tỏa nhiệt.

b)

do than tác dụng chậm với oxygen trong không khí tạo ra CO2,không tỏa nhiệt

c)

do than tác dụng chậm với oxygen trong không khí tạo ra CO2 và tỏa nhiệt.

d)

do than tác dụng chậm với oxygen trong không khí tạo ra khí nitơ, tỏa nhiệt

96.

Chất lỏng có điểm chớp cháy nhỏ hơn 37,8°C được gọi là gì?

(a)  

97.

Thành phần chính của cồn là gì?

a)

butanol

b)

methanol

c)

propanol

d)

ethanol

98.

Bình chữa cháy được tạo ra với nguyên lý là gì?

a)

loại bỏ khí nitơ xung quanh ra khỏi đám cháy

b)

loại bỏ oxygen xung quanh ra khỏi đám cháy

c)

loại bỏ khí xung quanh ra khỏi đám cháy

d)

loại bỏ khí Co2 xung quang ra khỏi đám cháyl

99.

Oxygen là chất gây cháy trong không khí? (Ghi đúng hoặc sai)

(a)  

100.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.