wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá thi cuối kì 2

Total questions: 80

Worksheet time: 20hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Vectơ động lượng

a)

cùng phương ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

có phương hợp với vectơ vận tốc một góc a bất kỳ

c)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc

d)

cùng phương cùng chiều với vectơ vận tốc

2.

động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p=m.a

b)

p=m.v

c)

vectơ p = m . vectơ v

d)

vectơ p = m . vectơ a

3.

khối lượng có đơn vị là kg, vận tốc có đơn vị là m/s thì động lượng có đơn vị là gì

a)

kg. m/s

b)

kg. (m/s)²

c)

kg. m/s²

d)

kg. m²/s

4.

chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng vectơ p và vận tốc vectơ v của một chất điểm

a)

cùng phương ngược chiều

b)

cùng phương cùng chiều

c)

vuông gốc với nhau

d)

hợp với nhau một góc a ≠ 0

5.

vật M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi vectơ F. Động lượng của vật ở thời điểm t là

a)

vectơ p = vectơ F . m

b)

vectơ p = vectơ F . t

c)

vectơ p = vectơ F/m

d)

vectơ p = vectơ F/t

6.

một quả bóng khối lượng m đang nằm yên trên sân cỏ thì được một cầu thủ dùng chân đá mạnh với một lực vectơ F trong khoảng thời gian ∆t. sau va chạm động lượng của quả bóng là vectơ p. hệ thức liên hệ đúng giữa độ biến thiên động lượng của quả bóng và xung lượng của lực vectơ F là

a)

vectơ p = vectơ F. ∆t

b)

vectơ p . ∆t = vectơ F

c)

vectơ p.∆t² = vectơ F

d)

vectơ p = vectơ F-∆t

7.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

động lượng của một vật có đơn vị là kg.m/s²

b)

động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

c)

động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

d)

động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

9.

trong quá trình nào sau đây động lượng của vật không thay đổi

a)

vật chuyển động tròn đều

b)

vật được ném ngang

c)

vật đang rơi tự do

d)

vật chuyển động thẳng đều

10.

một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục ox với vận tốc 36 km/h động lượng của vật bằng

a)

9 kg. m/s

b)

5 kg. m/s

c)

10 kg. m/s

d)

4.5 kg. m/s

11.

hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2 . động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1=4p2

b)

p1=2p2

c)

p2=4p1

d)

p1=p2

12.

trên hình 23.2 là đồ thị tọa độ thời gian của một vật có khối lượng 3 kg động lượng của vật tại thời điểm t1 = 1 giây và thời điểm t2 = 5 giây lần lượt bằng

a)

p1 = 4kg.m/s và p2 = 0

b)

p1 = 0 và p2 = 0

c)

p2 = - 4kg.m/s và p1 = 0

d)

p1 = 4kg.m/s và p2 = - 4kg.m/s

13.

hệ gồm hai vật một và hai có khối lượng và tốc độ lần lượt là 1 kg 3 m/s và 1,5 kg 2 m/s viết hai vật chuyển động theo hướng ngược nhau. tổng động lượng của hệ này là

a)

6 kg.m/s

b)

0 kg.m/s

c)

3 kg.m/s

d)

4,5 kg.m/s

14.

biểu thức p=√p1²+p2² là biểu thức tính động lượng của hệ trong trường hợp hai vectơ vận tốc

a)

cùng hướng

b)

cùng phương ngược chiều

c)

vuông góc với nhau

d)

hợp với nhau một góc 60 độ

15.

hệ gồm hai vật có động lượng là p1 = 6 kg.m/s p2 = 8 kg.m/s động lượng tổng cộng của hệ p = 10 kg.m/s nếu

a)

vectơ p1 và vectơ p2 cùng phương ngược chiều

b)

vectơ p1 và vectơ p2 cùng phương cùng chiều

c)

vectơ p1 và vectơ p2 hợp nhau một góc 30 độ

d)

vectơ p1 và vectơ p2 vuông góc với nhau

16.

một vật 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 giây lấy g = 9,8 m/s² độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

a)

40 kg.m/s

b)

41 kg.m/s

c)

38,3 kg.m/s

d)

39,2 kg.m/s

17.

một quả bóng với khối lượng 250 g vậy thôi đặt vuông góc vào lực lượng với tốc độ 5 m/s và vật ngược trở lại với tốc độ 3 m/s đồng lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng

a)

2 kg.m/s

b)

5 kg.m/s

c)

1.25 kg.m/s

d)

0.75 kg.m/s

18.

một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N . động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

30 kg.m/s

b)

3 kg.m/s

c)

0.3 kg.m/s

d)

0.03 kg.m/s

19.

Một vật m chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc ban đầu gọi p và v lần lượt là độ lớn của động lượng và vận tốc của vật đồ thị của động lượng theo vận tốc có dạng là hình

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

20.

định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập ( hệ kín )

21.

Một hệ gồm hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 , chuyển động với vận tốc có độ lớn lần lượt là v1 và v2 hướng vào nhau. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của không khí. biểu thức của định luật bảo toàn động lượng cho hệ này là.

a)

vectơ p = vectơ p1 + vectơ p2 = m1. vectơ v1+m2. vectơ v2 ( không đổi )

b)

vectơ p = vectơ p1 . vectơ p2 = m1. vectơ v1 . m2. vectơ v2 ( không đổi )

c)

vectơ p = vectơ p1 - vectơ p2 = m1. vectơ v1-m2. vectơ v2 ( không đổi )

d)

vectơ p = vectơ p1 +- vectơ p2 = m1. vectơ v1+-m2. vectơ v2

22.

quả cầu 1 khối lượng m1 chuyển động với vận tốc vectơ v1 va chạm vào quả cầu 2 khối lượng m2 đang chuyển động với vận tốc vectơ v2 sau va chạm cả hai quả cầu dính lại và chuyển động với cùng vận tốc v . hệ thức nào sau đây là đúng khi áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ

a)

m1. vectơ v1 + m2 . vectơ v2 = ( m1 + m2 ) vectơ v

b)

m1. vectơ v1 - m2 . vectơ v2 = ( m1 + m2 ) vectơ v

c)

m1. vectơ v1 + m2 . vectơ v2 = m2.vectơ v

d)

m1. vectơ v1 =1/2 ( m1 + m2 ) vectơ v

23.

va chạm nào sau đây là va chạm mềm

a)

quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

24.

chuyển động của súng gật lùi khi bắn tuân theo

a)

định luật bảo toàn công

b)

định luật 2 Newton

c)

định luật bảo toàn động lượng

d)

định luật 1 Newton

25.

trường hợp nào sau đây không thể áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ vật khi va chạm (tương tác)

a)

Hai viên bi chuyển động ngược chiều đến va chạm vào nhau ( có ma sát)

b)

viên đạn đang bay theo phương ngang thì cắm phập vào một bao cát

c)

ném mạnh quả bóng tennis vào tường và quả bóng bật lui theo phương cũ

d)

khẩu pháo gắn trên xe tăng đang bắn ra một viên đạn nặng 200 kg

26.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc là

a)

1 m/s

b)

2,5 m/s

c)

3 m/s

d)

2 m/s

27.

Hai viên bi có khối lượng m1 = 50g và m2 = 80g đang chuyển động ngược chiều nhau và va chạm nhau. Muốn sau va chạm m2 đứng yên còn m1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc như cũ thì vận tốc của m2 trước va chạm bằng bao nhiêu? Cho biết v1 = 2 m/s.

a)

1 m/s

b)

2,5 m/s

c)

2 m/s

d)

3 m/s

28.

Viên đạn khối lượng 10 g đang bay với vận tốc 600 m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0,001 s. Sau khi xuyên qua tường vận tốc của đạn còn 300 m/s. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng

a)

3000N

b)

900N

c)

9000N

d)

30000N

29.

chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn

a)

chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong

b)

chuyển động của van xe đạp khi xe đang di chuyển

c)

chuyển động của đầu kim phút

d)

chuyển động của con lắc đồng hồ

30.

biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên kết giữa tốc độ v tốc độ góc a trong chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo là r

a)

v=w.r

b)

v=w/r

c)

v=r/w

d)

v=w².r

31.

xét chuyển động của kim giờ trên một đồng hồ chạy đúng chu kì của Kim Bằng

a)

60p

b)

12h

c)

24h

d)

120p

32.

khoảng thời gian chất điểm quay được một vòng gọi là

a)

tốc độ góc

b)

tần số

c)

gia tốc hướng tâm

d)

chu kỳ

33.

số vòng quay được trong một giây gọi là

a)

tốc độ góc

b)

tần số

c)

gia tốc hướng tâm

d)

chu kỳ

34.

một vật chuyển động tròn đều trong thời gian 1 phút được 30 vòng thì có tần số

a)

0,5Hz

b)

1Hz

c)

2Hz

d)

4Hz

35.

một vật chuyển động tròn đều với tần số 20 Hz thời gian để nó quay được một vòng bằng

a)

0,05s

b)

20s

c)

5s

d)

0,02s

36.

một cánh quạt có tốc độ quay 6.000 vòng/phút chu kì của nó bằng

a)

0,5s

b)

0,01s

c)

0,02s

d)

0,05s

37.

trong những đại lượng sau của chuyển động tròn đều đại lượng nào có đơn vị là rad/s

a)

tốc độ

b)

chu kỳ

c)

tần số

d)

tốc độ góc

38.

công thức tính tốc độ góc nào sau đây không đúng

a)

w=0/∆t

b)

w=v/r

c)

w=2πf

d)

w=T/2π

39.

một vật quay tròn đều với tốc độ góc π/3 rad/s. nghĩa là trong 1 giây độ dịch chuyển góc bằng

a)

30°

b)

90°

c)

60°

d)

120°

40.

một chất điểm chuyển động tròn đều có chu kì bằng 2 giây thời gian để bán kính nối vật với tâm đường tròn quỹ đạo quét được góc 60° là

a)

3s

b)

1/6s

c)

19,1s

d)

1/3s

41.

chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 5 cm tốc độ góc của nó không đổi bằng 4,7 rad/s tốc độ chất điểm theo cm/s là

a)

0,235

b)

4,7

c)

23,5

d)

0,94

42.

một đĩa tròn bán kính 60 cm quay đều với chu kì 0,02 giây tốc độ của một điểm nằm trên vành đĩa bằng

a)

188,4 m/s

b)

200 m/s

c)

150 m/s

d)

160 m/s

43.

bán kính phần ngoài của một bánh xe ô tô là 25 cm xe chạy với vận tốc 10 m/s vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là

a)

10 rad/s

b)

20 rad/s

c)

30 rad/s

d)

40 rad/s

44.

một vật chuyển động đều trên đường tròn bán kính 100 m, vật chạy một vòng hết 2 phút tốc độ của xe là

a)

π/6 m/s

b)

5π/3 m/s

c)

100π m/s

d)

3π/5 m/s

45.

trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc tức thời

a)

không đổi

b)

hướng theo bán kính vào tâm

c)

hướng theo bán kính ra xa tâm

d)

tiếp tục với quỹ đạo

46.

trong 15 giây kim giây đồng hồ có độ dịch chuyển góc bằng bao nhiêu đơn vị rad?

a)

π/2

b)

π/4

c)

π

d)

47.

trong 30 giây kim giây đồng hồ có độ dịch chuyển góc bằng bao nhiêu theo đơn vị radian

a)

π/2

b)

π/4

c)

π

d)

48.

một môtơ điện quay quanh trục với tốc độ 3.000 vòng/phút tốc độ góc của môtơ này bằng

a)

100π rad/s

b)

100Hz

c)

50π rad/s

d)

50Hz

49.

mặt Trăng quay một vòng quanh trái đất hết 27 ngày đêm tốc độ góc của mặt trăng quay quanh trái đất là

a)

9,7.10-³ rad/s

b)

2,33.10⁶ rad/s

c)

2,7.10-⁶ rad/s

d)

6,5.10-⁵ rad/s

50.

một vật có khối lượng m chuyển động trên quỹ đạo hình tròn bán kính r với tốc độ góc w lực hướng tâm tác dụng vào vật được tính bằng công thức

a)

Fht=mw²r

b)

Fht=mwr

c)

Fht=mw²r²

d)

Fht=mwr²

51.

chọn phát biểu sai

a)

vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

b)

xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua) lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát

c)

xe chuyển động đều trên đinh một cầu võng hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

52.

ở những đoạn đường vòng mặt đường được nâng lên một bên việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây

a)

giới hạn vận tốc của xe

b)

tạo lực hướng tâm

c)

tăng lực ma sát

d)

cho nước mưa thoát dễ dàng

53.

khi vật chuyển động tròn đều được hướng tâm là

a)

một trong các lực tác dụng lên vật

b)

trọng lực tác dụng lên vật

c)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

d)

lực hấp dẫn

54.

điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

ngoài các lực cơ học vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

c)

vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm

d)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát

55.

dùng một sợi dây nhẹ không dãn buộc vào một quả nặng nhỏ quay vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng hàng khi đó lực hướng tâm là

a)

lực cản của không khí

b)

trọng lực tác dụng lên quả bóng

c)

lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng

d)

tổng hợp trọng lực và lực căng dây

56.

dùng một sợi dây nhẹ không dãn được vào một quả nặng nhỏ quay vật chuyển động tròn đều sao cho dây quét thành một mặt nón khi đó lực hướng tâm là

a)

trọng lực tác dụng lên quả bóng

b)

lực cản của không khí

c)

lực căng dây hướng vào tâm quỹ đạo của quả bóng

d)

tổng hợp trọng lực và lực căng dây

57.

chọn câu sai vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn

b)

có độ lớn không đổi

c)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

d)

có phương và chiều không đổi

58.

biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm

a)

aht = w²/r=v².r

b)

aht =v/r=w.r

c)

aht = v²/r=w².r

d)

aht = v²/r=w.r

59.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính quĩ đạo R=0,4m. Trong 1s chất điểm này thực hiện được 2 vòng lấy π^2=10. Gia tốc huống tâm của chặt điểm là

a)

16 m/s²

b)

64 m/s²

c)

24 m/s²

d)

36 m/s²

60.

Một vật nhỏ khối lượng 150g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5m với tốc độ dài là 2m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N

b)

0,2 N

c)

1,0 N

d)

0,4 N

61.

chuyển động tròn đều gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự thay đổi

a)

về hướng của vectơ vận tốc

b)

của tốc độ

c)

của tốc độ góc

d)

của quãng đường

62.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài là 5m/s và có tốc độ góc 10rad/s. Gia tốc hướng tâm của vật đó có độ lớn là:

a)

50 m/s²

b)

2 m/s²

c)

0,5 m/s²

d)

5 m/s²

63.

một vật chuyển động theo đường tròn bán kính 100 cm với gia tốc hướng tâm 4 cm/s². chu kì T của chuyển động vật đó là

a)

b)

c)

12π

d)

10π

64.

Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng

a)

0,11 m/s²

b)

0,4 m/s²

c)

1,23 m/s²

d)

16 m/s²

65.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất, mỗi vòng hết 90 phút. Vệ tinh bay ở độ cao 320 km so với mặt đất. Biết bán kính Trái Đất là 6380 km. Vận tốc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh là:

a)

7795 m/s 9,07 m/s²

b)

7651 m/s 8,12 m/s²

c)

6800 m/s 7,892 m/s²

d)

7902 m/s 8,96 m/s²

66.

Một vật có khối lượng 2kg chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50cm có tốc độ 4 vòng/s. Xác định lực hướng tâm tác dụng lên vật

a)

551N

b)

431N

c)

151N

d)

631N

67.

Một vật có khối lượng 1kg chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính là 10 cm. Thì lực hướng tâm tác dụng lên vật 10N. Xác định tốc độ góc của vật

a)

10 rad/s

b)

5 rad/s

c)

15 rad/s

d)

20 rad/s

68.

một vật có khối lượng 4 kg chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính 50 cm có tốc độ 4 vòng trên giây xác định lực hướng tâm tác dụng lên vật

a)

1102N

b)

892N

c)

1512N

d)

1263N

69.

có bốn thí nghiệm về biến dạng sau đây

1 ép quả bóng cao su vào bức tường

2 nén lò xo dọc theo trục của nó

3 kéo lò xo dọc theo trục của nó

4 kéo cho vòng dây cao su giãn ra

thí nghiệm nào là biến dạng nén

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

2,4

70.

khi dùng tay ép quả bóng cao su và bức tường lực nào làm cho quả bóng bị biến dạng

a)

lực ép của tay lên bóng

b)

lực của bóng tác dụng lên vât

c)

lực ép của tay lên bóng và phản lực của tường lên đóng

d)

lực của bóng tác dụng lên tường

71.

một người tập yoga đang nằm trên quả bóng cao su . quả bóng cao su bị

a)

biến dạng nén

b)

biến dạng kéo

c)

giãn

d)

căng

72.

trong những vật sau đây một viên đất sét , dây cung ,một cây bút chì vỏ gỗ , một ly thủy tinh có bao nhiêu vật không có tính chất đàn hồi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

trong giới hạn đàn hồi độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ

a)

nghịch với độ biến dạng của lò xo

b)

với khối lượng của vật

c)

thuận với độ biến dạng của lò xo

d)

nghịch với khối lượng của vật

74.

Một lò xo có độ cứng k=100N/m được treo thẳng đứng, 1 đầu được giữ cố định lấy gia tốc rơi tự do g=10m/s2. Để lò xo giãn ra được 5 cm thì phải treo vào đầu dưới cuả lò xo 1 vật có khối lượng là:

a)

5 kg

b)

2 kg

c)

500 g

d)

1000g

75.

Treo một vật vào lò xo có độ cứng k = 100N / m thì lò xo dãn ra một đoạn 10 cm. Cho g = 10m / s² . Khối lượng của vật là

a)

1 kg

b)

100 g

c)

600 g

d)

800 g

76.

Treo vật có khối lượng 500g vào một lò xo thì làm nó dãn ra 5cm, cho g = 10m/s2�2. Tìm độ cứng của lò xo

a)

10 N/m

b)

100 N/m

c)

25 N/m

d)

250 N/m

77.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là:

a)

2,5 cm

b)

12,5 cm

c)

7,5 cm

d)

9,75 cm

78.

dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

tương đương nhau

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

79.

lỗ nào sau đây có độ cứng lớn nhất

a)

Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị nén 4,5 cm.

b)

Khi chịu tác dụng lực 2.103 N, lò xo bị nén 4,5 cm.

c)

Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị nén 5,5 cm.

d)

Khi chịu tác dụng lực 3.103 N, lò xo bị nén 5,5 cm.

80.

Một người buộc một hòn đá vào đầu một sợi dây rồi quay dây trong mặt phẳng thẳng đứng. Hòn đá có khối lượng 0,4kg chuyển động trên đường tròn bán kính 0,5m với tốc độ không đổi 8rad/s. Hỏi lực căng của dây khi hòn đá ở đỉnh của đường tròn ? lấy g bằng 10

a)

8,8N

b)

10,5 N

c)

12,8 N

d)

19,6 N