wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý quan hệ lao động

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ lao động cá nhân được ghi nhận bởi

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thoả ước lao động tập thể

d)

Chứng nhận Kinh doanh

2.

Nguyên tắc duy từ QHLĐ không bao gồm

a)

tôn trọng

b)

hợp tác tích cực

c)

thương lượng

d)

tự định đoạt

3.

Tôn trọng trong quan hệ lao động

a)

tôn trọng lợi ích kinh tế

b)

tôn trọng bản sắc văn hoá

c)

tôn trọng pháp luật và tất cả lẫn nhau

d)

tất cả các đáp án trên

4.

Một trong những bản chất của quan hệ lao động là? …. Vừa mang tính chất cá nhân….

a)

cá thể

b)

tập thể

c)

xã hội

d)

cộng đồng

5.

Trong quan hệ lao động sự hợp tác được hiểu là được tạo ra ….. để hợp đồng của người lao động được tiến hành thuận lợi

a)

phương tiện

b)

môi trường

c)

địa chỉ

d)

công cụ

6.

sự quan tâm chung của chủ thể quan hệ lao động

a)

lợi ích của mỗi bên

b)

quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi bên

c)

trách nghiệm

d)

quyền lợi của mỗi bên

7.

Theo John DnloD, để duy trì quan hệ lao động hài hoà các bên cần có

a)

1 hệ tư tưởng chung

b)

1 nguyện vọng chung

c)

1 tiêu chuẩn chung

d)

1 lợi ích chung

8.

Trên thực tế chủ thể quan hệ lao động bình đẳng với nhau vì

a)

số lượng thành viên khác nhau

b)

địa vị khác nhau

c)

uy tín khác nhau

d)

tính cách khác nhau

9.

điều kiện của nguyên tắc tôn trọng

a)

các bên lắng nghe ý kiến

b)

các bên chia sẻ thông tin

c)

các bên thân vấn ý kiến

d)

tất cả ý trên

10.

khi giải quyết vấn đề chung cần dựa trên nguyên tắc thương lượng, lợi ích đạt được là

a)

phòng ngừa xung đột

b)

người lao động dẫn đến xung đột

c)

ngừoi sử dụng lao động dẫn đến xung đột

d)

chính phủ giúp giải quyết xung đột

11.

chủ thể trong cơ chế 2 bên

a)

người lao động và công đoàn

b)

người lao động và người sử dụng lao động

c)

người lao động và nhà nước

d)

người sử dụng lao động và nhà nước

12.

Nội dung cần giải quyết trong cơ chế 2 bên

a)

vấn đề đặc thù của ngành

b)

vấn đề đặc thù của doanh nghiệp

c)

vấn đề đặc thù của ngành và doanh nghiệp

d)

vấn đề của quốc gia

13.

thoả ước lao động tập thể là sản phẩm của

a)

cơ chế 2 bên

b)

cơ chế 3 bên

c)

cơ chế điều tiết

d)

cơ chế tự quyết

14.

cơ chế 2 bên là cách thức giàn xếp vấn đề giữa

a)

NSDLD và chính phủ

b)

NLĐ và chính phủ

c)

NSDLĐ và NLĐ

d)

NLĐ , NSDLĐ và chính phủ

15.

Cơ chế 2 bên là cách thức mà NLĐ và NSDLĐ giải quyết vấn đề theo hướng

a)

nhượng bộ

b)

đấu tranh

c)

hợp tác

d)

thoả hiệp

16.

chiến lược phát triển kinh tế những quyết định pháp lý từ nhà nước được hình thành trên cơ chế

a)

cơ chế điều tiết

b)

cơ chế tự quyết

c)

cơ chế 2 bên

d)

cơ chế 3 bên

17.

trong cơ chế 3 bên, chính phủ không thảo luận vấn đề với

a)

từng doanh nghiệp

b)

đại diện NLĐ

c)

đại diện NSDLĐ

d)

tổ chức Lđộng quốc tế

18.

phương diện không dùng để đánh giá chuẩn mực đ/c lao động tại nơi làm việc

a)

đại diện kinh tế

b)

phương diện pháp lý

c)

phương diện xã hội

d)

phương diện chính trị

19.

tổ chức hoạt động theo cơ chế 3 bên là

a)

hội đồng tiền lương quốc gia

b)

tổ chức giới chủ

c)

tổ chức đại diện NLĐ

d)

các hiệp hội doanh nghiệp

20.

Việc vận dụng cơ chế hai bên vào giải quyết vấn đề của người lao động và người sử dụng lao động

a)

không hiệu quả

b)

hiệu quả

c)

gây ra nhiều xung đột

d)

không có tác dụng giải quyết vấn đề

21.

theo cấp phân loại tranh chấp lao động về nội dung tiền lương thuộc loại tranh chấp

a)

tranh chấp về điều kiện làm việc

b)

tranh chấp về thù lao lđộng

c)

tranh chấp pháp lý

d)

tranh chấp thoả thuận

22.

Theo cách thức phân loại về nội dung, thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi thuộc loại tranh chấp

a)

tranh chấp về điều kiện làm việc

b)

tranh chấp về thù lao lao động

c)

tranh chấp về pháp lý

d)

tranh chấp thoả thuận

23.

thoả ước lao động tập thể là

a)

văn bản do nhà nước ban hành

b)

kết quả thương lượng của NLĐ và NSDLĐ

c)

doanh nghiệp ban hành

d)

công đoàn và doanh nghiệp phối hợp ban hành

24.

vai trò của bộ nguyên tắc ứng xử trong lĩnh vực ban hành không bao gồm

a)

phòng ngừa xung đột

b)

tăng sự gắn bó của NLĐ và doanh nghiệp

c)

xác định văn hoá doanh nghiệp

d)

dàn buộc NLĐ làm việc cho tổ chức

25.

nhà nước ban hành pháp luật lao động

a)

bảo vệ quyền lợi của NLĐ

b)

bảo vệ quyền lợi của NSDLĐ

c)

bảo vệ quyền lợi của nhà nước

d)

hài hoà lợi ích của NLĐ, NSDLĐ, nhà nước

26.

sản phẩm của thoả thuận giữa tập thể NLĐ và NSDLĐ trong doanh nghiệp là

a)

hợp đồng lao động

b)

thoả ước lao động tập thể

c)

thoả ước ngành

d)

thoả ước nhóm doanh nghiệp

27.

nội dung lao động ban hành doanh nghiệp là để

a)

tạo ra trật tự an toàn, bảo mật trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

gia tăng quyền lực của doanh nghiệp

c)

hạn chế quyền lực của NLĐ

d)

bảo vệ quyền lợi của nhà nước

28.

khi cung giao cầu, trong giao kết hợp đồng lao động

a)

NLĐ thường có vị thế cao hơn

b)

NLĐ thường có vị thế thấp hơn

c)

NLĐ, NSDLĐ có vị thế cân bằng

d)

vị thế các bên thường không xác định được

29.

tiêu chí khi xác định nội quy lao động

a)

phù hợp với pháp luật là tình hình thực tế của lao động

b)

quản lý chặt chẽ NLĐ

c)

đưa ra những biện phát xử lý kỉ luật để NLĐ vàonề nếp

d)

tập trung về quy định nghiêm cấm các hành vi của NLĐ

30.

chủ thể tham gia đối thoại các cấp

a)

NLĐ và NSDLĐ

b)

NLĐ và công đoàn

c)

NSDLĐ và nhà nước

d)

NLĐ, NSDLĐ, nhà nước

31.

tầm quan trọng của đối thoại xã hội

a)

tăng NSDLĐ

b)

ổn định KT-XH

c)

phát triển NL cá nhân và LĐ

d)

tăng sự đoàn kết tương trợ giữa NLĐ

32.

các hình thức đối thoại xã hội trong quan hệ lao động

a)

chia sẻ thông tin

b)

tham vấn

c)

thương lượng

d)

tất cả ý trên

33.

chủ thể quan hệ lao động không bao gồm

a)

NLĐ

b)

NSDLĐ

c)

Nhà nước

d)

Khách hàng

34.

…… là sự thoả thuận giữa NLĐ và NSDLĐ về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền về nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

a)

nội quy lao động

b)

hợp đồng lao động

c)

thoả ước lao động

d)

biên bản ghi nhớ

35.

Ở Vnam, một trong những tổ chức được chính phủ công nhận chính thức đại diện cho NSDLĐ là

a)

Tổng liên đoàn lao động VN

b)

Phòng tm và cn VN

c)

Hệ thống công đoàn cơ sở

d)

Tổ chức lao động quốc tes

36.

Đoàn viên có nghĩa vụ

a)

chấp hành quy định của doanh nghiệp

b)

chấp hành quy định của nhà nước

c)

chấp hành quy định của công đoàn

d)

tât cả đáp án đều đúng

37.

nhà nước có chức năng là

a)

ban hành luật pháp về quan hệ lao động

b)

ban hành chính sách doanh nghiệp

c)

đại diện cho lợi ích người lao động

d)

đại diện cho lợi ích doanh nghiệp

38.

người lao động có xu hướng liên kết với nhau để

a)

tạo đối trạng với người lao động

b)

tạo đối trạng đối thủ cạnh tranh

c)

tạo đối trạng với người sử dụng lao động

d)

tạo đối trạng với nhà nước

39.

chức năng đại diện đối sẽ giúp công đoàn

a)

Đại diện cho tập thể người sử dụng lao động

b)

đại diện cho tập thể người lao động

c)

đại diện cho nhà nước dân xếp các vấn đề với NSDlĐ

d)

đại diện cho nhà nước

40.

hoạt động thể hiện chức năng bảo vệ của công đoàn

a)

Bảo vệ quyền lợi lợi ích của người lao động

b)

Tham gia giám sát quá trình ki luật lao động

c)

Phản biện các chính sách lao động Của doanh nghiệp, Chính sách kinh tế xã hội chính phủ

d)

tất cả đáp án trên đều đúng

41.

tổ chức có chức năng chính đại diện Và bảo vệ quyền lợi Cho người sử dụng lao động

a)

hiệp hội dn

b)

Các tổ chức giới chủ sử dụng lao động

c)

Các tổ chức do Chính phủ thành lập

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

42.

Trong quá trình thực hiện các quy định pháp luật của nhà nước Nếu có bất cập người sử dụng lao động và người lao động nên

a)

Tổ chức phản đối

b)

Không thực hiện

c)

Phản hồi với nhà nước

d)

Ba ý kiến trên

43.

Bộ luật lao động việt nam hiện nay định nghĩa tranh chấp lao động là tranh chấp về

a)

quyền, nghĩa vụ lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

quyền, nghĩa vụ trách nghiệm phát sinh giữa các bêntrong quan hệ lao động

c)

quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

quyền khởi kiện và hoà giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

44.

tranh chấp lao động là

a)

tranh chấp về những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

b)

tranh chấp về những nguyện vọng của người lao động

c)

tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

45.

đình công là

a)

nhiệm vụ của người lao động

b)

nghĩa vụ của ngừoi lao động

c)

quyền của người lao động

d)

trách nghiệm của người lao động

46.

một trong những đặc điểm của đình công

a)

người sử dụng lao động đứng ra tổ chức

b)

người lao động phải tham gia theo quy định

c)

đấu tranh cho lợi ích cá nhân

d)

người lao động tự nguyện tham gia

47.

đình công là hình thức

a)

đấu tranh bằng vũ trang của NLĐ

b)

đấu tranh không có tổ chức của NLĐ

c)

đấu tranh liên minh của NLĐ trong nhiều doanh nghiệp

d)

đấu tranh có tổ chức của NLĐ

48.

cơ chế điều chỉnh xác định tiền lương cấp quốc gia là

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

49.

cơ chế điều chỉnh tiền lương cấp doanh nghiệp là

a)

3 bên

b)

2 bên

c)

1 bên

d)

4 bên

50.

tiền lương NLĐ được trả là do

a)

NSDLĐ quyết định

b)

thoả thuận

c)

nhà nước quyết định

d)

NLĐ quyết định

51.

trước khi ban hành nội quy lao động người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của

a)

tổ chức đại diện NLĐ cơ sở nếu có

b)

tổ chức đại diện NSDlĐ

c)

cơ quan quản lý nhà nước

d)

toàn thể NLĐ