wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá nè kekeke

Total questions: 87

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   ΔrHo298= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp

b)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường

2.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt

b)

B. Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng chất sản phẩm

c)

C. Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol

d)

D. Phản ứng thu nhiệt

3.

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:

a)

b)

c)

d)

4.

Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi nhiệt độ khi dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung dịch sodium hydroxide tới dư?

a)

b)

c)

d)

5.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng.

2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrHo298 = - 571,68 kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

toả nhiệt

b)

thu nhiệt.

c)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh. 

d)

không có sự thay đổi năng lượng

6.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ΔrHo298 = + 179,20 kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng

c)

toả nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

7.

Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:

CO2 (g) → CO (g) + 12O2 (g)     ΔrHo298 = + 280 kJ

Giá trị ΔrHo298 của phản ứng 2CO2 (g) → 2CO (g) + O2 là: 

a)

- 1120 kJ

b)

+560 kJ

c)

+140 kJ

d)

-420 kJ

8.

Phương trình nhiệt hoá học:

3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g) ΔrHo298= - 91,80 kJ

Lượng nhiệt toả ra khi dùng 9 g H2 (g) để tạo thành NH3 (g) là

a)

- 183,60 kJ

b)

-275,40 kJ

c)

-137,70 kJ

d)

-45,90 kJ

9.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298 K.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.

10.

Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của các phản ứng sau:

CS2 (l) + 3O2 (g) + CO2 (g) + 2SO₂ (g) ΔrHo298 =  - 1110,21 kJ (1)

CO2 (g) → CO (g) +O2 (g) ΔrHo298 = +280,00 kJ (2)

Na(s) + 2H2O (l) → NaOH (aq) + H2 (g) ΔrHo298 =  - 367,50 kJ (3)

ZnSO4 (s) → ZnO (s) + SO2 (g) ΔrHo298 = + 235,21 kJ (4)

Cặp phản ứng thu nhiệt là:

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4)

d)

(2) và (4)

11.

Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:

3Fe (s) + 4H2O (l) → Fe3O4 (s) + 4H2 (g) ΔrHo298 = +26,32 kJ

Giá trị ΔrHo298 của phản ứng: Fe3O4 (s) + 4H2 (g) → 3Fe (s) + 4H2O (l)  là

a)

-26,32 kJ

b)

+13,16 kJ

c)

+19,74 kJ

d)

-10,28 kJ

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K

b)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0°C

13.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân hủy khí NH3

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước

14.

Chọn câu trả lời đúng.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen

b)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó

d)

bằng 0

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các phản ứng phân huỷ thường là phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng càng toả ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra

c)

Phản ứng oxi hoá chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể

d)

Các phản ứng khí đun nóng đều dễ xảy ra hơn

16.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dụng dịch H2SO4

d)

Phản ứng đốt cháy cồn

17.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:

KNO3(s)  KNO2(s) + 12O2(g) ∆H

Phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

toả nhiệt, có ∆H > 0

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

18.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng trung hòa sau:

HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) ∆H = -57,3 kJ.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cho 1 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

b)

Cho HCl dư tác dụng với 1 mol NaOH thu nhiệt lượng là 57,3 kJ

c)

Cho 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ

d)

Cho 2 mol HCl tác dụng với NaOH dư tỏa nhiệt lượng là 57,3 kJ.

19.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C(than chì) + O2(g) → 2CO(g)

b)

C(than chì) + O(g) → CO(g)

c)

C(than chì) + CO2(g) → 2CO(g)

d)

C(than chì) + 1/2 O2(g)→CO(g)

20.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ:

H2 (g) + Cl2 (g)⟶ 2HCl (g) (*)

Những phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là − 184,62 kJ/mol

b)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là − 184,62 kJ.

c)

Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ.

21.

Cho phản ứng tổng quát : aA + bB →   mM + nN . Hãy chọn các phương án tính đúng ΔrHo298 của phản ứng. 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Cho phương trình phản ứng:

Zn(r) + CuSO4(aq) → ZnSO4(aq) + Cu(s) ΔH=−210kJ

          và các phát biểu sau:

(1) Zn bị oxi hoá;

(2) Phản ứng trên toả nhiệt;

(3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6 kJ;

(4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên.

          Các phát biểu đúng là

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

23.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

Nhiệt độ chất phản ứng

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ,...)

c)

Nồng độ chất phản ứng

d)

Tỉ trọng của chất phản ứng

24.

Sản phẩm của phản ứng được tạo ra qua các bước theo hình bên dưới:

Vai trò của chất X là:

a)

chất xúc tác

b)

làm tăng năng lượng hoạt hóa của chất tham gia phản ứng

c)

làm giảm năng lượng hoạt hóa của chất tham gia phản ừng

d)

làm tăng nồng độ chất tham gia phản ứng

25.

Tốc độ của một phản ứng hoá học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng

b)

tăng khi nhiệt độ của phản ứng tăngy

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hoá càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt

26.

Phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) có biểu thức tốc độ tức thời:

 v=k.C2NO.CO2. Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giữ nguyên. 

27.

Nếu mỗi đồ thị có các chất phản ứng cùng nồng độ và trục thời gian thì tốc độ của chất phản ứng nào xảy ra nhanh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Thanh phát sáng là một sản phẩm quen thuộc được dùng giải trí. Đặt 2 thanh phát quang hoá học vào 2 cốc nước nóng (trái) và lạnh (phải) như hình bên, yếu tố ảnh hưởng đến độ phát sáng của 2 thanh là 

a)

nồng độ

b)

chất xúc tác

c)

bề mặt tiếp xúc

d)

nhiệt độ

29.

Cho phương trình hoá học:

2KMnO4 (aq) + 10FeSO4 (aq) + 8H2SO4(aq)→ 5Fe2(SO4)3(aq) + K2SO4(aq)  + 2MnSO4(aq)  + 8H2O(l)

Với cùng một lượng các chất tham gia phản ứng, chất phản ứng hết nhanh nhất là:

a)

H2SO4

b)

FeSO4

c)

KMnO4

d)

Cả 3 chất hết cùng lúc

30.

Đối với phản ứng: A + 3B → 2C, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3/2 tốc độ tạo thành chất C

b)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 2/3 tốc độ tạo thành chất C

c)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 3 tốc độ tạo thành chất C

d)

Tốc độ tiêu hao chất B bằng 1/3 tốc độ tạo thành chất C

31.

Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian?

a)

b)

c)

d)

32.

Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2 (g) + 2H2(g) → 2H2O (g). Đường cong nào của hydrogen?

a)

Đường cong số (1)

b)

Đường cong số (2).

c)

Đường cong số (3)

d)

Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng

33.

Phương trình hoá học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng gấp đôi    

b)

giảm một nửa

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

34.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng

b)

tốc độ phản ứng giảm

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng

35.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng

b)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia

c)

Tăng nồng độ chất tham gia.

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột. 

36.

Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:

a)

Giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng

b)

Tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.

c)

Tăng nhiệt độ của phản ứng

d)

Giảm nhiệt độ của phản ứng

37.

đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

a)

cân bằng hoá học

b)

tốc độ tức thời

c)

tốc độ phản ứng

d)

quá trình hoá học

38.

trong phản ứng hoá học, tốc độ phản ứng:

a)

giảm khi nhiệt độ phản ứng tăng

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng

c)

khoong đổi khi nhiệt độ phản ứng tăng

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ phản ứng

39.

Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

a)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị thay đổi sau phản ứng.

b)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều sau phản ứng.

c)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao sau phản ứng.

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao sau phản ứng.

40.

ở cùng nhiệt độ, cho bột Fe tác dụng với dd HCL, nồng độ M nào của HCL sẽ cho phản ứng nhanh nhất?

a)

0,1

b)

1,0

c)

0,5

d)

0,2

41.

Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1,0M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là  

a)

áp suất

b)

nồng độ

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

nhiệt độ

42.

Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k)+ 3H2(k)⇆2NH3(k) .Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

tăng lên 8 lần

d)

tăng lên 6 lần

43.

Nội dung nào thể hiện trong các câu sau đây là sai:

a)

Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao nhanh hơn khi cháy ở mặt đất

b)

Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (độ axit) lớn hơn

c)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn

d)

Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí

44.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau

(1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.   

(2) Nung ở nhiệt độ cao.

(3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

(4) Đập nhỏ potassium chlorate.

(5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.
a)

(2)

b)

(4)

c)

(1)

d)

(3)

46.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

47.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

iodine

d)

chlorine

48.

Đơn chất halogen ở thể khí màu vàng lục là:

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

49.

nguyên tố có yếu tố oxi hoá yếu nhất trong nhóm VIIA :

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

50.

Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là

a)

ns2np2

b)

ns2np3

c)

ns2np6

d)

ns2np5

51.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Sát trùng vết thương trong y tế

b)

Xử lí nước bể bơi

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

52.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

I

b)

F

c)

Cl

d)

Br

53.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

chlorine

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

carbon

54.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là

a)

I

b)

F

c)

Cl

d)

Br

55.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

I

b)

F

c)

Cl

d)

Br

56.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

F

b)

I

c)

Br

d)

Cl

57.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.         

b)

liên kết ion. 

c)

liên kết cộng hoá trị. 

d)

liên kết cho nhận. 

58.

Theo chiều từ F → Cl → Br → I, bán kính của nguyên tử

a)

tăng dần.   

b)

không thay đổi. 

c)

giảm dần

d)

không có quy luật. 

59.

Đặc điểm của halogen là

a)

nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

b)

tạo liên kết cộng hoá trị với nguyên tử hydrogen.

c)

nguyên tử có số oxi hoá –1 trong tất cả hợp chất.

d)

nguyên tử có 5 electron hoá trị.

60.

Phát biểu nào sau đây là khôngđúng?

a)

Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen.

b)

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F, đến I

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl− trong dung dịch NaCl thành Cl2

61.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HF

b)

HI

c)

HCL

d)

HBr

62.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

63.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HF

b)

HI

c)

HCl

d)

HBr

64.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thuỷ tinh là

a)

HF

b)

HI

c)

HCl

d)

HBr

65.

Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng?

a)

...H - I...H - I...H - I... 

b)

...H - CI...H - CI...H - CI...

c)

...H- Br...H- Br...H- Br... 

d)

...H - F... H - F... H - F...

66.

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:

a)

F-, Cl-, Br-, I-

b)

I-, Br-, Cl-, F-

c)

F-, Br-, Cl-, I-

d)

I-, Br-, F-, Cl-

67.

Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là:

a)

HF

b)

HI

c)

HCl

d)

HBr

68.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl-

b)

CI2

c)

I2

d)

I-

69.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là:

a)

quỳ tím

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCL

70.

Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ:

a)

hoá màu đỏ

b)

hoá màu xanh

c)

mất màu tím

d)

không đổi màu

71.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất

a)

NaCl

b)

HCI

c)

KCIO3

d)

KMnO4

72.

Cấu hình electron nào của nguyên tử halogen?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p24s23d7

73.

Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch

a)

NaF

b)

NaI

c)

NaCl

d)

NaBr

74.

Cách thu khí hydrogen halide trong phòng thí nghiệm phù hợp là:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 1 và 2

75.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dung dịch acid.

b)

Ion F- và Cl- không bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI. 

76.

Phương trình hoá học nào viết sai?

a)

Br2 + Cu → CuBr2

b)

2HCI + Na2CO3 → 2NaCl + H2O + CO2

c)

NaBr + AgNO3 → AgBr + NaNO3

d)

Cl2 + Fe → FeCl2

77.

Nước chlorine có tính tẩy màu là do:

a)

HCl có tính acid mạnh

b)

Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

c)

HClO có tính oxi hóa mạnh

d)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh

78.

Halogen không có tính khử?

a)

F

b)

I

c)

Cl

d)

Br

79.

Nhận xét nào sau đây đúng về tính chất hoá học của nhóm halogen?

a)

fluorine chỉ có tính oxi hoá, còn chlorine,iodine,bromine vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

b)

fluorine, bromine,iodine,chlorine chỉ có tính khử

c)

tính khử giảm dần theo thứ tự F,Cl,Br,I

d)

tính oxi hoá tăng dần theo F,Cl,Br,I

80.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

a)

HCl > HBr > HI > HF

b)

HCl > HBr > HF > HI

c)

HI > HBr > HCl > HF

d)

HF > HCl > HBr > HI

81.

X là muối tan tốt trong nước. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối X thấy có kết tủa màu trắng. X là

a)

KI

b)

AgCl

c)

NaBr

d)

MgCl2

82.

ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn???

a)

bảo quản thức phẩm

b)

dùng làm nước muối sinh lí

c)

dùng để tráng phim

d)

cân bằng điện giải trong cơ thể

83.

Những phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về ứng dụng hiện nay của một số hydrogen halide và hydrohalic acid?

A. Hằng năm, cần hàng chục triệu tấn hydrogen chloride để sản xuất hydrochloric acid.

B. Lượng lớn hydrochloric acid sử dụng trong sản xuất nhựa, phân bón, thuốc nhuộm,...

C. Hydrochloric acid được sử dụng cho quá trình thuỷ phân các chất trong sản xuất, chế biến thực phẩm.

D. Hydrofluoric acid hoặc hydrogen fluoride phản ứng với chlorine dùng để sản xuất fluorine.

E. Trong công nghiệp, hydrofluoric acid dùng tẩy rửa các oxide của sắt trên bề mặt của thép.

G. Hydrogen fluoride được dùng để sản xuất chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon HCFC (thay thế chất CFC), chất chảy cryolite, …

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Cho các tính chất sau:

(a) phản ứng với hydroxide

(b) hoà tan các oxide của kim loại

(c) hoà tan một số kim loại

(d) phản ứng với phi kim

Số tính chất thể hiện tính acid của hydrochloric acid là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

85.

 Những phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

A. Khi cho potassium bromide rắn phản ứng với sulfuric acid đặc thu được khí hydrogen bromide.

B. Hydrofluoric acid không nguy hiểm vì nó là một acid yếu.

C. Trong phản ứng điều chế nước Javel bằng chlorine và sodium hydroxide, chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hoá, vừa đóng vai trò chất khử.

D. Fluorine có số oxi hoá bằng -1 trong các hợp chất.

E. Tất cả các muối halide của bạc (AgF, AgCl, AgBr, AgI) đều là những chất không tan trong nước ở nhiệt độ thường.

G. Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao nhất trong các hydrogen halide là do liên kết H – F bền nhất trong các liên kết H – X

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4