wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý CK2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S tính theo công thức

a)

Φ = NBSsinα.

b)

Φ = NBScosα.

c)

Φ = NBStanα.

d)

Φ = NBS.

3.

Đơn vị của từ thông là

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A).

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

4.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

6.

Theo quy tắc nắm tay phải về xác định từ trường của dòng điện thẳng rất dài thì

a)

chiều của ngón tay cái chỉ chiều của dòng điện

b)

chiều của các ngón tay khum lại chỉ chiều dòng điện

c)

chiều của ngón tay cái chỉ chiều đường sức từ

d)

 cả B và C đều đúng

7.

Trong hệ đơn vị đo lường quốc tế SI, tesla (T) là đơn vị đo của:

a)

độ từ thẩm

b)

cường độ từ trường

c)

cảm ứng từ

d)

từ thông

8.

Lực Lorenxo là

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

9.

Độ lớn của lực Lorexo được tính theo công thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Một khung dây tròn bán kính R = 10 cm, gồm 50 vòng dây có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

6,28.10-³ T

b)

3,14.10-³ T

c)

1.10-³ T

d)

1.10-⁵ T

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên

a)

hiện tượng cực dương tan

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

hiện tượng điện phân

d)

hiện tượng phóng tia lửa điện

13.

Cho một tia sáng hẹp, song song đi từ nước (chiết suất của nước bằng 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

a)

i < 49°

b)

 i > 30°

c)

i < 27°

d)

i > 49°

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây ?

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Phản xạ ánh sáng  

c)

Phản xạ toàn phần 

d)

Hiện tượng tự cảm

16.

Hiện tượng tia sáng bị gãy khúc khi truyền qua mặt phận cách giữa hai môi trường trong suốt gọi là:

a)

Phản xạ ánh sáng

b)

Phản xạ toàn phần

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Nhiễu xạ ánh sáng

17.

Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

b)

Hiện tượng mao dẫn

c)

Hiện tượng điện phân

d)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

18.

Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ, có độ lớn 0,4T. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,5 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn

a)

2 N

b)

2.10-² N

c)

5 N

d)

5. 10-² N

19.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

20.

Tia sáng đơn sắc qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường đặt lăng kính, tia sáng sẽ bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

dưới của lăng kính

c)

đáy của lăng kính

d)

cạnh của lăng kính

21.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm, cách thấu kính 25 cm. Ảnh A’B’của vật AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa vật

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa vật

c)

ảnh ở vô cực

d)

ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao bằng vật

22.

Chọn câu sai. Lực từ là lực tương tác giữa

a)

hai điện tích

b)

hai nam châm

c)

hai dòng điện

d)

một nam châm và một dòng điện

23.

Thấu kính có độ tụ D = 5dp, đó là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = -5cm

c)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = -20cm

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm

24.

Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?

a)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 N

b)

0,02 N

c)

0,04 N

d)

0 N

27.

Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông giảm từ

1,2 (Wb) xuống còn 0,8 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

2 (V)

b)

6 (V)

c)

1 (V)

d)

4 (V)

28.

Một dòng điện cường độ I = 5 A chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M có giá trị B = 4.10-⁵ T. Điểm M cách dây

a)

1 cm

b)

2,5 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

29.

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ

a)

Không khí vào nước đá

b)

Không khí vào thuỷ tinh

c)

Nước vào không khí

d)

Không khí vào nước

30.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn cùng chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

31.

Chiếu tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất √3 với góc khúc xạ 30°. góc tới có giá trị

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

15°

32.

Một lăng kính có tiết diện thẳng là một tam giác đều có chiết suất , góc lệch cực tiểu của lăng kính là

a)

90°

b)

45°

c)

60°

d)

30°

33.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ không bao giờ

a)

Là ảnh ảo

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Cùng chiều với vật

d)

Là ảnh thật

34.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm,cho ảnh ảo A’B’cách thấu kính 60cm,thì vật AB cách thấu kính một đoạn

a)

12 cm

b)

30 cm

c)

15 cm

d)

8 cm

35.

Một vật AB cao 2,5cm đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cao 7,5cm. Số phóng đại ảnh là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

36.

vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cách thấu kính một khoảng d. Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi

a)

0 <d<f

b)

d = f

c)

f<d<2f

d)

d>2f

37.

Công thức định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là

a)

D = i1 + i2 - A

b)

D = i1 – A

c)

D = r1 + r2 – A

d)

D = n (1 –A)

38.

Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 60° và thu được góc lệch cực tiểu Dm = 60°. Chiết suất của lăng kính là

a)

n = 0,71

b)

n = 1,41

c)

n = 0,87

d)

n = 1,73

39.

Một vật AB cao 2,5cm đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cao 7,5cm. Số phóng đại ảnh là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

40.

Chọn câu trả lời đúng. Độ phóng đại ảnh âm(k<0) tương ứng với ảnh

a)

Cùng chiều với vật

b)

Ngược chiều với vật

c)

Nhỏ hơn vật

d)

lớn hơn vật

41.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

a)

luôn nhỏ hơn vật

b)

luôn lớn hơn vật

c)

luôn ngược chiều với vật

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

42.

Chọn phát biểu đúng. Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật sáng khi

a)

vật thật đặt trong khoảng tiêu cự

b)

vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự

c)

vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự

d)

vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính

43.

Chiếu một chùm tia sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 cm. Thấu kính đó là thấu kính

a)

hội tụ có tiêu cự f = 25 cm

b)

hội tụ có tiêu cự f = - 25 cm

c)

phân kì có tiêu cự f = 25 cm

d)

phân kì có tiêu cự f = - 25 cm

44.

Với thấu kính hội tụ, ảnh ngược chiều với vật

a)

Chỉ có thể trả lời đúng khi biết cụ thể của vật

b)

Khi vật thật ở ngoài khoảng tiêu cự OF

c)

Khi vật là vật thật

d)

Khi ảnh là ảnh ảo

45.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng

a)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn vật ở gần

b)

Mắt cận đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp để nhìn rõ vật ở gần

c)

Mắt cận đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp để nhìn rõ vật ở xa vô cực

d)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

46.

Nhận xét nào sau đây là không đúng

a)

Mất có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực là mặt bình thường.

b)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mặc tất cận thị

c)

Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mất mắc tật viên thị

d)

Mắt có khoảng nhìn vô tội 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

47.

Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng

a)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn xa vật ở xa vô cực

b)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

d)

Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D