Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá

Total questions: 79

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử cacbon và hidro trong benzen lần lượt là

a)

12 và 6

b)

6 và 6

c)

6 và 12

d)

6 và 14

2.

Khi thay các nguyên tố hidro trong phân tử benzen bằng nhóm anl thì thu được

a)

toluen

b)

ankylbenzen

c)

phenol

d)

axit benzoic

3.

các ankylbenzen hợp thành dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n−6(n≥2)

b)

CnH2n+2(n≥6)

c)

CnH2n−6(n≥6)

d)

CnH2n−2(n≥2)

4.

Số liên kết đôi trong phân tử ankylbenzen là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

khi được chiếu sáng, benzen có thể phản ứng với Clo tạo thành sản phẩm nào ?

a)

C6H5Cl

b)

C6H11Cl

c)

C6H6Cl6

d)

C6H12Cl6

6.

công thức cấu taoh thu gọn của p-xilen là

a)

p-CH3-C6H4-CH3

b)

p-CH3-C6H4-C2H5

c)

m-CH3-C6H4-CH3

d)

p-C2H5-C6H4-C2H5

7.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng cộng H2 của toluen khi có xúc tác Ni là

a)

xiclohexan

b)

xiclopentan

c)

metylxiclohexan

d)

metylxiclopentan

8.

chất nào sau đây làm mất màu KMnO4 ở điều kiện thường ?

a)

benzen

b)

metan

c)

toluen

d)

axetilen

9.

ứng với công thức phân tử C7H8 có số đồng phân thơm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

số đồng phân hidrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

số hiđrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C9H12 là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

chất X tác dụng với benzen (xt, t°) tạo thành etylbenzen. chất X là

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C2H6

13.

đun nóng toluen với brom khan, xúc tác Fe, sản phẩm chính tạo thành là

a)

o- và m-bromtoluen

b)

o-bromtoluen

c)

o- và p-bromtoluen

d)

m-bromtoluen

14.

sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là

a)

p-bromtoluen và m-bromtoluen

b)

benzyl bromua

c)

o-bromtoluen và p-bromtoluen

d)

o-bromtoluen và m-bromtoluen

15.

phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

benzen và ankylbenzen là chất lỏng không màu, hầu như không tan trong nước

b)

benzen có khả năng hoà tan nhiều đơn chất và hợp chất như brom, iot, cao su

c)

các hiđrocacbon thơm còn được gọi là aren

d)

công thức chung của benzen và ankylbenzen là CnH2n−6(n≥2)

16.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

các aren đều là những chất có mùi

b)

các aren đều là những chất gây hại cho sức khoẻ

c)

do có nhiều liên kết đôi trong phân tử nên benzen cũng thuộc nhóm anken

d)

benzen là toluen thường dùng làm dung môi hữu cơ

17.

dung dịch brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây

a)

eten và propen

b)

etilen và stiren

c)

metan và propan

d)

toluen và stiren

18.

dãy chất nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4

a)

benzen, toluen và stiren

b)

benzen, etylbenzen và phenylaxetilen

c)

benzen, toluen và hexen

d)

benzen, toluen và hexan

19.

tính chất nào không phải của toluen

a)

tác dụng với Br2 (t°, Fe)

b)

tác dụng với Cl2 (as)

c)

tác dụng với dung dịch KMnO4, t°

d)

tác dụng với dung dịch Br2

20.

tính chất nào không phải của benzen

a)

tác dụng với Br2 (t°, Fe)

b)

tác dụng với HNO3(đ)/ H2SO4(đ)

c)

tác dụng với dung dịch KMnO4

d)

tác dụng với Cl2 (as)

21.

tính chất hoá học nào không phải của stiren

a)

tác dụng với dung dịch NaOH

b)

tham gia phản ứng trùng hợp, phản ứng đồng trùng hợp

c)

làm mất màu dung dịch kMnO4

d)

làm mất màu dung dịch Br2

22.

khi cho 1 mol stiren phản ứng với H2 có bột Ni làm xúc tác, đun nóng. Số mol H2 tham gia phản ứng tối đa là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử cacbon

b)

nguyên tử cacbon no

c)

nguyên tử oxi

d)

nguyên tử cacbon không no

25.

chất nào sau đây không phải là ancol

a)

CH2=CH-OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH2=CH-CH2OH

d)

C6H5CH2OH

26.

hợp chất nào sau đây là ancol

a)

HOCH2-CH2OH

b)

CH3CH(OH)2

c)

CH3-CH=CH-OH

d)

HC(OH)3

27.

công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n−1OH(n≥3)

b)

CnH2n+2OH(n≥1)

c)

CnH2n+1O(n≥1)

d)

CnH2n+1OH(n≥1)

28.

công thức tổng quát của ancol không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n−1OH(n≥3)

b)

CnH2n+1OH(n≥3)

c)

CnH2n−2OH(n≥3)

d)

CnH2n+1OH(n≥1)

29.

chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở

a)

HCHO

b)

C2H4(OH)2

c)

CH2=CHCH2OH

d)

C2H5OH

30.

hợp chất nào sau đây là ancol đa chức

a)

HOCH2-CH2OH

b)

CH3CH(OH)2

c)

CH2=CH-CH(OH)2

d)

HO-CH=CH-OH

31.

hợp chất nào sau đây là ancol không no

a)

CH2CH-OH

b)

C6H5OH

c)

C6H5-CH2OH

d)

CH2=CH-CH2OH

32.

hợp chất nào sau đây là ancol bậc một, no, đơn chức, mạch hở

a)

CH2=CH-CH2OH

b)

(CH3)2CH-CH2OH

c)

C6H5CH2OH

d)

(CH3)2CHOH

33.

hợp chất nào sau đây là ancol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở

a)

CH3-CHOH-CH3

b)

CH2=CH-CH2OH

c)

HOCH2-CH2OH

d)

C6H5-CH2OH

34.

công thức phân tử etanol là

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C2H6

d)

C2H6O

35.

tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

pentan-2-ol

36.

etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là

a)

phenol

b)

ancol etylic

c)

etanal

d)

axit fomic

37.

ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH

a)

propan-1,2-điol

b)

glixerol

c)

ancol benzylic

d)

ancol etylic

38.

công thức cấu tạo của butan-1-ol

a)

(CH3)2CH-CH2OH

b)

(CH3)3C-OH

c)

CH3CH2-CHOH-CH3

d)

CH3CH2CH2CH2OH

39.

công thức cấu tạo của ancol anlylic là

a)

CH2=CH-OH

b)

C6H5-CH2OH

c)

CH2=CH-CH2OH

d)

C6H5OH

40.

công thức cấu tạo của ancol benzylic là

a)

C6H5OH

b)

C6H5CH2OH

c)

CH2=CH-CH2OH

d)

C6H4(OH)2

41.

danh pháp IUPAC của glixerol là

a)

propan-1,2,3-triol

b)

propan-1,3-điol

c)

propan-1,2-điol

d)

propan-1,2,3-ol

42.

trong các chất sau đây chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất ?

a)

CH3OH

b)

CH3Cl

c)

C2H6

d)

CH3F

43.

cho mẫu natri vào ông nghiệm đựng 3ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là:

a)

pentan

b)

etanol

c)

hexan

d)

benzen

44.

đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được sản phẩm là

a)

CH2=CH2

b)

CH3-O-CH3

c)

C2H5-O-C2H5

d)

CH3-CH=O

45.

đun nóng CH3CH2CH2CH2OH với H2SO4 đặc ở 170-180°C thu được sản phẩm X, tên gọi của X là

a)

bun-2-en

b)

but-1-en

c)

2-metylprop-2-en

d)

prop-2-en

46.

ancol nào sau đây bị oxi hoá bởi CuO/t° tạo ra anddehit

a)

CH2-CHOH-CH3

b)

(CH3)3C-OH

c)

CH3CH2-CHOH-CH3

d)

(CH3)2CH-CHOH

47.

khi đốt cháy một ancol thu được hỗn hợp sản phẩm có nH2O > nCO2 thì có thể kết luận ancol đó

a)

no, đơn chức, mạch hở

b)

no, mạch hở

c)

no, đơn chức

d)

không no

48.

cho các hợp chất sau: CH3CH2OH (X); (CH3)3C-OH(Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z); CH2=CH-CH(OH)-CH3(T). Các ancol bậc 3 là

a)

X& T

b)

Y & Z

c)

Z & T

d)

Y & T

49.

ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

số ancol bậc 1 là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức C5H12O là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

8

51.

số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xeton là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

ancol có tính axit yếu

b)

ancol không làm đổi màu quỳ tím

c)

ancol phản ứng được với kim loại kiềm

d)

ancol phản ứng được với dung dịch NaOH

53.

khi đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140°C) thì số ete thu được tối đa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

sản phẩm chính thu được khi đun nóng ancol 3-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 180°C có tên gọi là

a)

3-metylbut-1-en

b)

2-metylbut-2-en

c)

3-metylbut-2-en

d)

2-metylbut-1-en

55.

sản phẩm chính thu được khi đun nóng ancol 2-metylpentan-2-ol với H2SO4 đặc ở 180°C có tên gọi là

a)

4-metylpent-2-en

b)

3-metylpent-2-en

c)

2-metylpent-1-en

d)

2-metypent-2-en

56.

cho 2ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất X là

a)

ancol metylic

b)

axit axetic

c)

ancol etylic

d)

anđehit axetic

57.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 140°C tạo ra đietyl ete

b)

đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170°C thì tạo ra etilen

c)

phản ứng tách nước của ancol tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp

d)

trong phản ứng tách nước của ancol, nhóm OH ưu tiên tách ra các vùng với H ở nguyên tử cacbon bậc cao hơn bên cạnh có thể tạo liên kết đôi C=C

58.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol lớn hơn so với hidrocacbon là dẫn xuất halogen có khối lượng mol tương đương

b)

phân tử ancol có cấu tạo khá giống H2O nên có nhiều tính chất tương tự H2O

c)

các ancol có nhiệt độ sôi khá cao từ C1 đến C12 là chất lỏng,> C12 là chất rắn

d)

các ancol không có khả năng tạo liên kết hiđrô giống H2O

59.

dãy chất nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic

a)

Na, Cl, CH3OH

b)

Cu(OH)2, K, HNO3

c)

NaOH, H2SO4, CH3OH

d)

Cu, Na, HCl

60.

phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử cacbon no

b)

nguyên tử cacbon không no

c)

nguyên tử cabon no của vòng benzen

d)

nguyên tử cacbon của vòng benzen

61.

hợp chất C6H5OH có tên gọi là

a)

benzen

b)

ancol etylic

c)

ancol benzylic

d)

phenol

62.

hợp chất C6H5-CH2OH có tên gọi là

a)

ancol benzylic

b)

ancol metylic

c)

phenol

d)

benzen

63.

phản ứng nào không xảy ra

a)

CH3OH + Na -> CH2ONa +1/2 H2

b)

C6H5OH + NaOH -> C6H5ONa + H2O

c)

CH3OH +NaOH -> CH3ONa + H2O

d)

C6H5OH + Na -> C6H5ONa + H2O

64.

cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ người ta thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa đỏ nâu

c)

bọt khí

d)

dung dịch màu xanh

65.

nhỏ và giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, lắc nhẹ thấy có kết tủa trắng chất X là

a)

glixerol

b)

axit axetic

c)

etanol

d)

phenol

66.

phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Br2

d)

Na

e)

NaHCO3

67.

có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O trong phân tử có vòng benzen tác dụng được với Na không tác dụng được với NaOH là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

ảnh hưởng của nhóm -OH đến góc C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

kim loại Na

c)

nước Br2

d)

H2 (Ni, đun nóng)

72.

khi cho phenol phản ứng với brom (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

o- và p-bromphenol

b)

m-bromphenol

c)

m-bromtoluen

d)

o- và p-bromtoluen

73.

khi cho phenol phản ứng với brom dư thu được sản phẩm là

a)

2,4,6-tribromtoluen

b)

o- và p-bromphenol

c)

m-bromphenol

d)

2,4,6-tribromphenol

74.

dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

a)

dd NaCl, dd NaOH, kim loại Na

b)

nước brom, axit axetic, dd NaOH

c)

nước brom, anhidrit axetic, dd NaOH

d)

nước brom, anđehit axetic, dd NaOH

75.

trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

a)

poli (phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric

b)

nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666

c)

nhựa poli (vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

d)

nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

76.

phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)

a)

dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

c)

phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

d)

xeton x tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

77.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

phenol và ancol đều phản ứng được với Na

b)

phenol có tính axit mạnh hơn ancol

c)

phenol phản ứng được với NaOH còn ancol thì không

d)

ancol phản ứng được với NAOH còn phenol thì không

78.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

tính axit của phenol rất yếu, do đó phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

tính axit của phenol mạnh hơn ancol

c)

tính axit của phenol yếu hơn axit cacbon

d)

không xảy ra phản ứng: C6H5ONA+ CO2 + H2O -> C6H5OH + NaHCO3

79.

tính axit của ancol, phenol và axit cacbon biến đổi theo thứ tự nào dưới đây

a)

phenol > axit cacbon > ancol

b)

phenol > ancol > axit cacbon

c)

axit cacbon > phenol > ancol

d)

axit cacbon > ancol > phenol