Font size
WorksheetsTHUỐC
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 29mins
Quế chi
(a)
Kinh giới
(a)
Tía tô
(a)
Rừng tươi (sinh khương)
(a)
Bạc hà
(a)
Lá dâu
(a)
Cúc hoa
(a)
Bồ công anh
(a)
Kim ngân hoa
(a)
Ngư tinh thảo
(a)
Thạch cao
(a)
Tri mẫu
(a)
Hoàng liên
(a)
Hoàng cầm
(a)
Nhân trần
(a)
Sinh địa
(a)
Mẫu đơn bì
(a)
Bạch mao căn
(a)
Hà diệp
(a)
Tây qua bì
(a)
Can khương
(a)
Đại hồi
(a)
Phụ tử chế
(a)
Nhục quế
(a)
Thiên niên kiện
(a)
Ké đầu ngựa
(a)
Độc hoạt
(a)
Tang ký sinh
(a)
Phục linh
(a)
Trạch tả
(a)
Ý dĩ
(a)
Mã đề
(a)
Cỏ vân mèo
(a)
Kim tiền thảo
(a)
Sơn tra
(a)
Kê nội kim
(a)
Củ sả
(a)
Đại hoàng
(a)
Lô hội
(a)
Ba đậu
(a)
Muông trâu
(a)
Mè đen
(a)
Mật ong
(a)
Hạnh nhân
(a)
La bạc tử
(a)
Bán hạ
(a)
Bạch giới tử
(a)
Bạch quả
(a)
Húng chanh
(a)
Tỳ bạch diệp
(a)
Trúc nhự, trúc lịch
(a)
Câu đằng, thiên ma
(a)
Toan táo nhân
(a)
Liên tâm
(a)
Lạc tiên
(a)
Chu sa
(a)
Long cốt
(a)
Hương phụ
(a)
Trần bì
(a)
Chỉ thực, chỉ xác
(a)
Thị đế
(a)
Đan sâm
(a)
Ích mẫu
(a)
Đào nhân
(a)
Hồng hoa
(a)
Ngưu tất
(a)
Xuyên khung
(a)
Khương hoàng
(a)
Tô mộc
(a)
Hoa hòe
(a)
Tam thất
(a)
Nhân sâm, đảng sâm
(a)
Huỳnh kỳ
(a)
Cam thảo
(a)
Bạch truật
(a)
Hoài sơn
(a)
Đại táo
(a)
Đương quy, thục địa, hà thủ ô
(a)
Sa sâm
(a)
Mạch môn, kỷ tử
(a)
Bạch thược
(a)
Đỗ trọng, cẩu tích
(a)
Ba kích
(a)
Hải mã
(a)
Ngũ vị tử
(a)
Kim anh tử
(a)
Sơn thù
(a)
Ô mai
(a)
Vỏ quả lựu
(a)
