wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG

Total questions: 85

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị văn phòng là:

a)

Là việc hoạch định các hoạt động xử lý thông tin

b)

Là tổ chức các hoạt động cho văn phòng

c)

Là kiểm soát các hoạt động xử lý thông tin

d)

Là việc hoạch định, tổ chức, phối hợp, kiểm soát các hoạt động xử lý thông tin

2.

Chức năng nào là chức năng của văn phòng:

a)

Hoạch định công việc văn phòng

b)

Tổ chức, thực hiện công việc của văn phòng

c)

Chức năng tham mưu tổng hợp

d)

Lãnh đạo công tác văn phòng

3.

Chức năng nào sau đây là chức năng đại diện:

a)

Đảm bảo cơ sở vật chất, phương tiện và điều kiện làm việc của cơ quan, tổ chức

b)

Theo dõi, đôn đốc các đơn vị bộ phận

c)

Tổ chức hội họp

d)

Là đầu mối giao tiếp của cơ quan, tổ chức

4.

Nguyên tắc hoạt động của văn phòng:

a)

Hoạt động theo nguyên tắc hành chính

b)

Tổ chức hội họp

c)

Chăm lo đời sống vật chất cho cán bộ, nhân viên

d)

Quản lý tài sản của đơn vị

5.

Quản lý cán bộ, nghiệp vụ chuyên môn theo quy định của pháp luật và quy định của cơ quan tổ chức là:

a)

Nguyên tắc hoạt động của văn phòng

b)

Tổ chức văn phòng

c)

Cơ cấu tổ chức văn phòng

d)

Nhiệm vụ của văn phòng

6.

Nhược điểm của hình thức tập trung một đầu mối:

a)

Dễ dẫn đến vi phạm chế độ thủ trưởng

b)

Không phù hợp với công việc tập trung cao

c)

Khó điều hành công việc

d)

Khóc chuyên môn hóa, khó tập trung đúng mức tầm quan trọng của từng loại công việc

7.

Câu nào sau đây là ưu điểm của bố trí văn phòng theo không gian mở:

a)

Tiết kiệm được chi phí, diện tích, thuận tiện trong giao tiếp giữa các bộ phận

b)

Bảo mật công việc

c)

Đảm bảo tính riêng tư của mọi cá nhân

d)

Phù hợp với công việc tập trung cao

8.

Câu nào sau đây là nhược điểm của bố trí văn phòng theo không gian mở:

a)

Tốn diện tích

b)

Tăng chi phí thiết bị văn phòng

c)

Không thuận tiện trọng giao tiếp giữa các bộ phận

d)

Không phù hợp với tập trung cao

9.

Văn phòng bố trí theo không gian mở:

a)

Các bộ phận được bố trí trong cùng 1 phòng không có vách ngăn hoặc vách ngăn thấp mang tính trang trí

b)

Từng bộ phận bố trí phòng riêng có từng ngăn, cửa ra vào đóng kín

c)

Văn phòng chia nhỏ

d)

Là cách bố trí văn phòng truyền thống

10.

Có bao nhiêu cách bố trí văn phòng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý làm việc của nhân viên văn phòng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Công việc của bộ phận văn thư:

a)

Công việc điều hành công tác tiếp nhận

b)

Xử lý, bảo quản văn bản trong và ngoài cơ quan, tổ chức

c)

Chuyển giao văn bản trong và ngoài cơ quan, tổ chức

d)

Quản lý, điều hành công tác tiếp nhận, xử lý bảo quản văn bản trong và ngoài cơ quan, tổ chức; chuyển giao văn bản trong và ngoài cơ quan, tổ chức

13.

Các thiết bị thường sử dụng trong văn phòng là:

a)

Điện thoại, máy fax, máy nghe nhạc

b)

Điện thoại, máy Photocopy, máy tính

c)

Giá để tài liệu, tủ đựng hồ sơ, bàn trang điểm

d)

Giàn máy karaoke, máy nghe nhạc, bàn ghế

14.

Chức năng nào sau đây của văn phòng có một vị trí quan trọng trong bảo đảm sự vận hành bình thường của mọi cơ quan, tổ chức:

a)

Chức năng tham mưu tổng hợp

b)

Chức năng hậu cần

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Tất cả đều đúng

15.

Văn phòng là đơn vị trực tiếp giúp cho việc điều hành quản lý của ban lãnh đạo cơ quan đơn vị thông qua các công việc cụ thể như Xây dựng chương trình kế hoạch công tác, Thực hiện các hoạt động lễ tân, tổ chức hội nghị, đi công tác, tư vấn cho lãnh đạo về công tác soạn thảo văn bản. Thuộc chức năng nào sau đây:

a)

Chức năng tham mưu tổng hợp

b)

Chức năng hậu cần

c)

Chức năng giúp việc điều hành

d)

Tất cả đều đúng

16.

Phát biểu nào sau đây về nhiệm vụ chính của quản trị văn phòng là sai:

a)

Tổng hợp chương trình kế hoạch công tác của cơ quan đơn vị và ra quyết định

b)

Thu thập xử lý và quản lý sử dụng thông tin

c)

Truyền đạt các quyết định quản lý của lãnh đạo, theo dõi việc triển khai thực hiện các quyết định

d)

Tư vấn về văn bản cho thủ trưởng, trợ giúp thủ trưởng về kỹ thuật soạn thảo văn bản

17.

Ý nghĩa của QTVP trong các tổ chức cơ quan:

a)

Cầu nối giữa chủ thể quản lý và đối tượng quản lý

b)

Văn phòng là cánh tay đắc lực của cấp quản lý

c)

Trung tâm cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho các phòng ban chức năng trong các hoạt động

d)

Tất cả đúng

18.

Hoạt động hành chính tập trung tại văn phòng dưới quyền:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị hành chính

c)

Nhà quản trị cấp trung

d)

Tất cả đều đúng

19.

Ưu điểm tổ chức công việc hành chính theo hình thức tập trung tại văn phòng:

a)

Chuyên môn hóa dễ, công việc thiếu chính xác, thường gây trì trệ do chuyển giao công việc, khó quan tâm đúng mức tầm quan trọng của từng loại công việc

b)

Dễ huy động nhân sự, dễ kiểm tra, dễ đào tạo huấn luyện, điều động trang thiết bị, phương tiện làm việc, dễ nghiên cứu hoàn chỉnh các thủ tục

c)

Tất cả đều đúng

d)

A, C sai và B đúng

20.

Tổ chức công việc hành chính theo loại hình các bộ phận chức năng thì các hoạt động hành chính đặt tại các:

a)

Bộ phận tổng hợp phụ trách khu vực

b)

Bộ phận chuyên môn và chịu sự giám sát của người quản trị hành chính văn phòng

c)

Bộ phận hậu cần và chịu giám sát của người quản trị cấp cao

d)

Tất cả đều đúng

21.

Nhược điểm của tổ chức công việc hành chính theo các bộ phận chức năng là:

a)

Theo hình thức này, nhà quản trị văn phòng sẽ thu hút được nhiều chuyên viên

b)

Nhà quản trị văn phòng có xu hướng sẽ vi phạm chế độ 1 thủ trưởng

c)

Nhà quản trị sẽ tập trung cao vào chuyên môn

d)

Nhà quản trị sẽ điều hành quản lý nhiều công việc

22.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Tổ chức công việc hành chính theo các bộ phận chức năng và theo loại hình này, các hoạt động hành chính đặt tại các bộ phận phụ trách và ra quyết định quản trị hành chính văn phòng

b)

Tổ chức công việc hành chính theo các bộ phận chức năng và theo loại hình này, các hoạt động hành chính đặt tại các bộ phận chuyên môn và thực hiện chế độ một thủ trưởng

c)

Tổ chức công việc hành chính theo các bộ phận chức năng và theo loại hình này, các hoạt động hành chính đặt tại các bộ phận giám sát và thực hiện chế độ một thủ trưởng

d)

Tổ chức công việc hành chính theo các bộ phận chức và ttheo loại hình này, các hoạt động hành chính đặt tại các bộ phận chuyên môn và chịu sự giám sát của người quản trị hành chính văn phòng

23.

Việc yêu cầu bố trí văn phòng cần phải đáp ứng được:

a)

Tận dụng tối ưu mặt bằng, sử dụng cơ động, tiết kiệm diện tích văn phòng và tạo môi trường thích hợp cho công việc của nhân viên

b)

Ngay mặt tiền cơ quan, tạo mỹ quan cho khuôn viên. Tuân thủ các quy tắc cơ bản về an toàn kỹ thuật và an toàn lao động

c)

Càng nhiều diện tích càng tốt, đáp ứng cho nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

24.

Tạo môi trường thích hợp cho công việc của nhân viên, tạo điều kiện thuận lợi nhất của công tác thu thập, xử lý thông tin và tiết kiệm chi phí lắp đặt là yêu cầu bố trí nào sau đây:

a)

Phòng hội nghị

b)

Văn phòng làm việc

c)

Phòng chức năng chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

25.

Tạo môi trường thích hợp cho công việc của nhân viên, tạo điều kiện thuận lợi nhất của công tác thu thập, xử lý thông tin và tiết kiệm chi phí lắp đặt là yêu cầu bố trí nào sau đây:

a)

Phòng hội nghị

b)

Phòng máy tính

c)

Phòng thư viện

d)

Tất cả đều sai

26.

Về tổ chức không gian làm việc, nhà quản trị sẽ bố trí vị trí văn phòng ở khu vực nào:

a)

Tầng trung tâm: nơi dễ giao tiếp, tùy theo tính chất công việc và hoàn cảnh cụ thể của mỗi cơ quan

b)

Tầng trệt: nơi dễ giao tiếp, liên lạc, tùy theo tính chất công việc và hoàn cảnh cụ thể của mỗi cơ quan

c)

Tầng lửng trung tâm: nơi dễ giao tiếp, liên lạc, tùy theo tính chất công việc và hoàn cảnh cụ thể của mỗi cơ quan

d)

Tầng VIP trung tâm: nơi dễ giao tiếp, liên lạc, tùy theo tính chất công việc và hoàn cảnh cụ thể của mỗi cơ quan

27.

Về tổ chức không gian làm việc, nhà quản trị sẽ thiết kế vị trí văn phòng dựa vào các tính chất nào:

a)

Mô hình, hoàn cảnh đặc biệt và số lượng cán bộ đông để thiết kế văn phòng

b)

Đặc điểm công việc và số lượng cán bộ nhân viên để thiết kế văn phòng

c)

A, B đúng

d)

Tất cả đều đúng

28.

Các phòng họp tại các đơn vị thường được thiết kế ở khu vực nào sau đây:

a)

Tầng VIP trung tâm

b)

Vị trí yên tĩnh

c)

Tầng lửng trung tâm

d)

Tầng trung tâm

29.

Căn cứ vào sự liên kết về không gian giữa các bộ phận. Theo bạn, có bao nhiêu phương pháp cơ bản thiết kế văn phòng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Tùy vào diện tích

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về thiết kế văn phòng không gian khép kín khi căn cứ vào sự liên kết về không gian giữa các bộ phận:

a)

Là cách bố trí theo kiểu tự do từng phòng, bộ phận vách ngăn khép kín và có khóa riêng khi cần thiết

b)

Là cách bố trí truyền thống theo kiểu tách bạch từng phòng, bộ phận với tường xây ngăn cách có cửa ra vào, có thể đóng kín và khóa khi cần thiết

c)

Cả 2 đều đúng

d)

A, C sai; B đúng

31.

Căn cứ vào sự liền kết về không gian giữa các bộ phận. Phát biểu nào sau đây đúng về thiết kế không gian văn phòng mở:

a)

Là 1 khoảng không gian rộng lớn được ngăn thành từng ô, từng khoang bằng các vật liệu, dụng cụ thích hợp

b)

Là 1 khoảng không gian chưa biết và chưa ngăn thành từng ô, từng khoang bằng các vật liệu, dụng cụ thích hợp

c)

Là 1 khoảng diện tích rộng lớn và được ngăn thành từng phòng độc lập, từng khoang bằng các vật liệu, dụng cụ thích hợp

d)

Là 1 khoảng diện tích rộng lớn cụ thể và được ngăn thành từng phòng độc lập, từng khoang bằng các vật liệu, dụng cụ thích hợp

32.

Căn cứ vào trình độ tập trung hóa công tác văn phòng. Phát biểu nào sau đây đúng khi văn phòng bố trí theo hướng phân tán:

a)

Một số bộ phận của văn phòng không nhất thiết phải bố trí đều nhân viên, trang thiết bị cũng hạn chế để thực hiện các dịch vụ như đánh máy, photo

b)

Tất cả các bộ phận văn phòng đều bố trí nhân viên, trang thiết bị để thực hiện các dịch vụ như đánh mát, photo

c)

Toàn bộ đều phải có nhân viên chuyên môn cao

d)

A, C sai; B đúng

33.

Căn cứ vào trình độ tập trung hóa công tác văn phòng. Nhược điểm của văn phòng bố trí theo hướng phân tán:

a)

Nâng cao tính chủ động, không bảo đảm phục vụ kịp thời và không tiết kiệm thời gian chờ đợi

b)

Nâng cao tính chủ động, bảo đảm phục vụ kịp thời, tiết kiệm thời gian chờ đợi

c)

Không sử dụng hết công suất của thiết bị, nhân viên, chi phí lớn

d)

Tất cả đều đúng

34.

Căn cứ vào trình độ tập trung hóa công tác văn phòng. Có bao nhiêu cách cơ bản để phân chia:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Căn cứ vào trình độ tập trung hóa công tác văn phòng. Nhược điểm sau đây đúng khi văn phòng bố trí theo hướng tập trung:

a)

Khó chuyên môn hóa, công việc chính xác cao

b)

Dễ bố trí, sắp xếp nhân sự, dễ kiểm tra, dễ trung thang thiết bị và đơn giản thủ tục

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

36.

Căn cứ vào trình độ tập trung hóa công tác văn phòng. Phát biểu nào sau đây đúng khi văn phòng tập trung theo chức năng:

a)

Các hoạt động hành chính vẫn đặt tại địa điểm của các bộ phận chuyên môn của nó nhưng không đặt dưới quyền phối hợp và tiêu chuẩn hóa

b)

Các hoạt động hành chính vẫn đặt tại địa điểm của các bộ phận chuyên môn của nó nhưng phải được đặt dưới quyền phối hợp, tiêu chuẩn hóa và giám sát của quản trị viên hành chính

c)

Hoạt động của các đơn vị chuyên môn độc lập với nhau và không đặt dưới quyền phối hợp và tiêu chuẩn hóa

d)

Tất cả đều sai

37.

Căn cứ vào trình độ tập trung hóa công tác văn phòng. Phát biểu nào sau đây sai khi văn phòng tập trung theo chức năng:

a)

Các hoạt động hành chính vẫn đặt tại địa điểm của các bộ phận chuyên môn của nó nhưng không đặt dưới quyền phối hợp và tiêu chuẩn hóa

b)

Các hoạt động hành chính vẫn đặt tại địa điểm của các bộ phận chuyên môn của nó nhưng phải được đặt dưới quyền phối hợp, tiêu chuẩn hóa và giám sát của nhà quản trị hành chính

c)

Hoạt động của các đơn vị chuyên môn độc lập với nhay và không đặt dưới quyền phối hợp và tiêu chuẩn hóa

d)

B sai; A, C đúng

38.

Căn cứ vào trình độ tập trung hóa công tác văn phòng. Nhược điểm nào sau đây đúng khi văn phòng bố trí tập trung theo chức năng:

a)

Dễ vi phạm chế độ 1 thủ trưởng nghĩa là lấn quyền các cấp quản trị chuyển môn

b)

Không vi phạm bất kỳ chế độ 1 thủ trưởng nào, nghĩa là lấn quyền các cấp quản trị chuyên môn

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 câu trên chưa đầy đủ yếu tố

39.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Quản trị thời gian là 1 tiến trình có tổ chức và kiểm soát

b)

Quản trị thời gian là 1 tiến trình hoạch định, tổ chức và kiểm soát việc sử dụng quỹ thời gian vô giá của mình một cách có hiệu quả

c)

Quản trị thời gian là 1 tiến trình hoạch định và kiểm soát việc sử dụng quỹ thời gian vô giá của mình 1 cách hiệu quả

d)

B đúng

40.

Nguyên nhân nào sau đây làm mất thời gian:

a)

Đọc và trả lời thư tín

b)

Các cuộc thăm viếng xã giao, tiếp khách

c)

Các cuộc họp kéo dài

d)

Tất cả đúng

41.

Các biện pháp quản trị thời gian:

a)

Tiết kiệm thời gian tiếp khách

b)

Tiết kiệm thời gian hội họp

c)

Sắp xếp chỗ làm việc khoa học

d)

Tất cả đúng

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm thông tin:

a)

Thông tin là quá trình trao đổi qua lại, là sự truyền tín hiệu, truyền tin tức theo một cách nhất định về những sự kiện đã xảy ra cho nhiều người cùng biết

b)

Thông tin là quá trình trao đổi giữa người gửi và người nhận, là sự truyền tín hiệu, truyền tin tức về những sự kiện, hoạt động đã, đang và sẽ xảy ra cho nhiều người cùng biết

c)

B đúng

d)

A sai

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về quản trị thông tin:

a)

Hoạch định, tổ chức, lưu giữ và kiểm tra sao cho hệ thống thông tin phục vụ tối ưu

b)

Hoạch đinh, tổ chức, lưu giữ và kiểm tra sao cho hệ thống thông tin phục vụ công việc quản lý hiệu quả nhất

c)

A chưa đủ ý

d)

B sai

44.

Đặc điểm của thông tin là:

a)

Là đại lượng vô hình

b)

Không nhìn thấy và cầm nắm được

c)

B chưa đủ ý

d)

A, B đúng

45.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Thông tin kà kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá dữ liệu có sẵn

b)

Thông tin là đại lượng vô hình, không nhìn thấy

c)

A, B chưa đủ ý

d)

A, B đúng

46.

Vai trò của thông tin là:

a)

Phương tiện để thống nhất mọi hoạt động của tổ chức nhằm đạt mục tiêu chung

b)

Cơ sở để ra quyết định của các nhà quản lý

c)

A sai

d)

A, B đúng

47.

Công cụ quan trọng của nhà quản trị về vai trò của thông tin là:

a)

Xây dựng chương trình, kế hoạch và tổ chức quản lý các nguồn lực

b)

Chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn, kiểm tra

c)

A, B đúng

d)

A sai

48.

Dưới góc độ quản trị, thông tin là:

a)

Sản phẩm, tài sản vô hình

b)

Có thể mua bán, trao đổi, tích lũy, lưu trữ, xác lập quyền sở hữu (bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền)

c)

A đúng, B sai

d)

A, B đúng

49.

Tính chất của thông tin là:

a)

Phương tiện đặc trưng của hoạt động quản lý

b)

Khò tồn tại khi tách rời vật chất

c)

A, B đúng

d)

A đúng, B sai

50.

Thông tin là phương tiện đặc trưng của hoạt động quản lý vì:

a)

Tác động qua lại giữa các sự vật

b)

Tác động của hệ thống quản lý đều được chuyển tới người chấp hành thông qua thông tin

c)

B sai

d)

A, B sai

51.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hội nghị KH ở các đơn vị, DN là những cuộc tiếp xúc trên diện rộng và đánh giá các kết quả hành động

b)

Hội nghị KH ở các đơn vị, DN là những cuộc tiếp xúc trên diện rộng và đánh giá các kết quả hành động; thành phần tham sự là các tổ chức có điều kiện trong và ngoài nước

c)

B đúng

d)

A đúng

52.

Hội nghị KH ở các đơn vị, doanh nghiệp là:

a)

Là những cuộc tiếp xúc trên diện rộng - Đánh giá kết quả hành động

b)

Thành phần tham dự là các tổ chức có điều kiện trong và ngoài nước

c)

A đúng

d)

Tất cả đúng

53.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hội nghị cổ đông nhằm mục đích đánh giá các công ciệc đã làm của các phòng ban; hoạch định kế hoạch sắp tới và bầu lại các chức danh trong Hội đồng công ty

b)

Hội nghị cổ đông nhằm mục đích đánh giá các kết quả hành động; hoạch định kế hoạch sắp tới và bầu lại các chức danh trong Hội đồng quản trị

c)

Hội nghị cổ đông nhằm mục đích đánh giá các công việc đã làm của các trưởng phòng ban; và bầu lại các chức danh trong Hội đồng công ty

d)

C đúng, B sai

54.

Hội nghị cổ đông nhằm mục đích sau đây là chưa đúng với chức năng:

a)

Đánh giá các kết quả hành động

b)

Bầu lại các chức danh trong Hội đồng quản trị

c)

A, B đúng; D sai

d)

Bầu lại các chức danh trong các phòng ban

55.

Có mấy hình thức tổ chức hội nghị:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Các bước tổ chức và điều hành hội nghị:

a)

Lập kế hoạch - Chuẩn bị - Tiến hành - Kiểm soát

b)

Lập kế hoạch - Chuẩn bị - Tiến hành - Điều khiển

c)

B sai

d)

B đúng

57.

Hội nghị là:

a)

Hình thức hoạt động của cơ quan

b)

Hoặc cuộc tiếp xúc có tổ chức và mục tiêu của 1 tập thể

c)

Nhằm quyết định 2 vấn đề thuộc thẩm quyền hoặc thảo luận ý kiến để tư vấn, kiến nghị

d)

Tất cả đều đúng

58.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hội nghị là hình thức hoạt động của cơ quan hoặc những cuộc tiếp xúc có tổ chức và mục tiêu của 1 tập thể, nhằm quyết định 1 vấn đề không thuộc thẩm quyền hoặc thảo luận lấy ý kiến để tư vấn, kiến nghị

b)

Hội nghị là hình thức hoạt động của cơ quan hoặc những cuộc tiếp xúc có tổ chức và mục tiêu của 1 tập thể, nhằm quyết định 1 vấn đề thuộc thẩm quyền hoặc thảo luận lấy ý kiến để tư vấn, kiến nghị

c)

Hội nghị là hình thức hoạt động của cơ quan hoặc những cuộc tiếp xúc có tổ chức và mục tiêu của 1 tập thể, nhằm quyết định 1 chính sách xã hội thuộc thẩm quyền hoặc thảo luận lấy ý kiến để tư vấn, kiến nghị

d)

Tất cả đều sai

59.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

B, D đúng

b)

Hội nghị là hình thức hoạt động của cơ quan hoặc những cuộc tiếp xúc có tổ chức và mục tiêu của 1 tập thể, nhằm quyết định 1 vấn đề không thuộc thẩm quyền hoặc thảo luậ lấy ý kiến để tư vấn, kiến nghị

c)

Hình thức hoạt động của cơ quan hoặc những cuộc tiếp xúc có tổ chức và mục tiêu của một tập thể, nhằm quyết định 1 vấn đề thuộc thẩm quyền hoặc thảo luận lấy ý kiến để tư vấn, kiến nghị

d)

Hình thức hoạt động của cơ quan hoặc những cuộc tiếp xúc có tổ chức và mục tiêu của một tập thể, nhằm quyết định 1 chính sách xã hội thuộc thẩm quyền hoặc thảo luận lấy ý kiến để tư vấn, kiến nghị

60.

Hội nghị Chỉ huy nhằm mục đích:

a)

Truyền đạt quyết định, giải pháp đã thông quan và giao nhiệm vụ cho cấp dưới

b)

Truyền đạt chính sách quản lý, giải pháp đã thông qua và giao nhiệm vụ cho cấp dưới

c)

Truyền đạt chính sách hợp tác, giải pháp đã thông qua, chuyển giao công nghệ

d)

B, C đúng; A sai

61.

Khái niệm về công tác lưu trữ:

a)

Giữ lại và tổ chức khoa học văn bản

b)

Để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

62.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Công tác lưu trữ là giữ lại và tổ chức khoa học văn bản, giấy tờ có giá trị, hình thành trong hoạt động của cơ quan, cá nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết

b)

Công tác lưu trữ là tổ chức khoa học để nghiên cứu văn bản và hình thành trong hoạt động của cơ quan

c)

A đúng

d)

B sai

63.

Phát biểu sau đây sai:

a)

Công tác lưu trữ là tổ chức khoa học để nghiên cứu văn bản và hình thành trong hoạt động của cơ quan

b)

Công tác lưu trữ là giữ lại và tổ chức khoa học văn bản, giấy tờ có giá trị, hình thành trong hoạt động của cơ quan, cá nhân để làm bằng chứng và tra cứu khi cần thiết

c)

B đúng

d)

A sai

64.

Chức năng công tác lưu trữ:

a)

Tổ chức hoàn chỉnh phông lưu trữ quốc gia, phông lưu trữ cơ quan

b)

Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ có hiệu quả

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

65.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Chức năng công tác lưu trữ là tổ chức hoàn chỉnh phông lưu trữ quốc gia, phông lưu trữ cơ quan

b)

Chức năng công tác lưu trữ là tổ chức nghiên cứu tài liệu và hoàn chỉnh thông tin

c)

A sai

d)

B đúng

66.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chức năng công tác lưu trữ là tổ chức nghiên cứu tài liệu và hoàn chỉnh thông tin

b)

Chức năng công tác lưu trữ là tổ chức hoàn chỉnh phông lưu trữ quốc gia, phông lưu trữ cơ quan

c)

A, B đúng

d)

B sai

67.

Nội dung công tác lưu trữ là:

a)

Thực hiện các khâu nghiệp vụ lưu trữ

b)

Xây dựng hệ thống lý luện khoa học về công tác lưu trữ

c)

Xây dựng hệ thống tổ chức thích hợp

d)

Tất cả đúng

68.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nội dung công tác lưu trữ là xây dựng hệ thống lý luận khoa học về công tác lưu trữ

b)

Nội dung công tác lưu trữ là xây dựng hệ thống tổ chức thích hợp

c)

A, B đúng

d)

A sai

69.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nội dung công tác lưu trữ là xây dựng chiến lược về khoa học

b)

Nội dung công tác lưu trữ là xây dựng hệ thống tổ hợp thích hợp

c)

A đúng

d)

A sai

70.

Tính chất của công tác lưu trữ là:

a)

Cơ mật

b)

Khoa học

c)

Nghiệp vụ

d)

Tất cả đúng

71.

Các yếu tố nào sau đây thuộc tính chất của công tác lưu trữ:

a)

Bảo toàn

b)

Cơ mật, nghiệp vụ và khoa học

c)

Bí mật

d)

A đúng

72.

Theo nghĩa rộng văn bản được hiểu là:

a)

Một phương tiện để ghi tin

b)

Truyền đạt các thông tin từ chủ thể này đến chủ thể khác bằng 1 ký hiệu hoặc ngôn ngữ nhất định

c)

A, B đúng

d)

A chưa rõ

73.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Văn bản được hiểu là một vật để ghi và cung cấp truyền đạt các thông tin từ chủ này đến chủ khác bằng một ký hiệu cụ thể

b)

Văn bản được hiểu là một phương tiện để ghi tin và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này đến chủ thể khác bằng một ký hiệu hoặc ngôn ngữ nhất định

c)

A sai

d)

B đúng

74.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Văn bản được hiểu là mổ phương tiện để ghi tin và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này đến chủ thể khác bằng 1 ký hiệu hoặc ngôn ngữ nhất định

b)

Văn bản được hiểu là 1 vật để ghi tin và cung cấp truyền đạt các thông tin từ chủ thể này đến vật thể khác bằng 1 ký hiệu cụ thể

c)

A đúng

d)

A, B sai

75.

Theo nghĩa rộng văn bản bao gồm:

a)

Hoành phi

b)

Giấy tờ, tài liệu và các loại bia đá

c)

Câu đối, khẩu hiệu

d)

Tất cả đúng

76.

Khi công nghệ và phương tiện liên tục phát triển, trong hành chính chấp nhận hình thức văn bản nào thông qua dưới đây:

a)

Email

b)

Fax

c)

Web

d)

Tất cả đúng

77.

Trong hành chính các hoạt động liên quan đến văn bản gồm có:

a)

Xử lý văn bản, lưu trữ và hủy bỏ

b)

A, C đúng

c)

Biên tập và xuất bản

d)

A, C sai

78.

Theo Nghị đinh số 110/2005/NĐ-CP ngày 8/4/2005 của Chính phủ về hhệthoonsg văn bản được chia thành mấy loại:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

79.

Văn bản pháp qui gồm:

a)

Văn bản qui phạm pháp luật và áp dụng

b)

Thông thường

c)

Văn bản hành chính

d)

Cá biệt

80.

Văn bản hành chính gồm:

a)

Cá biệt

b)

Thông thường

c)

A, B đúng

d)

Văn bản qui phạm pháp luật

81.

Về hình thức, văn bản luật gồm mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Quyết định, tờ trình thuộc văn bản nào sau:

a)

Văn bản luật

b)

Văn bản hành chính

c)

Văn bản kinh doanh

d)

Tất cả đúng

83.

Nguyên tắc khi soạn thảo văn bản thì nội dung văn bản phải:

a)

Phù hợp với văn bản hành chính và pháp luật

b)

Phù hợp với Hiến pháp và luật pháp hiện hành

c)

Phù hợp với văn bản kinh doanh và pháp luật

d)

Phù hợp với văn bản chuyên môn và pháp luật

84.

Văn bản của cơ quan Nhà nước cấp dưới, khi ban hành phải:

a)

Phù hợp và không trái với quy định trong văn bản của các cơ quan Nhà nước cấp trên

b)

Phù hợp và trái với Luật kinh doanh

c)

A đúng

d)

B đúng

85.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật trái với Hiến pháp, trái với các văn bản luật và các văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bãi bỏ, đình chỉ việc thi hành

b)

Các văn bản quy phạm pháp luật đúng với Hiến pháp, trái với các văn bản luật và các văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bãi bỏ, đình chỉ việc thi hành

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật trái với Hiến pháp, đúng với các văn bản luật và các văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bãi bỏ, đình chỉ việc thi hành

d)

Tất cả đúng