wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 QTNL

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của quản trị nhân lực là gì

a)

Sử dụng hợp lý nguồn nhân lực

b)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

c)

Tạo điều kiện cho người lao động phát triển

d)

Sử dụng hợp lý nguồn nhân lực nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức tạo điều kiện cho người lao động phát triển

2.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân lực của tổ chức trong tương lai

a)

Hội nhập

b)

Lập kế hoạch

c)

Quan hệ lao động

d)

Khen thưởng

3.

Hoạt động nào của quản trị nhân lực giúp nhân viên thích ứng được với tổ chức

a)

Đào tạo

b)

Phát triển

c)

Hội nhập

d)

Đào tạo và phát triển

4.

Chúc năng thu Hút nguồn nhân lực thể hiện rõ nét nhất qua các hoạt động nào dưới đây

a)

Trả lương và kích thích, động viên

b)

Đánh giá thực hiện công việc

c)

Đào tạo và phát triển

d)

Tuyển dụng nhân viên

5.

Thực hiện hoạt động quản trị nhân lực là trách nhiệm của cá nhân bộ phận nào trong tổ chức

a)

Quản trị các cấp

b)

Bộ phận quản trị nhân lực

c)

Người lao động

d)

Tất cả mọi thành viên trong tổ chức

6.

Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quá trình quản trị nguồn thì quản trị nhân lực được hiểu là

a)

Tất cả các hoạt động của tổ chức để thu hút xây dựng phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tự nhiên cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm sát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

7.

Đi sâu vào các hoạt động của quản trị nhân lực, có thể yêu quản trị nhân lực là

a)

Tất cả các hoạt động của tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của cậu chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con ng

d)

Việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy, và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

8.

Đối tượng của quản trị nhân lực là

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

9.

Thực chất quản trị nhân lực là

a)

Công tác quản lý con người trong tổ chức

b)

Quan tâm đến các mối quan hệ trong tổ chức

c)

Lựa chọn được Người phù hợp cho tổ chức, giúp họ thực hiện tốt công việc, trả thù lao cho sức lao động của họ

d)

Giải quyết hài hòa lợi ích của tổ chức và lợi ích của người lao động để cả tổ chức và người lao động của phát triển bền vững

10.

Quản trị nhân lực đóng vai trò … Giúp cho tổ chức tồn tại và phát triển trên chị trên thị trường

a)

Chỉ đạo

b)

Trung tâm

c)

Thiết lập

d)

Thực thi

11.

Chức năng quản trị nhân lực bao gồm

a)

Thu hút, duy trì nguồn nhân lực

b)

Duy trì, phát triển nguồn nhân lực

c)

Thú, phát triển nguồn nhân lực

d)

Thú, duy trì, phát triển nguồn nhân lực

12.

Nhóm chức năng nào chú trọng đảm bảo có đủ số lượng nhân viên phù hợp với yêu cầu công việc

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Phát triển nguồn nhân lực

c)

Duy trì nguồn nhân lực

d)

Thu hút và duy trì nguồn nhân lực

13.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên viên có các kỹ năng trình độ nghề nghiệp cần thiết

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Phát triển nguồn nhân lực

c)

Duy trì nguồn nhân lực

d)

Duy trì, phát triển nguồn nhân lực

14.

Các loại hoạt động như phỏng vấn, trách nhiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên tổ chức năng nào của quản trị nhân lực

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Phát triển nguồn nhân lực

c)

Duy trì nguồn nhân lực

d)

Đánh giá nguồn nhân lực

15.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Phát triển nguồn nhân lực

c)

Duy trì nguồn nhân lực

d)

Duy trì, phát triển nguồn

16.

Phẩm chất cần có đối với nhà quản trị nhân lực là gì

a)

Công bằng và trung thực

b)

Trung thực và chia sẻ

c)

Quan tâm và chia sẻ

d)

Công bằng, trung thực quan tâm và chia sẻ

17.

Quản trị nhân lực không bao gồm chức năng nào dưới đây

a)

Thu hút nguồn nhân lực

b)

Sử dụng nguồn nhân lực

c)

Phát triển nguồn nhân lực

d)

Duy trì nguồn nhân lực

18.

Hoạt động nào dưới đây không thuộc chức năng thu hút nguồn nhân lực

a)

Tuyển chọn

b)

Đào tạo

c)

Lập kế hoạch

d)

Tuyển mộ

19.

Môi trường bên ngoài quản trị nhân lực không bao gồm môi trường nào dưới đây

a)

Các đối thủ cạnh tranh

b)

Nhà cung cấp nguyên vật liệu

c)

Nguồn nhân lực

d)

Khách hàng

20.

Hoạt động quản trị nhân lực lào hướng tới sự ổn định trong tổ chức giúp tổ chức không ngừng phát triển trên cơ sở hài hòa về lợi ích giữa các bên

a)

Phân tích công việc

b)

Quan hệ lao động

c)

Đào tạo, phân tích nguồn nhân lực

d)

Tạo động lực lao động

21.

Quy mô và cơ cấu của bộ phận quản trị nhân lực trong các tổ chức phụ thuộc vào

a)

Quy mô của tổ chức, quan điểm của nhà lãnh đạo

b)

Chức năng, nhiệm vụ của bộ phận quản trị nhân lực

c)

Quan điểm của nhà lãnh đạo

d)

Quy mô của tổ chức, quan điểm của nhà lãnh đạo và chức năng nhiệm vụ của bộ phận quản trị nhân lực

22.

Môi trường bên ngoài của quản trị nhân lực không bao gồm nhân tố Nào dưới đây

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Mục tiêu, sứ mệnh của tổ chức

d)

Pháp luật

23.

Môi trường bên ngoài của quản trị nhân lực bao gồm nhân tố nào dưới đây

a)

Kinh tế xã hội

b)

Tự nhiên xã hội

c)

Văn hóa xã hội

d)

Kinh tế, văn hóa, tự nhiên, xã hội

24.

Môi trường bên trong của quản trị nhân lực không bao gồm nhân tố nào dưới đây

a)

Tài chính

b)

Nguồn nhân lực

c)

Khách hàng

d)

Nhà quản lý

25.

Môi trường bên trong của quản trị nhân lực bao gồm các nhân tố nào dưới đây

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Đối thủ cạnh tranh tìm ẩn

c)

Cổ đông

d)

Quy định của pháp luật

26.

Bộ phận quản trị nhân lực trong tổ chức có những quyền hạn nào sau đây

a)

Trực tuyến và tham mưu

b)

Trực tuyến, tham mưu và chức năng

c)

Trực tuyến và chức năng

d)

Tham mưu và chức năng

27.

Quy mô và cơ cấu của bộ phận quản trị nhân lực trong tổ chức không phụ thuộc vào nhân tố nào dưới đây

a)

Lĩnh vực hoạt động của tổ chức

b)

Trình độ của cán bộ quản trị nhân lực

c)

Quy mô của tổ chức

d)

Quy định của pháp luật

28.

khi thành lập bộ phận quản trị nhân lực trong tổ chức cần quan tâm đến yêu cầu nào dưới đây

a)

Sự cân đối

b)

Tính linh hoạt

c)

Sự kịp thời và cân đối

d)

Sự cân đối và tính linh hoạt

29.

Bộ phận quản trị nhân lực trong tổ chứ không có quyền nào dưới đây

a)

Tham mưu

b)

Chức năng

c)

Tham mưu và chức năng

d)

Trực tuyến

30.

Trong các doanh nghiệp Việt Nam bộ phận quản trị nhân lực sắp nhập với bộ phận hành chính thường có tên gọi là gì

a)

Tổ chức, hành chính

b)

Hành chính tổng hợp

c)

Hành chính nhân sự

d)

Tổ chức hành chính hoặc hành chính nhân sự

31.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng nhân lực

a)

Sự phát triển của Ý tế và giáo dục

b)

Chế độ làm việc, nghỉ ngơi

c)

Môi trường sống

d)

Mật độ dân cư

32.

Đức tính nào dưới đây cần có đối với người làm quản trị nhân lực

a)

Cảm thông và lắng nghe

b)

Nắng nghe và quyết đoán

c)

Quyết đoán và cảm thông

d)

Quyết đoán, lắng nghe, cảm thông

33.

Cán bộ quản trị nhân lực không có quyền … Các vấn đề liên quan đến quản trị nhân lực

a)

Quyết định

b)

Tham mưu

c)

Tư vấn

d)

Trợ giúp

34.

Trách nhiệm của cán bộ quản lý cấp cao trong quản trị nhân lực là gì

a)

Đưa ra Định hướng và triết lý quản lý của con người trong tổ chức

b)

Trực tiếp thực hiện các hoạt động của quản trị nhân lực

c)

Đào tạo nguồn nhân lực

d)

Xử lý các vấn đề liên quan để quản lý con người trong tổ chức

35.

Trách nhiệm của quán bộ quản lý các phòng ban trong quản trị nhân lực là gì

a)

Thực hiện các hoạt động quản trị nhân lực trong phạm vi bộ phận mình phụ trách

b)

Tư vấn cho cán bộ nhân sự giải quyết các vấn đề liên quan đến con người

c)

Tham mưu cho giám đốc trong xây dựng chính sách nhân sự

d)

Giải quyết các mâu thuẫn trong tổ chức

36.

Nhân tố môi trường bên ngoài nào dưới đây có ảnh hưởng đến hoạt động quản trị nhân lực của tổ chức

a)

Quan điểm của người lãnh đạo

b)

Quy định của pháp luật

c)

Cô cấu tổ chức

d)

Lĩnh vực kinh doanh

37.

Mục tiêu chủ yếu của quản trị nhân lực là

a)

Đảm bảo đủ số lượng lao động với mức trình độ và kỹ năng Phù hợp

b)

Bố trí đúng người, đúng công việc vào đúng thời điểm

c)

Đạt được các mục tiêu của tổ chức

d)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức thông qua quản lý và sử dụng nguồn nhân lực hiệu quả và giúp con người ngày càng phát triển

38.

Nhóm chức năng phát triển NNL chú trọng tới mục tiêu nào dưới đây

a)

Phát triển nghề nghiệp cho người lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu học tập của người lao động

c)

Nâng cao năng lực thực hiện công việc cho người lao động

d)

Nâng cao trình độ văn hóa cho người lao động

39.

Các hoạt động như tuyển dụng, phân tích công việc, hoạch định nhân lực vân vân thuộc chức năng nào của trong quản trị nhân lực

a)

Thu hút nhân lực

b)

Phát triển nhân lực

c)

Duy trì nhân lực

d)

Duy trì và phát triển nhân lực

40.

Quan điểm “con người là nguồn tài sản quý báu nhất của tổ chức” là cách tiếp cận theo giai đoạn nào trong quá trình phát triển về quản trị nhân lực

a)

Quản trị trên cơ sở khoa học

b)

Quản trị theo các mối quan hệ con người

c)

Quản trị nguồn nhân lực

d)

Quản trị hành chính

41.

Triết lý quản trị nhân lực hiện đại “quan tâm đến con người, phục vụ con người để con người phục vụ tốt hơn cho doanh nghiệp” thể hiện sự quan tâm tới

a)

Lợi ích

b)

Điều kiện làm việc

c)

Các mối quan hệ ứng xử trong tổ chức

d)

Người lao động trong mối quan hệ lợi ích hài hòa với doanh nghiệp

42.

Xu hướng nào dưới đây không tác động đến hoạt động quản trị nhân lực của tổ chức

a)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

b)

Toàn cầu hóa

c)

Hệ thống nhu cầu của con người thay đổi

d)

Trái đất nóng lên

43.

Triết lý quản trị nhân lực của một tổ chức ….

a)

Chịu ảnh hưởng bởi triết lý quản lý con người của lãnh đạo cấp cao

b)

Không thay đổi

c)

Không tác động đến nhân viên

d)

Do các thành viên trong tổ chức lựa chọn và thực hiện

44.

Hoạt động quản trị nhân lực tác động đến đối tượng nào trong tổ chức

a)

Quản trị cấp cao

b)

Quản trị cấp trung

c)

Người lao động

d)

Các cấp quản trị và người lao động

45.

Cấp quản trị nào cần có kiến thức và kỹ năng về quản trị nhân lực

a)

Cấp cao

b)

CẤp Trung

c)

Cấp cơ sở

d)

Tất cả các cấp quản trị