Font size
WorksheetsÔN TẬP 31 5.6
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Thép để trong không khí ẩm
Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
Kẽm bị phá huỷ trong khí clo
Nhôm để trong không khí
Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hoá học?
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
Đốt dây magie trong bình đựng khí O2
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag
Cu
K
Au
Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Be
Mg
Ca
Li
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2 np1
(n-1)dx nsy
Công thức của thạch cao sống là
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
CaCO3
CaSO4
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
NaCl, KCl
NaCl, Na2SO4
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Na2SO4, KCl
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?.
NaNO3
NaCl
KCl
NaOH
Sản phẩm sinh ra khi đốt cháy bột nhôm trong không khí là
AlCl3
Al2O3
Al3O2
AlO
Cho các phát biểu sau:
(1) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm trong dầu hỏa.
(2) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(3) Nhôm bền trong không khí là do có lớp màng oxit (Al2O3) bảo vệ.
Số phát biểu đúng là
0
1
2
3
Cho các chất: Al, CuCl2, NaHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
0
1
2
3
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Benzyl axetat. B. Tristearin. C. Metyl fomat. D. Etyl axetat.
A. Benzyl axetat.
B. Tristearin.
C. Metyl fomat.
D. Etyl axetat.
Saccarozơ
Xenlulozơ
Fructozơ
Glucozơ
NaCl.
C2H5OH.
HCl.
NaOH.
Để chứng minh tính lưỡng tính của Glyxin, ta cho nó tác dụng với
CH3COOH, KOH.
NaCl, HCl.
KOH, NH3.
HNO3, CH3COOH.
Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là :
Alanin
Metylamoniclorua
Vinyl axetat
Anilin
Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
Ba(OH)2 và NH4Cl.
NH4Cl và AgNO3.
NaOH và H2SO4.
Na2CO3 và KOH.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(II)?
Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng.
Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Cho Fe (dư) vào dung dịch FeCl3.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là
xenlulozơ và fructozơ.
Tinh bột và glucozơ.
Saccarozơ và fructozơ.
Xenlulozơ và glucozơ.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(b) Điện phân nóng chảy Al2O3.
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.
(d) Nung nóng Na2CO3.
(e) Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là
2
4
3
5
Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?
NaCl.
Al(NO3)3.
AgNO3.
MgSO4.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?
A. Metylamin.
B. Phenylamin.
C. Axit aminoaxetic.
D. Etylamin.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. alanin.
B. glyxin.
C. valin.
D. lysin.
Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
H2NCH2COOH
C2H5OH
CH3NH2
Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
C2H6
H2N-CH2-COOH
CH3COOH
C2H5OH
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3.
B. NaCl.
C. HCl.
D. Na2SO4.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?
A. NaCl.
B. HCl.
C. CH3OH.
D. NaOH.
Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:
3
2
1
4
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch :
A. Fe2(SO4)3
B. CuSO4
C. HCl
D. MgCl2
Hợp chất không có tính lưỡng tính là
A. Al2(SO4)3
B. NaHCO3
C. Al2O3
D. Al(OH)3
Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường
Điện phân dung dịch AlCl3.
Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.
Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.
Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?
HCl.
H2.
Ca(OH)2.
NaOH.
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
5
2
4
3
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
CuSO4.
HNO3 đặc, nóng, dư.
MgSO4.
H2SO4 đặc, nóng, dư.
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
HNO3.
H2SO4.
FeCl3.
HCl.
ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Br
Hg
Na
K
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung kim loại?
Tính dẻo.
Tính ánh kim.
Hard Hard.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Nguyên nhân gây nên tính chất vật lý chung của kim loại bao gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do
cấu hình mạng tinh thể kim loại
block of metal type
các electron tự do trong kim loại
Độ bền liên kết của kim loại
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
cu
Ag
Fe
Loại kim có phần cứng lớn nhất là
W
Cr
cu
Au
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các loại kim loại?
Fe.
cu.
W.
Cr.
Danh sách các loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng
Mg
cu
Fe
Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba 2+
K +
Cu 2+
Mg 2+
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 .
Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3 .
Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , Fe(NO 3 ) 3 .
Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 .
Kim loại nào thụ động trong axit HNO 3 đặc.
Al
cu
Zn
Ag
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa .
tính axit.
tính khử.
Danh sách các loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Sắp xếp các loại kim loại đều tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Sắp xếp kim loại được xếp hạng theo thứ tự kim loại tăng dần
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Fe < Al
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO 4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu, Mg
Al, Fe, Mg, Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p73s1.
1s22s22p63s23p1.
Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Na và Cu.
Mg và Zn.
Fe và Cu.
Ca và Fe.
Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
I, II, III
I, II, IV
II, III, IV
I, III, IV
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
tơ nhân tạo.
tơ bán tổng hợp.
tơ thiên nhiên.
tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?
Tơ nilon
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tinh bột
Polietilen
Polisaccarit
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Cho các polime sau đây : tơ tằm ; sợi bông ; tơ nitron; tơ visco; nilon-6,6 ; tơ axetat. Tơ nhân tạo gồm
tơ tằm, tơ visco
tơ visco, tơ axetat
tơ nitron, tơ nilon-6,6
tơ nitron, tơ axetat
Tìm phát biểu sai:
Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi Xenlulozơ
Tơ nilon 6-6 là tơ tổng hợp
tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
tơ tằm là tơ thiên nhiên
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Tơ nitron
tơ visco
Tơ xenlulozo axetat
Tơ nilon-6,6
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Đồng phân của glucozơ là:
Saccarozơ
Fructozơ
Xenlulozơ
Mantozơ
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:
Glucozơ
Mantozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:
AgNO3/NH3
AgNO3/NH3 lấy dư
Cu(OH)2 lấy dư
dung dịch Br2
Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:
Xenlulozơ và fructozơ
Xenlulozơ và tinh bột
Fructozơ và saccarozơ
Saccarozơ và glucozơ
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:
H2/Ni, to
AgNO3/NH3
Na
H2SO4 đ
Câu 10: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. saccarozơ.
B. tinh bột.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:
Mật mía
Mật ong
Đường phèn
Đường kính
Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
