NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 5 + 6
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Vitamin tan trong dầu là:
a)
Thiamin
b)
Cholecalciferon
c)
Pyridoxin
d)
Vitamin C
2.
Vitamin tan trong nước là:
a)
Thiamin
b)
Cholecalciferon
c)
Retinol
d)
α-tocoferol
3.
Vai trò của vitamin trong cơ thể là:
a)
Tăng sức đề kháng, chống oxy hóa
b)
Giảm nguy cơ tăng huyết áp
c)
Làm mất cảm giác đau
d)
Tác động lên hoạt động của cơ tim
4.
Tính chất của các vitamin tan trong nước:
a)
Cơ thể không dự trữ các vitamin này
b)
Được dự trữ ở các mô của cơ thể
c)
Cấu trúc hóa học không chứa nitơ
d)
Bền với nhiệt
5.
Tính chất của các vitamin tan trong dầu:
a)
Cơ thể không dự trữ các vitamin này
b)
Cấu trúc hóa học có chứa nitơ
c)
Bền với nhiệt
d)
Không bền trong môi trường kiềm
6.
Vitamin có nhiều trong cám gạo là:
a)
Vitamin C
b)
Vitamin B1
c)
Vitamin D
d)
Vitamin A
7.
Vitamin có nhiều trong các quả của cây họ cam, quýt:
a)
Vitamin C
b)
Vitamin B1
c)
Vitamin E
d)
Vitamin A
8.
Vitamin có nhiều trong dầu gan cá:
a)
Vitamin C
b)
Vitamin B1
c)
Vitamin B6
d)
Vitamin A
9.
Vitamin B1 có vị:
a)
Đắng
b)
Chua
c)
Ngọt
d)
Mặn
10.
CTCT của Vitamin B1 bao gồm vòng:
a)
Pyrimidin và thiazol
b)
Pyrimidin và imidazol
c)
Pyridin và thiazol
d)
Pyridin và imidazol
11.
Vai trò của nhóm 2-hydroxy-ethyl trong CTCT của Vitamin B1 là:
a)
Tham gia vào phản ứng oxy hóa khử trong cơ thể
b)
Tham gia vào phản ứng phosphoryl hóa trong cơ thể
c)
Tham gia vào quá trình đông máu
d)
Tham gia tạo sắc tố võng mạc
12.
Phản ứng đặc trưng của Vitamin B1 là:
a)
Phản ứng tạo thiocrom
b)
Phản ứng tạo tủa đỏ với CuSO4
c)
Phản ứng tạo phức màu tím
d)
Phản ứng tạo phẩm màu nitơ
13.
Trong CTCT của vitamin B6 có chứa nhân:
a)
Pyrimidin
b)
Pyperazin
c)
Benzimidazol
d)
Pyridin
14.
Do có tính base yếu, nên Vitamin B6 được định lượng bằng phương pháp:
a)
Acid – base
b)
Đo acid trong môi trường khan
c)
Đo kiềm trong môi trường khan
d)
Đo quang phổ tử ngoại
15.
Muối dizoni gắn vào vòng pyridin của Vitamin B6 trong phản ứng tạo phẩm màu nitơ ở vị trí carbon số:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
16.
Vitamin có màu đỏ là:
a)
Vitamin B1
b)
Vitamin C
c)
Vitamin B2
d)
Vitamin B12
17.
Trong CTCT của vitamin C có chứa nhân:
a)
Fural
b)
Imidazol
c)
Benzimidazol
d)
Thiophen
18.
Vitamin C tác dụng với thuốc thử Fehling cho tủa màu:
a)
Đỏ gạch
b)
Vàng cam
c)
Tím
d)
Trắng
19.
Vitamin C tác dụng với bạc nitrat cho tủa màu:
a)
Đỏ gạch
b)
Vàng cam
c)
Tím
d)
Đen
20.
Định lượng acid ascorbic bằng phép đo iod là do phân tử có tính chất:
a)
Acid
b)
Kiềm
c)
Khử
d)
Oxy hóa
21.
Phương pháp định tính Vitamin C là:
a)
Phản ứng với FeSO4, tạo muối màu tím
b)
Phản ứng với thuốc thử chung của alcaloid
c)
Tạo huỳnh quang màu xanh tím
d)
Phản ứng với H2SO4 đặc, tạo thiocrom có màu đặc trưng
22.
Phương pháp định lượng Vitamin C là:
a)
Đo iod
b)
Đo ceri
c)
Đo nitrit
d)
Acid-Base
23.
Do có nhóm alcol bậc 1 nên Vitamin A tham gia phản ứng:
a)
Ester hóa
b)
Nitro hóa
c)
Tạo phẩm màu nitơ
d)
Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid
24.
Vitamin A hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:
a)
Nhân benzen
b)
Nhân benzimidazol
c)
Hệ dây nối đôi liên hợp
d)
Khung steroid
25.
Phương pháp định lượng Vitamin A:
a)
Đo quang phổ tử ngoại
b)
Complexon
c)
Acid – base
d)
Đo bạc
26.
Vitamin D hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại là do CTCT có:
a)
Nhân benzen
b)
Nhân benzimidazol
c)
Dây nối đôi liên hợp
d)
Khung steroid
27.
Do có tính base nên Vitamin B1 tham gia phản ứng tạo tủa với:
a)
Thuốc thử chung của alcaloid
b)
Thuốc thử ninhydrin
c)
Đồng sulfat
d)
Sắt (III) clorid
28.
Phản ứng tạo tủa của Thiamin với acid silicovolframic được ứng dụng để định lượng Vitamin B1 bằng:
a)
Phương pháp đo màu
b)
Phương pháp đo quang phổ tử ngoại
c)
Phương pháp cân
d)
Phương pháp đo nitrit
29.
Vitamin B6 tan trong môi trường kiềm là do trong CTCT có:
a)
Nitơ bậc 3
b)
OH phenol
c)
Nhân thơm
d)
OH alcol
30.
Phản ứng dùng để phân biệt Pyridoxol với Pyridoxal và Pyridoxamin là:
a)
Tạo tủa với acid sulfuric
b)
Tạo phức với sắt (III) clorid
c)
Tạo phức với acid boric
d)
Tạo phẩm màu nitơ
31.
Nhóm chức quan trọng nhất được ứng dụng và bảo quản Vitamin B6 là:
a)
Nhóm OH gắn trực tiếp vào nhân pyridin
b)
Nhóm OH gắn và nhóm methyl ở vị trí số 5
c)
Acid hydroclorid kết hợp
d)
Nitơ trong nhân pyridin
32.
Định lượng Vitamin E bằng phương pháp đo ceri là do tính chất:
a)
Tính kiềm
b)
Tính acid
c)
Tính khử
d)
Không bền trong môi trường kiềm
33.
Vitamin E có tính khử mạnh là do trong CTCT có:
a)
Nhóm OH phenol
b)
Nhân thơm
c)
Nhóm methyl
d)
Mạch carbon dài
34.
Vitamin E có công dụng là:
a)
Phòng sẩy thai, vô sinh
b)
Phòng ngừa loãng xương
c)
Phòng bệnh quáng gà
d)
Phòng bệnh Pellagra
35.
Vitamin B1 có công dụng là:
a)
Điều trị viêm đa dây thần kinh, tê phù
b)
Phòng bệnh còi xương, suy dinh dưỡng
c)
Hạ Cholesterol trong máu
d)
Hạ lipid trong máu
36.
Vitamin C được chỉ định trong trường hợp là:
a)
Quáng gà, khô mắt
b)
Bệnh Scorbut
c)
Phòng ung thư da
d)
Phụ nữ vô sinh
37.
Về mặt cấu tạo, các thuốc kháng H1 đều chứa nhóm:
a)
Aminoethyl
b)
Aminomethyl
c)
Phenylamin
d)
Benzylamin
38.
Trong CTCT của các thuốc kháng H1, nhóm thế halogen thường được gắn vào nhân phenyl ở vị trí số:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
39.
Thuốc kháng H1 có cấu trúc alkylamin là:
a)
Clorpheniramin maleat
b)
Diphenhydramin hydroclorid
c)
Promethazin hydroclorid
d)
Meclozin hydroclorid
40.
Thuốc kháng H1 có cấu trúc ethanolamin là:
a)
Clorpheniramin maleat
b)
Diphenhydramin hydroclorid
c)
Promethazin hydroclorid
d)
Meclozin hydroclorid
41.
Thuốc kháng H1 có cấu trúc phenothiazin là:
a)
Clorpheniramin maleat
b)
Diphenhydramin hydroclorid
c)
Promethazin hydroclorid
d)
Meclozin hydroclorid
42.
Thuốc kháng H1 có cấu trúc piperazin là:
a)
Clorpheniramin maleat
b)
Diphenhydramin hydroclorid
c)
Promethazin hydroclorid
d)
Meclozin hydroclorid
43.
Clorpheniramin maleat dễ hòa tan trong dung môi:
a)
Ether
b)
Benzen
c)
Nước
d)
Dầu
44.
Phương pháp định tính Clorpheniramin maleat là:
a)
Đo năng suất quay cực
b)
Đo phổ hồng ngoại
c)
Tạo phức với sắt (III) clorid
d)
Tạo phức với thuốc thử ninhydrin
45.
Phương pháp định lượng Clorpheniramin maleat là:
a)
Đo kiềm trong môi trường khan
b)
Đo acid trong môi trường khan
c)
Acid – base
d)
Oxy hóa – khử
46.
Diphenhydramin hydroclorid dễ hòa tan trong dung môi:
a)
Benzen
b)
Aceton
c)
Ether
d)
Nước
47.
Diphenhydramin hydroclorid tác dụng với bạc nitrat cho kết tủa màu:
a)
Trắng
b)
Vàng
c)
Đỏ
d)
Tím
48.
Phương pháp định lượng Diphenhydramin hydroclorid là:
a)
Đo acid trong môi trường khan
b)
Đo kiềm trong môi trường khan
c)
Oxy hóa khử
d)
Đo quang
49.
Promethazin hydroclorid dễ hòa tan trong dung môi:
a)
Ether
b)
Aceton
c)
Benzen
d)
Nước
50.
Promethazin hydroclorid là hợp chất dễ bị oxy hóa do trong phân tử có chứa:
a)
Nhân phenothiazin
b)
Amin bậc 3
c)
HCl kết hợp
d)
Nhân benzoimidazol
51.
Promethazin hydroclorid cho phản ứng đặc trưng của ion:
a)
Cl-
b)
Br-
c)
SO42-
d)
NO3-
52.
Phương pháp định lượng Promethazin hydroclorid là:
a)
Đo acid trong môi trường khan
b)
Đo Ceri
c)
Acid - base
d)
Complexon
53.
Nhóm chức quyết định tính base của Clorpheniramin maleat là:
a)
Amin bậc 3
b)
Clorophenyl
c)
Pyridin
d)
Maleat
54.
Clorpheniramin maleat tạo kết tủa với thuốc thử chung của alcaloid là do trong phân tử có nhóm:
a)
Amin bậc 3
b)
Clorophenyl
c)
Clorophenyl
d)
Maleat
55.
Định lượng Clorpheniramin maleat bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan là do trong phân tử có:
a)
Nhân phenyl
b)
Nguyên tử clo
c)
Amin bậc 3
d)
Acid maleic
56.
Diphenhydramin hydroclorid tạo tủa với thuốc thử chung của alcaloid là do trong công thức cấu tạo có chứa nhóm:
a)
HCl kết hợp
b)
Phenyl
c)
Amin bậc 3
d)
Carboxylic
57.
Cromolyn natri là hóa dược:
a)
Không tan trong nước
b)
Dễ tan trong ethanol
c)
Không tan trong kiềm
d)
Hấp thụ bức xạ tử ngoại
58.
Phương pháp định tính Cromolyn natri là:
a)
Đo phổ hồng ngoại
b)
Tạo tủa với các thuốc thử chung của alcaloid
c)
Tạo phẩm màu nitơ
d)
Tạo huỳnh quang màu xanh
59.
Phương pháp định lượng Cromolyn natri là:
a)
Đo bạc
b)
Đo quang phổ tử ngoại
c)
Môi trường khan
d)
Acid - base
Reset
