wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mac - Lenin Chương II

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên là của ai?

a)

A. Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăng ghen

2.

Theo góc độ nghiên cứu kinh tế chính trị, hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của thị trường

b)

Sản phẩm của quá trình sản xuất

c)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

3.

Sản xuất hàng hóa tồn tại trong điều kiện nào?

a)

Mọi chế độ xã hội

b)

Trong các chế độ tư hữu có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Trong xã hội có phân chia lao động xã hội

d)

Trong xã hội có phân chia lao động xã hội có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

4.

Giá cả của hàng hoá là gì?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng hoá và tiền

c)

Tổng cho phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

5.

Lượng giá trị hàng hóa không phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Tính chất phức tạp của lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Năng suất lao động

d)

Lao động cụ thể

6.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi khi nào?

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

7.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo thành do lao động nào dưới đây ?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động phức tạp

8.

Giá trị hàng hóa được hình thành do lao động nào dưới đây?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

9.

Công thức tính giá trị hàng hóa là c + v + m cho biết điều gì?

a)

Lao động cụ tạo ra giá trị của sản phẩm hàng hoá

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị của sản phẩm

c)

Giá trị thặng dư do bộ phận tư bản khả biến tạo ra

d)

Giá trị thặng dư do bộ phận tư bản bất biến tạo ra

10.

Số lượng giá trị sử dụng của 1 hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

a.     Mỗi hàng hóa có duy nhất 1 giá trị sử dụng

b)

b.     Mỗi hàng hóa có thể có nhiều hơn 1 giá trị sử dụng

c)

c.     Số lượng giá trị sử dụng của 1 hàng hóa tùy thuộc vào trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ

d)

Cả b, c

11.

Vì sao C.Mác nghiên cứu giá trị sửu dụng của hàng hóa trước?

a)

Giá trị sử dụng là cái dễ thấy nhất của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng là biểu hiện bên ngoài của giá trị

c)

Giá trị sử dụng là cơ sở của giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng là cái mà cả người sản xuất và người tiêu dùng đều quan tâm

12.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa không bao gồm nội dung nào?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất

c)

Yếu tố thị trường để tiêu thụ hàng hoá

d)

Tất cả các ý trên

13.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

b)

Lao động hao phí đồng chất của con người

c)

Lao động chỉ có trong nền sản xuất hàng hoá

d)

Tất cả các ý trên

14.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá thay đổi như thế nào?

a)

Tăng khi năng suất lao động tăng

b)

Tăng khi năng suất lao động giảm

c)

Tăng khi trình độ lành nghề của người lao động tăng

d)

Tăng khi hiệu quả sử dụng tư liệu sản xuất tăng

15.

Lượng giá trị hàng hóa bao gồm nội dung nào ?

a)

Hao phí lao động sống

b)

Hao phí lao động quá khứ đã vật hóa trong tư liệu sản xuất

c)

Cả giá trị của những tư liệu sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá và giá trị mới do lao động sống của người lao động sản xuất ra

d)

Chỉ gồm hao phí lao động đã vật hoá, lao động sống chứ không có giá trị tăng thêm

16.

Lao động giản đơn là loại lao động có đặc điểm gì ?

a)

Bất kì người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

Chỉ những người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

c)

Chỉ những người lao động lành nghề mới có thể thực hiện

d)

Trong một nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

17.

Lao động phức tạp là loại lao động như thế nào ?

a)

Bất kỳ người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

Có mục đích, đối tượng và phương thức và kết quả riêng

c)

Hao phí lao động nói chung của người lao

d)

Chỉ có người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

18.

Giá trị xã hội được xác định dựa trên căn cứ nào?

a)

Giá trị cá biệt cao nhất

b)

Giá trị cá biệt thấp nhất

c)

Giá trị trung bình được những người sản xuất hàng hoá chấp nhận

d)

Không ý nào đúng

19.

Thị trường có vai trò như thế nào?

a)

Thị trường là nơi sản xuất và cung ứng các hàng hóa, dịch vụ công cộng

b)

Thị trường đòi hỏi các chủ thể sản xuất cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm của mình

c)

Thị trường là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Đâu là môt trong những đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trường?

a)

Nhà nước và thị trường cùng nhau giải quyết các quan hệ, hiện tượng kinh tế nảy sinh

b)

Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Động lực trực tiếp của chủ thể sản xuất kinh doanh là lợi ích kinh tế, xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

21.

Khuyết tật của kinh tế thị trường là thể hiện ở nội dung nào ?

a)

Kinh tế thị trường là nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế

b)

Nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

c)

Các chủ thể trong nền kinh tế thị trường luôn cạnh tranh với nhau

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Nguyên tắc ngang giá đòi hỏi các sản phẩm đem ra trao đổi trên thị trường phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây ?

a)

Giá cả hàng hoá bằng nhau

b)

Giá trị hàng hoá bằng nhau

c)

Giá cả hàng hoá bằng giá trị hàng hoá

d)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội

23.

Quy luật giá trị không có tác dụng gì ?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

kích thích cải tiến kĩ thuật, hợp lý hoá sản xuất

c)

Thúc đẩy cạnh tranh phát triển

d)

Thực hiện sự lựa chọn tự nhiên, phân hoá người sản xuất

24.

Quy luật giá trị có tác dụng gì 

a)

Thúc đẩy cạnh tranh phát triển

b)

Thúc đẩy thị trường phát triển

c)

Kích thích cải tiến kĩ thuật, hợp lý hoá sản xuất

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Tác động của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường thể hiện như thế nào ?

a)

Hàng hóa được vận chuyển từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao

b)

Hình thành giá cả cân bằng trên thị trường

c)

Thúc đẩy năng lực thoả mãn nhu cầu của xã hội

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Ai là chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Nhà nước

d)

Ngân hàng và các trung gian tài chính

27.

Đâu là cơ chế tác động của quy luật giá trị ?

a)

Khối lượng hàng hóa được giao dịch trên trị trường

b)

Lượng người bán và người mua

c)

Sự biến động của giá cả hàng hoá

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Ưu thế của Kinh tế thị trường thể hiện ở nội dung nào?

a)

Minh bạch thông tin về sản phẩm

b)

Phân hoá xã hội

c)

Tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người

d)

Sự xuất hiện của độc quyền

29.

Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là

a)

Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

Là hoạt động có mục đích, ý thức của con người

c)

Là sự tiêu dung sức lao động trong hiện thực

d)

Cả ba phương án trên

30.

Đối tượng lao động là?

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả ba ý trên

31.

Tư liệu lao động gồm có?

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Sản phẩm lao động

32.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động?

a)

Công cụ lao động

b)

Nguyên vật liệu cho sản xuất

c)

Các vật chứa đựng, bảo quản

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

33.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của một thời đại kinh tế

a)

Công cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Nhà cửa, kho bãi để chứa đựng, bảo quản

d)

Công cụ lao động và kết cấu hạ tầng sản xuất

34.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Một vật là đối tượng lao động thì không là tư liệu sản xuất

35.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp

a)

Công cụ sản xuất

b)

Các bộ phận chứa đựng, baỏ quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

36.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

37.

Phuong thức sản xuất là sự thống nhất của?

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

38.

Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích luỹ lại

c)

Khoa học công nghệ tiên tiến

d)

Cả ba ý trên

39.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội

d)

Cả ba phương án trên

40.

Quan hệ sản xuất được hình thành do?

a)

Ý muốn chủ quan của con người

b)

Do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật

c)

Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả ba phương án trên

41.

Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Cải thiện đời sống nhân dân

c)

Tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội

d)

Cả ba phương án trên

42.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là?

a)

Giá trị hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt của hàng hoá

43.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

44.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

45.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả ba phương án trên

46.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

47.

Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. Ý nào là không đúng trong các ý sau:

a)

Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)

c)

Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)

d)

Cả ba phương án trên

48.

"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?

a)

A.SMith

b)

D.Ricardo

c)

. C. Mác

d)

W.Petty

49.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

50.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

51.

CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

52.

Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

a)

Phong kiến

b)

CNTB tự do cạnh tranh

c)

CNTB độc quyền

d)

Cả ba phương án trên

53.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

54.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

55.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng