wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin m

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm máy tính nói chung rất phong phú và đa dạng. Tổng quát phần mềm có thể phân thành?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

2.

Chức năng nào bên dưới không là chức năng chính của Hệ điều hành?

a)

Chức năng xem phim

b)

Quản lý tài nguyên của hệ thống

c)

Quản lý hệ thống tệp tin

d)

Tạo môi trường giao tiếp giữa người và máy, giữa máy và máy

3.

Phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Ms Windowns, Linux, Mac OS là các phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng được xây dựng bởi các nhà lập trình ứng dựng

c)

Phần mềm ứng dụng nói chung rất phong phú và đa dạng nhằm phục vụ nhiều loại nhu cầu khác nhau của người sử dụng

d)

Ms word, Ms excel, Ms powerpoint là các phần mềm ứng dụng

4.

Phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Phần mềm thương mại mã nguồn đóng là phần mềm mà người dùng được quyền sử dụng khi sử dunggj công cụ bẻ khóa

b)

Phần mềm thương mại mã nguồn đóng là phần mềm được đăng kí thương hiệu

c)

Phần mềm thươngg mại mã nguồn đóng được bán trên thị trường theo bản quyền sử dụng song tác giả không công bố mã nguồn

d)

Phần mềm thương mại mã nguồn đóng người sử dụng không được phép khai thác mã nguồn

5.

Chức năng tạo môi trường giao tiếp giữa người và máy, giữa máy và máy là chức năng của

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm quản lý thiết bị

d)

Phần mềm gõ bàn phím

6.

Cho biết đặc trưng nào là đặc trưng cơ bản của an toàn thông tin là

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhỏ gọn

c)

Tính liên kết

d)

Tính hiệu quả

7.

Trong hệ thống mạng máy tính, bộ định tuyến là gì?

a)

Hệ thống theo dõi và chuyển thông tin đến đích

b)

Bảo mật mạng

c)

Mã hóa thông tin trước khi chuyển đi

d)

Quét virus cho mạng

8.

Khi sao chép nội dung trên trang web vào văn bản đang soạn thảo thì xuất hiện font chữ có kích thước và kiểu chữ khác nhau. Theo bạn làm cách nào để khắc phục tình trạng này

a)

Sử dụng chức năng passte special trong Ms Word 2010

b)

Saoo chép nội dung cần llaays vào tập tin MS Word khác, sau đó chọn lại nội dung trong này trong note, sao chép vào tập tin đang soạn thảo

c)

Phải chỉnh sửa lại thủ công phù hợp với cỡ chữ và kiểu chữ hiện tại

d)

Không thể khắc phục được

9.

1. Người này đã tạo ra một cỗ máy được gọi là The Analytical Engine. Những ý tưởng của ông là một trong số những ý tưởng đầu tiên dẫn đến từ ra đời của máy tính. Ông là ai?

a)

Simon Konrad

b)

Charles Babbage

c)

John Lovelace

d)

William Howard

10.

Người này tạo ra chương trình máy tính đầu tiên. Chương trình này đã được viết ra để hỗ trợ chiếc máy Analytical Engine trong việc tính toán số.

a)

Charles Babbage

b)

Konrad Apple

c)

Ada Lovelace

d)

Wiliam Zuse

11.

Người này thường được coi là người phát minh ra máy tính hiện đại. Ông ấy thực chất đã tạo ra chiếc máy tính điện tử hoàn chỉnh đầu tiên.

a)

Konrad Zuse

b)

Byron Lovelace

c)

William Gates

d)

Steve Jobs

12.

Phát minh này nhanh gấp 1.000 lần so với bất kỳ máy tính nào được chế tạo trước đó. Nó tạ đến nỗi nó có thể lấp đầy một ngôi nhà.

a)

Apple I

b)

ENIAC

c)

Windows

d)

Z3

13.

Phát minh này thay thế các ống chân không, làm cho máy tính nhỏ và nhanh hơn nhiều. Tuy nhiên, nó cuối cùng đã bị thay thế bởi một phát minh khác.

a)

RAM

b)

ENIAC

c)

Máy biến áp

d)

tranzito

14.

Steve Jobs và Steve Wozniak tạo ra chiếc máy tính đầu tiên của họ bằng một chiếc hộp gỗ. Công ty của họ đã phát triển và vẫn còn hoạt động cho đến ngày hôm nay. Tên của công ty là

a)

Microsoft

b)

Linux

c)

Apple

d)

Windows

15.

Người đàn ông này được biết đến là người sáng lập công ty Microsoft từ năm 1975. Kể từ đó, ông đã trở thành một trong những người giàu nhất thế giới. Tên ông ta là:

a)

Steve Jobs

b)

Bill Gates

c)

Konrad Zuse

d)

Charles Babbage

16.

Ai đã phát minh ra Internet?

a)

Steve Jobs

b)

Nhiều hơn một người

c)

Al Gore

d)

William Shockley

17.

Phát minh đã làm cho máy tính nhỏ hơn và nhanh hơn nhiều là:

a)

Ông chân không

b)

Bộ nhớ truy cập tạm thời

c)

Bộ phận xử lý trung tâm

d)

Mạch tích hợp

18.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là một chức năng của một máy tính?

a)

Tiếp nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Suy nghĩ như con người.

d)

Cung cấp kết quả dưới dạng thông tin mới

19.

Chương trình là :

a)

Một loạt các hướng dẫn khiến máy tính phải suy nghĩ.

b)

Một loạt các hướng dẫn được viết bằng ngôn ngữ đặc biệt giúp máy tính thực hiện một số tác vụ đặc biệt.

c)

Một loạt các hướng dẫn được viết bằng tiếng Anh cho máy tính biết phải làm gì.

d)

Một loạt các hướng dẫn được viết bằng ngôn ngữ BASIC cho máy tính biết cách suy nghĩ.

20.

Loại máy nào sau đây được sử dụng trong nền văn minh cổ đại để thực hiện các phép tính?

a)

Bàn tính

b)

Máy cộng trừ

c)

Máy chuyển đổi chữ số La Mã

d)

Thẻ bấm lỗ

21.

Để trở thành máy vi tính thay vì máy tính toán đơn thuần, máy đó phải có khả năng :

a)

Thực hiện các phép tính nhanh chóng

b)

Đưa ra quyết định

c)

Suy nghĩ như con người

d)

Sử dụng thẻ đục lỗ

22.

Chiếc máy tính đầu tiên được gọi là

a)

Bàn tính

b)

Pascaline

c)

CENIAC

d)

Mark I

23.

Một mạch tích hợp, hoặc con chip, là:

a)

Một số lượng lớn các transitor được kết nối với nhau bằng dây dẫn.

b)

Một khối silicon với mạch logic khắc trên bề mặt của nó.

c)

Một số lượng lớn các ống được nối với nhau bằng dây dẫn.

d)

Một tập hợp các hướng dẫn mang tính logic cần thiết để chạy một máy tính.

24.

Điều nào sau đây miêu tả đúng nhất về CPU?

a)

Đó là một con chip bên trong máy tính chứa dữ liệu chỉ có thể đọc được

b)

Đó là một con chip bên trong máy tính nơi dữ liệu có thể được lưu trữ

c)

Đó là một thiết bị điều khiển các chức năng của máy tính bằng điện tử.

d)

Đó là một thiết bị hiển thị hoặc lưu trữ dữ liệu đã được xử lý.

25.

Khi máy tính bị tắt, mọi dữ liệu được lưu trữ trong RAM:

a)

Đã được lưu

b)

Bị mất

c)

Sẽ xuất hiện trên màn hình khi máy tính được bật lại

d)

Được in tự động .

26.

Cái nào sau đây sẽ KHÔNG được coi là phần cứng?

a)

Bàn phím

b)

Ổ đĩa

c)

Màn hình

d)

Chương trình

27.

Một máy tính có lẽ sẽ hoạt động tốt hơn con người:

a)

Khi cần đến sự đánh giá

b)

Khi thực hiện các phép tính phức tạp

c)

Trong mọi tình huống vì máy tính không mắc lỗi

d)

Không có tình huống máy tính nào tốt hơn con người

28.

Bộ phận nào sau đây là phần cứng?

a)

Màn hình

b)

Chương trình

c)

Hệ điều hành

d)

Microsoft Office

29.

Bộ phận nào sau đây là phần mềm?

a)

Bàn phím

b)

Microsoft Word

c)

Loa

d)

Chuột

30.

“Bộ não" của máy tính được gọi là gi?

a)

Ô cứng

b)

Bộ phận xử lý trung tâm

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm hệ thống

31.

RAM là gì?

a)

Kiểm tra màn hình ghi dữ liệu đầu vào (Review Admittance Monitor)

b)

Kiểm tra bộ nhớ dữ liệu đầu vào (Review Admittance Memory)

c)

Bộ nhớ truy cập tạm thời (Random Access Memory)

d)

Màn hình truy cập tạm thời (Random Access Monitor)

32.

Đâu là một ví dụ về một hệ điều hành?

a)

Microsoft Office

b)

Microsoft Word

c)

Giấy phép của Microsoft

d)

Microsoft Windows

33.

BIOS là gì?

a)

Hệ thống xuất nhập dữ liệu cơ bản (Basic input output system)

b)

Hệ thống nhận, gửi thư cơ bản (Basic inbox outbox system)

c)

Bộ phận trung gian nằm giữa hệ thống nhập và xuất dữ liệu (Between input output system)

d)

Bộ phận trung gian nằm giữa dịch vụ nhập và xuất dữ liệu (Between input output service)

34.

Chức năng của ổ cứng là gì?

a)

Bộ nhớ

b)

Lưu trữ

c)

Hiển thị hình ảnh

d)

Nhập chữ cái

35.

Ứng dụng còn có cách gọi khác là gì?

a)

Trình điều khiển (driver)

b)

Phần cứng

c)

Thiết bị ngoại vi

d)

Chương trình

36.

Việc làm cho cửa sổ đang mở trở thành một nút trên thanh tác vụ được gọi là gi?

a)

Phóng to

b)

Làm sập

c)

Thu nhỏ

d)

Khôi phục

37.

"Microsoft Office" là một ví dụ về

a)

Phần mềm

b)

Xuất bản trên máy tính

c)

Một cơ sở dữ liệu

d)

Phần cứng

38.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là:

a)

CPU - Đĩa cứng - màn hình

b)

Nhận thông tin - xử lý thông tin - xuất thông tin

c)

CPU - bàn phím - màn hình

d)

Màn hình - máy in- đĩa mềm.

39.

Các chức năng cơ bản của máy tinh

a)

Lưu đã lên, chạy chương trình, nối phép với TBNV, truy cập bộ nhớ.

b)

Trao đổi dữ liệu, điều khiển, thực hiện lệnh, xử lý dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điều khiển.

d)

Điều khiển, lưu trữ dự liệu, thực hiện phép toán, kết nối

40.

Thành phần cơ bản của máy tính là

a)

RAM, CPU, ổ cứng, bus liên kết

b)

Hệ thống bộ nhớ, bus liên kết, ROM, bàn phím

c)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột.

d)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, hệ thống ra vào, bus liên kết

41.

Bộ xử lý bao gồm các thành phần ( không kể bus bên trong):

a)

Khối điều khiển, các thanh ghi, cổng ra vào

b)

Khối điều khiển. ALU, các thanh gh

c)

Các thành ghi, DAC, khối điều khiển

d)

ALU, các thanh ghi, cổng ra vào

42.

Hệ thống tính của máy tính bao gồm:

a)

Cache, bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ ngoài, BOM

c)

Đĩa quang, bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

43.

Hệ thống vào/ ra của máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau.

a)

Đĩa từ, loa, đĩa, CD-ROM

b)

Màn hình, RAM, máy in

c)

CPU, chuột, máy quét ảnh

d)

ROM, RAM, các thanh ghi

44.

Trong máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau

a)

Chỉ dẫn, chức năng, điều khiển

b)

Điều khiển, dữ liệu, địa chỉ

c)

Dữ liệu, phụ thuộc, điều khiển

d)

Dữ liệu, điều khiển, phụ trợ

45.

Các hoạt động của máy tinh bao gồm

a)

Ngắt, giải mã lệnh, vào/ra

b)

Xử lý số liệu , ngắt, thực hiện chương trình

c)

Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra

d)

Tính toán kết quả, lưu dữ liệu, vào/ ra

46.

Bộ đến chương trình của máy tính không phải là

a)

Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh

b)

Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện

c)

Thanh ghi chia địa chỉ lệnh sắp thực hiện

d)

Thanh ghi

47.

Có các loại ngắt sau trong máy tính

a)

Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian

b)

Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR

c)

Ngắt mềm, ngắt NML, ngắt cứng.

d)

Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ

48.

Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên mạng người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

a)

Repeaters

b)

Hub

c)

Switch

d)

Các mạng (NIC)

49.

Có bao nhiêu vùng đụng độ (Collision Domain) trong một mạng dùng 1 Repeater và 1 Hub:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

. Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các địa chỉ còn lại:

a)

203.29.100.100/255.255.255.240

b)

203.29 100.110/255.255.255.240

c)

203 29 103 113/255 255 255 240

d)

203.29 100.98/255.255.255.240

51.

Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII, EBCDIC do tầng nào của mô hình OSI định nghĩa:

a)

Transport

b)

Network

c)

Application

d)

Presentation

52.

Protocol nào được sử dụng cho mạng Internet:

a)

TCP/IP

b)

Netbeui

c)

IPX/SPX

d)

Tất cả ý trên

53.

Các thành phần tạo nên mạng là:

a)

áy tính, hub, switch

b)

Network adapter, cable

c)

Protocol

d)

Tất cả đều đúng

54.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:

a)

Data Link

b)

Network

c)

Physical

d)

Transport

55.

Địa chỉ IP 192.168.1.1:

a)

Thuộc lớp B

b)

Thuộc lớp C

c)

Là địa chỉ riêng

d)

B và C đúng

56.

Để cấp phát động địa chỉ IP, ta có thể sử dụng dịch vụ có giao thức nào?

a)

Dùng giao thức DHCP

b)

Dùng giao thức FTP

c)

Dùng giao thức DNS

d)

Dùng giao thức HTTP

57.

Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì thông tin về hiện trọng kết nối của toàn bộ một mạng xí nghiệp hoặc khuôn viên bằng cách trao đổi thông tin nói trên giữa chúng với nhau:

a)

Bridge

b)

Router

c)

Repeater

d)

Connectors

58.

Những chữ đầu của nhón ACL là tên viết tắt của

a)

Arbitrary Code Language

b)

Access Control Library

c)

Access Control List

d)

Allowed Computer List

59.

Nên cái mức truy cập mặc định là mức nào sau đây?

a)

Full access

b)

No access

c)

Read access

d)

Write access

60.

Sau khi thực hiện một user được định danh và xác thực hệ thống, để cho phép user sử dụng tài nguyên bạn cần thực hiện điều gi?

a)

Phải được ủy quyền

b)

Được truyền lại

c)

Được mã hóa

d)

Được enable

61.

Quyền được truy cấp nào cho phép là lưu trữ một tập tin?

a)

Đọc

b)

Sao chép

c)

Hiệu chỉnh

d)

Gh

62.

Quyền truy cập nào cho phép ta hiệu chỉnh thuộc tính của một tập tin?

a)

Hiệu chỉnh ( Modiffy)

b)

Sao chép

c)

Thay đổi (Change)

d)

Biên tập (Edit)

63.

Các quyền truy cập tối đa nên dành cho user là gi?

a)

Ít nhất là quyền đọc và ghi

b)

Không có quyền truy cập

c)

Đủ để thực hiện công việc theo chức trách

d)

Toàn quyền

64.

Chính sách tài tài khoản của nào nên được thiết lập để ngăn chặn các cuộc tấn công ác ý vào tài khoản của user?

a)

Disable tài khoản không dùng đến

b)

Hạn chế thời gian

c)

Ngày hết hạn tại khoản

d)

Giới hạn số lần logon

65.

Sau một user đã được định danh (indentifed), điều gì cần phải làm trước khi họ log vào một mạng máy tính?

a)

Xác thực mật khẩu

b)

Họ phải đăng nhập user ID đã được mã hóa

c)

Được phép truy cập với mức ưu tiên được thiết lập

d)

Người quan trị phải enable để gõ vào

66.

Chiều dài tối thiểu của mật khẩu cần phải là:

a)

12 đến 15 ký tự

b)

3 đến 5 ký tự

c)

8 ký tự

d)

1 đến 3 ký tự

67.

Điều gì cần thực hiện đối với tập tin mật khẩu để ngăn chặn một người dùng trái phép crack vào các nội dung?

a)

Hủy bỏ tất cả các quyền truy cập

b)

Mã hóa tập tin mật khẩu

c)

Di chuyển ngoại tuyến đến một đĩa mềm

d)

Sao chép đến một tập tin bù nhìn với một tên khác.