Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài TEST 1 HS LỚP 8 LÊN 9

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Muối ăn, đường, khí cabonic (CO2), nước cất là chất tinh khiết

b)

Sữa, không khí, nước chanh, trà đá là hỗn hợp

c)

Nước chanh, khí oxi, nước muối là hỗn hợp

d)

Xăng, khí nito (N2), nước tự nhiên là hỗn hợp

2.

Trong nguyên tử, các hạt mang điện là :

a)

Proton và electron

b)

Proton và notron

c)

Proton, notron và electron

d)

Notron và electron

3.

Trong nguyên tử, hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Notron

d)

Notron và proton

4.

Số electron trong một nguyên tử nhôm (Al) là:

( Biết một nguyên tử nhôm có số proton bằng 13 )

(a)  

5.

Sơ đồ bên biểu diễn sơ đồ nguyên tử nguyên tố nào ?

(HS được phép sử dụng BTH)

a)

O

b)

Al

c)

Na

d)

N

6.

Nguyên tử kali (pottassium) có 19 proton và 20 notron . Nguyên tử khối của nguyên tử kali bằng :

(coi nguyên tử khối bằng số khối)

(a)  

7.

Nguyên tử X có tổng các hạt bằng 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt . Xác định số proton trong nguyên tử X .

(a)  

8.

Biết trong phân tử canxi nitrat (Calcium nitrate) có 1Ca, 2N, 6O . Công thức hóa học của phân tử này là :

a)

Ca(NO)3

b)

Ca(NO)6

c)

Ca(NO3)2

d)

CaNO3

9.

Cách viết O2 có ý nghĩa là :

a)

2 nguyên tử oxi

b)

2 phân tử khí oxi

c)

1 nguyên tử oxi

d)

1 phân tử oxi

10.

Cách viết 2O có ý nghĩa là :

a)

2 nguyên tử oxi

b)

2 phân tử khí oxi

c)

1 nguyên tử oxi

d)

1 phân tử oxi

11.

Hóa trị của nito (nitrogen) trong hợp chất NO là :

a)

2

b)

4

c)

II

d)

IV

12.

Công thức hóa học của hợp chất được cấu tạo bởi Ba (II) và PO4 (III)

a)

BaPO4

b)

Ba3PO4

c)

Ba3(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

13.

Hợp chất K2(SO4)x có phân tử khối là 174 amu . Giá trị của x là :

(a)  

14.

Tính thành phần phân trăm khối lượng của nguyên tố Oxi (oxygen) trong hợp chất KNO3

(Khối lượng nguyên tử các nguyên tố: O=16 amu, N=14 amu, K= 39 amu)

(làm tròn đến số thập phân thứ 2)

a)

47,52%

b)

47,05%

c)

13,86%

d)

38,61%

15.

Quần áo làm tự sợi gai mặc thoải mái và thoáng mát, được nhiều người yêu thích . Quá trình làm ra các tấm vải từ sợi gai được diễn ra như sau :

Quá trình 1: Thu hoạch thân cây gai

Quá trình 2: Lấy vỏ cây và làm khô

Quá trình 3: Khử trùng

Quá trình 4: Dệt thành vải

Quá trình nào là quá trình biến đổi hóa học ?

a)

Quá trình 1

b)

Quá trình 2

c)

Quá trình 3

d)

Quá trình 4

16.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học lag :

a)

Sự thay đổi màu sắc của chất

b)

Sự xuất hiện chất mới

c)

Sự thay đổi trạng thái của chất

d)

Sự thay đổi hình dạng của chất

17.

Khí mêtan (CH4 ) là một loại khí đốt tự nhiên, đốt cháy trong khí ôxy để tạo ra khí cacbonic và nước. Phản ứng có thể được biểu diễn bằng sơ đồ sau:

(Nguyên tử cacbon (C): đen ; Nguyên tử oxy (O): đỏ; Nguyên tử hydro (H): màu trắng)

Phương trình đúng của phản ứng trên là :

a)

CH4 + khí O2 --> Khí CO2, H2O

b)

CH4--> Khí CO2, H2O

c)

Khí CO2, H2O--> CH4 , khí O2

18.

Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn?

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Không có loại hạt nào được bảo tòan

d)

Cả hai loại hạt trên

19.

Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng

a)

số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

số nguyên tử trong mỗi chất

c)

số phân tử của mỗi chất

d)

số lượng chất

20.

aN2O5 + bH2O  →  cHNO3

PTHH trên có các hệ số cân bằng a,b,c. Xác định a,b,c   

a)

a=1; b=1; c=1

b)

a=1; b=1; c=2

c)

a=1; b=2; c=1

d)

a=1; b=2; c=1

21.

aFeO  +     bO2     →     cFe2O3

PTHH trên được cân bằng bởi các hệ số a,b,c là các số nguyên. Tổng a + b + c =

(a)  

22.

12. 1023 phân tử CO2 (đktc) có số mol là: 

(hằng số Avogadro NA = 6 . 1023)

a)

1 mol

b)

2 mol

c)

3 mol

d)

4 mol

23.

12. 1023 phân tử CO2 (đktc) có khối lượng là: 

(hằng số Avogadro NA = 6 . 1023 ; NTK C=12, O=14)

a)

44 gam

b)

88 gam

c)

88 dvC

d)

5,82 gam

24.

12. 1023 phân tử CO2 (đktc) có thể tích ở đktc là: 

(hằng số Avogadro NA = 6 . 1023 ; NTK C=12, O=14)

a)

22,4 lít

b)

44,8 lít

c)

67,2 lít

d)

33,6 lít

25.

0,2 mol kim loại X có khối lượng là 4,8 gam. Vậy kim loại X là:

(biết MFe = 56; MCu = 64; MMg = 24; MAl = 27)

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

26.

Có bao nhiêu mol trong 54,8 mL thủy ngân (Hg) biết khối lượng riêng của thủy ngân là 13,6 gam/mL và MHg = 201g/mol

a)

3,708 mol

b)

0,002 mol

c)

4,029 mol

d)

0,02 mol

27.

Khí N2 nặng hay nhẹ hơn khí H2 bao nhiêu lần ?

(N=14, H=1)

a)

10 lần

b)

12 lần

c)

8 lần

d)

14 lần

28.

 Khí nào có thể thu được bằng cách đặt ngược bình (hình vẽ):

a)

Khí cacbonic (CO2)

b)

Khí Oxi (O2)

c)

Khí Clo (Cl2)

d)

Khí Hidro (H2)

29.

Cách nào sau đây có thể dùng để thu khí Hiđro và khí Oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

Cách 1

b)

Cách 2

c)

Cách 3

d)

Không sử dụng cả ba cách trên

30.

Vì sao khi cho phản ứng giữa Mg tác dụng với HCl thì ta có : mMgCl2 < mMg + mHCl

a)

Vì sản phẩn tạo thành còn có khí hidro

b)

mMg < mMgCl2

c)

HCl có khối lượng lớn nhất

d)

Tất cả đáp án

31.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) cần dùng V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí cacbonic (CO2) và nước (H2O). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

1,12

c)

4,48

d)

3,36

32.

Phản ứng 2 Mg(s) + O2 (g) → MgO (g) . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng :

a)

Phản ứng hóa hợp

(Phản ứng kết hợp)

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

33.

 Cho dãy các công thức hóa học sau, dãy có công thức của oxit là

a)

CaO, C2H6O, ZnO, CO2

b)

 CaO, CO2, MgO, ZnO

c)

 C2H6O, SO2, H2O, Al2O3

d)

 Fe2O3, CH3OH, MgO, SO3

34.

Để phân biệt giữa NaOH và H2SO4 ta dùng

a)

Khí oxi

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch phenolphtalein

d)

Kim loại sắt

35.

Cho các phát biểu sau:

(1) CaO là oxit bazo có tên gọi là canxi oxit

(2) SO2 là oxit axit có tên gọi là lưu huỳnh dioxit

(3) Sắt từ oxit có công thức hóa học là Fe2O3

(4) Oxit là hỗn hợp tạo bởi hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi. Công thức tổng quát: MxOy.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Chất nào sau đây là axit/acid ?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

Na2SO4

d)

HCl

37.

Cho các phát biểu sau :

(1) Tên gọi của H2SO4 là axit sunfuro

(2) Tên gọi của Fe(OH)2 là sắt (III) hidroxit

(3) Muối đồng (II) sunfat có công thức là CuSO4

(4) Dung dịch K2SO4 không làm đổi màu quỳ tím

Có mấy phát biểu sai ?

(a)  

38.

5,6 gam kim loại sắt cho vào dung dịch H2SO4 loãng thì thu được thể tích khí H2 (đktc) là bao nhiêu

(Fe =56, H=1, S=32,O=16)

a)

1,12 L

b)

2,24 L

c)

3,36 L

d)

4,48 L

39.

Hòa tan 20 gam muối ăn vào 80 gam nước được dung dịch nước muối có nồng độ phần trăm là

a)

10 %

b)

40%

c)

20%

d)

25 %

40.

Hoà tan 4g NaOH vào nước để được 400ml dung dịch

Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

(Na=23,O=16,H=1)

a)

0,22 M

b)

0,23 M

c)

0,24 M

d)

0,25 M